Công nghệ 10 — Thiết kế và công nghệ; Công nghệ trồng trọt
Công nghệLớp 10Phần 2. Công nghiệp — Thiết kế và công nghệ · Chương II. Vẽ kĩ thuật

Bài 14. Bản vẽ cơ khí

Mục tiêu bài học

  • Phân biệt được Bản vẽ chi tiết, Bản vẽ lắp, Bảng kê.
  • Giải quyết nhiệm vụ bài 14. bản vẽ cơ khí với dữ kiện và giới hạn an toàn rõ ràng.

Bài giảng

Bản chất và điều kiện áp dụng

Bản vẽ chi tiết chứa hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật và khung tên để chế tạo/kiểm một chi tiết. Bản vẽ lắp thể hiện vị trí, tương quan và cách ghép nhiều chi tiết, có số chỉ dẫn và bảng kê; không thay toàn bộ bản chi tiết để chế tạo mọi phần. Đọc theo trình tự khung tên, hình, kích thước, yêu cầu rồi tổng hợp; bảng kê giúp đối chiếu số lượng nhưng không tự nói vật liệu mọi phần nếu chưa ghi.

Quy trình, kiểm soát và sản phẩm mẫu

Mẫu cụm giả định gồm tấm đế 1, tấm chặn 1, bu lông 4, đai ốc 4; bảng kê 10 chi tiết tổng,4 loại. Tấm đế 80 ×50 ×5 mm, lỗØ6 ởbốn góc cách mép 10 mm: tọa độ tâm lỗ(10,10),(70,10),(10,40),(70,40)theo gốc góc đế. Cần hình/kích thước để chế tạo đế, không đọc chỉ tổng kích thước lắp. Học sinh đọc/vẽ, không khoan kim loại.

Khái niệm chính

Bản vẽ chi tiết
Tài liệu mô tả một chi tiết để chế tạo và kiểm
Bản vẽ lắp
Tài liệu thể hiện quan hệ và vị trí các chi tiết trong cụm
Bảng kê
Danh mục tên và số lượng chi tiết gắn số chỉ dẫn

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Cụm gồm đế 1, chặn 1, bu lông 4, đai ốc 4. Tổng số chi tiết vật lí?

    Xem lời giải

    1+1+4+4=10 chi tiết, không nhầm với 4 loại.

  2. Ví dụ 2

    Nêu bốn tọa độ lỗ của đế 80 ×50, các tâm cách mép 10, đặt gốc tại góc dưới trái.

    Xem lời giải

    (10,10),(70,10),(10,40),(70,40)mm; khoảng tâm lỗ ngang 60, dọc 30; Ø6 riêng không đổi tọa độ tâm.

Ghi nhớ

Bản vẽ chi tiết: Tài liệu mô tả một chi tiết để chế tạo và kiểm; Bản vẽ lắp: Tài liệu thể hiện quan hệ và vị trí các chi tiết trong cụm; Bảng kê: Danh mục tên và số lượng chi tiết gắn số chỉ dẫn.

Dễ nhầm

  • Bảng kê 4 loại đồng nghĩa cụm chỉ có 4 chi tiết vật lí. Phải cộng số lượng từng loại; loại khác với tổng số vật.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài 14. bản vẽ cơ khí, mô tả nào đúng về Bản vẽ chi tiết?

  2. Câu 2Mức 2Ghép nối

    Ghép đúng thuật ngữ với ý nghĩa trong bài.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Bảng kê 4 loại đồng nghĩa cụm chỉ có 4 chi tiết vật lí.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn thuật ngữ phù hợp: Tài liệu thể hiện quan hệ và vị trí các chi tiết trong cụm được gọi là .

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các bước của quy trình sau theo đúng quan hệ trước–sau đã quy định (không phải mọi công việc trong bài).

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Nhận các hình và số chỉ dẫn
    2. 2Đọc khung tên và mục đích bản
    3. 3Đối chiếu kích thước với bảng kê
    4. 4Tổng hợp cấu tạo và thông tin chế tạo còn thiếu
  6. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    Cụm gồm đế 1, chặn 1, bu lông 4, đai ốc 4. Tổng số chi tiết vật lí?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Nêu bốn tọa độ lỗ của đế 80 ×50, các tâm cách mép 10, đặt gốc tại góc dưới trái.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Có bản lắp nhưng thiếu bản chi tiết bu lông. Có được tự chế theo hình nhìn thấy không?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay