Hai mươi mục và phạm vi sử dụng
| Mục tra | Giải thích dùng trong bài học |
|---|---|
| Bảo hộ | Chế độ phụ thuộc trong đó một chính quyền bản xứ có thể còn tồn tại nhưng quyền quyết định quan trọng bị nước thực dân kiểm soát. |
| Cải cách | Điều chỉnh chính sách, tổ chức hoặc cách vận hành để đổi mới trong một khuôn khổ chế độ; phải đánh giá cả mục tiêu và kết quả. |
| Chia để trị | Chính sách lợi dụng, tạo hoặc khoét sâu chia rẽ để giảm khả năng liên kết chống người cai trị. |
| Chính quốc | Nước thực dân được xét trong quan hệ thống trị, khai thác với các thuộc địa của mình. |
| Công nghiệp hoá | Quá trình nâng vai trò sản xuất công nghiệp, máy móc, kĩ thuật và tổ chức lao động trong nền kinh tế. |
| Cấm vận | Biện pháp hạn chế hoặc ngăn cản quan hệ kinh tế với một đối tượng; phạm vi tuỳ quyết định cụ thể. |
| Duy tân | Chủ trương, phong trào đổi mới để khắc phục những ràng buộc cũ trong hoàn cảnh lịch sử nhất định. |
| Đổi mới | Thay đổi cách tổ chức, chính sách hoặc phương pháp; trong bài học Việt Nam, gắn công cuộc khởi xướng 1986. |
| Độc quyền | Sức chi phối lớn của một hoặc một nhóm tổ chức trong lĩnh vực, thị trường; không có nghĩa mọi cạnh tranh đều biến mất. |
| Kháng chiến | Cuộc đấu tranh có tổ chức chống xâm lược nhằm bảo vệ độc lập, chủ quyền. |
| Khởi nghĩa | Sự nổi dậy có tổ chức để chống chính quyền áp bức, giành chính quyền hoặc khôi phục quyền tự chủ. |
| Lạm phát | Sự tăng lên kéo dài của mặt bằng giá chung làm sức mua tiền giảm; không suy chỉ từ giá một món hàng tăng một lần. |
| Ngu dân | Chính sách hạn chế cơ hội hiểu biết, học tập của người bị trị nhằm dễ duy trì áp bức; không phải cách đánh giá phẩm chất cư dân. |
| Ngư trường | Khu vực có điều kiện tập trung nguồn lợi thuỷ sản, được khai thác trong những giới hạn sinh thái và pháp lí. |
| Quý tộc mới | Bộ phận quý tộc chuyển sang cách kinh doanh tư bản, có lợi ích khác với việc chỉ giữ đặc quyền phong kiến cũ. |
| Quốc hữu hoá | Chuyển tài sản hoặc cơ sở kinh tế sang sở hữu nhà nước theo chính sách, pháp luật cụ thể. |
| Thuộc địa | Lãnh thổ, quốc gia chịu sự thống trị của thực dân, mất hoặc bị tước đoạt quyền tự quyết. |
| Thương điếm | Cơ sở giao dịch thương mại; trong một số quá trình thực dân, có thể thành chỗ dựa mở rộng xâm lược. |
| Vị trí địa chiến lược | Đặc điểm vị trí có ý nghĩa đối với mục tiêu an ninh, phát triển và ảnh hưởng lâu dài. |
| Vùng đệm | Không gian nằm giữa những lực lượng hoặc khu vực khác biệt, có vai trò trung gian trong quan hệ của họ. |