Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 7. Tập 2 — Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Bài 19. Lôgarit

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng lôgarit với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Vớia>0,a≠1,b>0a>0,a\ne1,b>0, log⁡ab=c\log_ab=c khi và chỉ khiac=ba^c=b. Cólog⁡a1=0\log_a1=0, log⁡aa=1\log_aa=1, alog⁡ab=ba^{\log_ab}=b. Kí hiệulog⁡x\log xthường là cơ số 10,ln⁡x\ln xlà cơ sốe. Lôgarit không xác định thực với đối số không dương.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Với u, v>0: log⁡a(uv)=log⁡au+log⁡av\log_a(uv)=\log_au+\log_av; log⁡a(u/v)=log⁡au−log⁡av\log_a(u/v)=\log_au-\log_av; log⁡a(ur)=rlog⁡au\log_a(u^r)=r\log_au. Đổi cơ số: log⁡ab=ln⁡b/ln⁡a\log_ab=\ln b/\ln a. Không có công thức log(u+v)=log u+log v. Nếu dùnglog⁡a(x2)=2log⁡a∣x∣\log_a(x^2)=2\log_a|x|thì điều kiện x≠0,không thay|x|bằng x khi x âm.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tínhlog⁡5(255)\log_5(25\sqrt5).

    Xem lời giải

    255=55/225\sqrt5=5^{5/2}nên kết quả 5/2.

Ghi nhớ

Vớia>0,a≠1,b>0a>0,a\ne1,b>0, log⁡ab=c\log_ab=c khi và chỉ khiac=ba^c=b. Cólog⁡a1=0\log_a1=0, log⁡aa=1\log_aa=1, alog⁡ab=ba^{\log_ab}=b. Kí hiệulog⁡x\log xthường là cơ số 10,ln⁡x\ln xlà cơ sốe. Lôgarit không xác định thực với đối số không dương.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    log⁡28\log_28 bằng gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Điều kiện củalog⁡ab\log_a b là gì?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tínhlog⁡3(1/27)\log_3(1/27).

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tínhlog⁡25+log⁡2(8/5)\log_25+\log_2(8/5).

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Kiểm tra biến đổi lôgarit với các biểu thức có nghĩa.

    ÝĐúngSai
    a)ln⁡(uv)=ln⁡u+ln⁡v\ln(uv)=\ln u+\ln v với u, v>0.
    b)log⁡(u+v)=log⁡u+log⁡v\log(u+v)=\log u+\log v luôn đúng.
    c)log⁡ab=1/log⁡ba\log_a b=1/\log_b a với a, b>0 vàa, b≠1.
    d)ln⁡(x2)=2ln⁡x\ln(x^2)=2\ln x dùng được với mọi x≠0.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Rút gọnlog⁡a(a3a)\log_a(a^3\sqrt a) với a>0,a≠1.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Giải thích vì saoln⁡(x2)=2ln⁡∣x∣\ln(x^2)=2\ln|x|đúng với x≠0 và phản ví dụ cho việc bỏ dấu giá trị tuyệt đối.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    log⁡49\log_49 bằng biểu thức nào?