Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 10. Tập 2 — Chương IX. Đạo hàm

Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng các quy tắc tính đạo hàm với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

(c)′=0(c)′=0, (xn)′=nxn−1(x^n)′=nx^{n-1}cho số nguyên dương n; (u±v)′=u′±v′(u\pm v)′=u′\pm v′, (uv)′=u′v+uv′(uv)′=u′v+uv′, (u/v)′=(u′v−uv′)/v2(u/v)′=(u′v-uv′)/v^2khi v≠0. Quy tắc hàm hợp: (f(u(x)))′=f′(u(x))u′(x)(f(u(x)))′=f′(u(x))u′(x). Với số mũ thực α, công thức(uα)′=αuα−1u′(u^\alpha)′=\alpha u^{\alpha-1}u′dùng trên miền u>0,hoặc miền rộng hơn khi số mũ đặc biệt cho phép.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Đạo hàm lượng giác dùng radian: (sin⁡u)′=u′cos⁡u(\sin u)′=u′\cos u; (cos⁡u)′=−u′sin⁡u(\cos u)′=-u′\sin u; (tan⁡u)′=u′/cos⁡2u(\tan u)′=u′/\cos^2u; (cot⁡u)′=−u′/sin⁡2u(\cot u)′=-u′/\sin^2uở nơi mẫu khác 0. (eu)′=u′eu(e^u)′=u′e^u, (au)′=u′auln⁡a(a^u)′=u′a^u\ln acho a>0,a≠1; (ln⁡u)′=u′/u(\ln u)′=u′/ukhi u>0; (log⁡au)′=u′/(uln⁡a)(\log_a u)′=u′/(u\ln a). Luôn giữ miền của hàm gốc, kể cả biểu thức đạo hàm rút gọn có miền rộng hơn.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính đạo hàmy=xln⁡xy=x\ln x.

    Xem lời giải

    Với x>0,dùng tích: y′=ln x+x(1/x)=ln x+1.

Ghi nhớ

(c)′=0(c)′=0, (xn)′=nxn−1(x^n)′=nx^{n-1}cho số nguyên dương n; (u±v)′=u′±v′(u\pm v)′=u′\pm v′, (uv)′=u′v+uv′(uv)′=u′v+uv′, (u/v)′=(u′v−uv′)/v2(u/v)′=(u′v-uv′)/v^2khi v≠0. Quy tắc hàm hợp: (f(u(x)))′=f′(u(x))u′(x)(f(u(x)))′=f′(u(x))u′(x). Với số mũ thực α, công thức(uα)′=αuα−1u′(u^\alpha)′=\alpha u^{\alpha-1}u′dùng trên miền u>0,hoặc miền rộng hơn khi số mũ đặc biệt cho phép.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đạo hàmy=x3−2x+5y=x^3-2x+5là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đạo hàmy=sin⁡(2x)y=\sin(2x)là gì?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    f(x)=x3+xf(x)=x^3+x. Tính f′(2).

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    f(x)=ln⁡xf(x)=\ln x. Tính f′(2).

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Kiểm tra công thức tại nơi có nghĩa.

    ÝĐúngSai
    a)(uv)′=u′v+uv′(uv)′=u′v+uv′.
    b)(u/v)′=u′/v′(u/v)′=u′/v′luôn đúng.
    c)(e3x)′=3e3x(e^{3x})′=3e^{3x}.
    d)(cos⁡x)′=sin⁡x(\cos x)′=\sin x.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Tính đạo hàmy=(x2+1)/(x−1)y=(x^2+1)/(x-1)và nêu miền.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Tính đạo hàmy=3x+1y=\sqrt{3x+1}trên khoảng mà đạo hàm hữu hạn theo công thức, rồi tính tại 1.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đạo hàmy=2xy=2^xlà gì?