Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 7. Tập 2 — Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Phương trìnhaf(x)=ag(x)a^{f(x)}=a^{g(x)}với a>0,a≠1 tương đương f(x)=g(x), trong miền xác định. Vớiaf(x)=ba^{f(x)}=b, cần b>0 rồi lấy log. Vớilog⁡af(x)=b\log_a f(x)=b, điều kiện f(x)>0 và tương đương f(x)=a^b; vẫn kiểm tra miền của biểu thức gốc.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Bất phương trình cùng cơ sốa>1 giữ chiều, 0<a<1 đảo chiều khi so số mũ hoặc đối số log. Hai log bằng nhau được đồng nhất đối số chỉ khi cả hai đối số dương. Có thể đặt t=a^x>0 để giải đa thức theo t rồi đổi về x; loại t≤0. Không biến đổi log của tích thành tổng khi các nhân tử có thể âm mà không xét miền.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Giải5x+1≤255^{x+1}\le25.

    Xem lời giải

    5>1 nên x+1≤2, tức x≤1.

Ghi nhớ

Phương trìnhaf(x)=ag(x)a^{f(x)}=a^{g(x)}với a>0,a≠1 tương đương f(x)=g(x), trong miền xác định. Vớiaf(x)=ba^{f(x)}=b, cần b>0 rồi lấy log. Vớilog⁡af(x)=b\log_a f(x)=b, điều kiện f(x)>0 và tương đương f(x)=a^b; vẫn kiểm tra miền của biểu thức gốc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghiệm3x−1=93^{x-1}=9là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Giải(1/2)x>4(1/2)^x>4.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Giảilog⁡2(x−1)=3\log_2(x-1)=3. Nhập nghiệm.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Giải22x=162^{2x}=16. Nhập nghiệm.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá bước giải.

    ÝĐúngSai
    a)log⁡2(x−1)\log_2(x-1)cần x>1.
    b)Với 0<a<1,au<ava^u<a^vtương đương u>v.
    c)Đặt t=3^x có thể nhận t=−1.
    d)log⁡2x=log⁡2(x+1)\log_2x=\log_2(x+1)có nghiệm thực.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Giảilog⁡2(x−1)+log⁡2(x+1)=3\log_2(x-1)+\log_2(x+1)=3.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Giải4x−5⋅2x+4=04^x-5\cdot2^x+4=0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Giảilog⁡1/2(x−1)≥−1\log_{1/2}(x-1)\ge-1.