Kiến thức, công thức và điều kiện
Góc lượng giác ghi cả chiều quay và số vòng: cùng tia cuối có số đo , . Chiều dương ngược kim đồng hồ. rad; độ dài cung khi tính radian. Trên đường tròn đơn vị, điểm cuối là .
Góc lượng giác ghi cả chiều quay và số vòng: cùng tia cuối có số đo , . Chiều dương ngược kim đồng hồ. rad; độ dài cung khi tính radian. Trên đường tròn đơn vị, điểm cuối là .
chỉ khi ; chỉ khi . Luôn có ; khi có nghĩa, . Xác định góc phần tư trước chọn dấu căn. Góc đối: sin đổi dấu, cos giữ dấu; góc bù: sin giữ, cos đổi dấu; góc hơn : cả sin và cos đổi dấu. Máy tính phải đúng chế độ DEG/RAD.
Ví dụ 1
Tính .
thuộc góc phần tư IV; cos bằng.
Góc lượng giác ghi cả chiều quay và số vòng: cùng tia cuối có số đo , . Chiều dương ngược kim đồng hồ. rad; độ dài cung khi tính radian. Trên đường tròn đơn vị, điểm cuối là .
Đã đúng 0/6 câu
bằng bao nhiêu radian?
không xác định khi nào?
Một bánh xe bán kính 0,5 m quay góc 2 radian. Độ dài cung một điểm trên vành đi được bằng bao nhiêu mét?
Biết , ở góc phần tư II. Tính .
Xét các khẳng định về góc lượng giác.
Biết , . Tính , .
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Một bạn đổi thành rad rồi nói cùng tia cuối với . Kiểm tra cả hai bước.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Giá trị là gì?