Kiến thức, công thức và điều kiện
, cho số nguyên dương n; , , khi v≠0. Quy tắc hàm hợp: . Với số mũ thực α, công thứcdùng trên miền u>0,hoặc miền rộng hơn khi số mũ đặc biệt cho phép.
, cho số nguyên dương n; , , khi v≠0. Quy tắc hàm hợp: . Với số mũ thực α, công thứcdùng trên miền u>0,hoặc miền rộng hơn khi số mũ đặc biệt cho phép.
Đạo hàm lượng giác dùng radian: ; ; ; ở nơi mẫu khác 0. , cho a>0,a≠1; khi u>0; . Luôn giữ miền của hàm gốc, kể cả biểu thức đạo hàm rút gọn có miền rộng hơn.
Ví dụ 1
Tính đạo hàm.
Với x>0,dùng tích: y′=ln x+x(1/x)=ln x+1.
, cho số nguyên dương n; , , khi v≠0. Quy tắc hàm hợp: . Với số mũ thực α, công thứcdùng trên miền u>0,hoặc miền rộng hơn khi số mũ đặc biệt cho phép.
Đã đúng 0/6 câu
Đạo hàmlà gì?
Đạo hàmlà gì?
. Tính f′(2).
. Tính f′(2).
Kiểm tra công thức tại nơi có nghĩa.
Tính đạo hàmvà nêu miền.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Tính đạo hàmtrên khoảng mà đạo hàm hữu hạn theo công thức, rồi tính tại 1.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Đạo hàmlà gì?