Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1721
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các nhóm có số vịt nhiều hơn số ếch.

  • A.🦆🦆🦆 | 🐸🐸
  • B.🦆 | 🐸🐸
  • C.🦆🦆🦆🦆 | 🐸🐸🐸
  • D.🦆🦆 | 🐸🐸

Nhóm 1: 3 vịt, 2 ếch → thừa vịt, đúng. Nhóm 2: 1 vịt, 2 ếch → vịt ít hơn. Nhóm 3: 4 vịt, 3 ếch → thừa vịt, đúng. Nhóm 4: 2 vịt, 2 ếch → bằng nhau.

#1722
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Trên mâm có 5 cái bát và 3 đôi đũa. Số bát (1)nhiều hơn/ít hơn/bằng số đôi đũa.

🥣🥣🥣🥣🥣 | 🥢🥢🥢

Đáp án: (1) nhiều hơn

Ghép mỗi cái bát với một đôi đũa: còn thừa 2 cái bát. Số bát nhiều hơn số đôi đũa.

#1723
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Số mèo (1)nhiều hơn/ít hơn/bằng số cá. Số cá (2)nhiều hơn/ít hơn/bằng số mèo.

🐱🐱🐱 | 🐟🐟🐟🐟🐟

Đáp án: (1) ít hơn; (2) nhiều hơn

Ghép mỗi con mèo với một con cá: còn thừa 2 con cá. Số mèo ít hơn số cá; số cá nhiều hơn số mèo.

#1724
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Mỗi con bướm bay đến đậu trên một bông hoa. Đúng hay sai?

🌸🌸🌸🌸 | 🦋🦋🦋🦋
  • a)Số hoa bằng số bướm.Đ
  • b)Số bướm nhiều hơn số hoa.S
  • c)Không có bông hoa nào bị thừa.Đ

Có 4 bông hoa và 4 con bướm, ghép đôi vừa hết. Số hoa bằng số bướm, không bông nào thừa. Câu "số bướm nhiều hơn" là sai.

#1725
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhóm nào có số quả lê ít hơn số quả táo 🍎🍎🍎?

  • A.🍐🍐🍐🍐
  • B.🍐🍐
  • C.🍐🍐🍐

Ghép đôi với 3 quả táo: nhóm 2 quả lê thì thiếu, táo còn thừa 1 quả. Vậy nhóm 🍐🍐 có số lê ít hơn số táo.

#1726
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Có 4 bạn nhỏ nhưng chỉ có 2 chiếc ghế. Cần thêm mấy chiếc ghế để mỗi bạn có một chiếc?

🧒🧒🧒🧒 | 🪑🪑
  • A.1
  • B.2
  • C.3

Ghép mỗi bạn với một ghế: còn 2 bạn chưa có ghế. Cần thêm 2 chiếc ghế.

#1727
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tổ Một có 6 bạn. Cô phát cho mỗi bạn một quyển vở thì vừa hết vở. So sánh số vở và số bạn.

  • A.Số vở nhiều hơn số bạn.
  • B.Số vở ít hơn số bạn.
  • C.Số vở bằng số bạn.

Mỗi bạn một quyển, vừa hết: không thừa vở, không thiếu vở. Số vở bằng số bạn.

#1728
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốNhận biếtTrả lời ngắn

21 + 14 = ?

Đáp án: 35

Đơn vị: 1+4=51 + 4 = 5, viết 5. Chục: 2+1=32 + 1 = 3, viết 3. Vậy 21+14=3521 + 14 = 35.

#1729
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

30 + 40 = ?

  • A.70
  • B.7
  • C.34

3 chục + 4 chục = 7 chục = 70.

#1730
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 45 + 32 = (1); 60 + 30 = (2)

Đáp án: (1) 77; (2) 90

Đơn vị: 5+2=75 + 2 = 7, viết 7. Chục: 4+3=74 + 3 = 7, viết 7. Vậy 45+32=7745 + 32 = 77. 6 chục + 3 chục = 9 chục = 90.

#1731
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 12 + 13 → 25
  • 50 + 20 → 70
  • 41 + 36 → 77
  • 23 + 60 → 83

12+13=2512 + 13 = 25; 50+20=7050 + 20 = 70; 41+36=7741 + 36 = 77; 23+60=8323 + 60 = 83.

#1732
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)54 + 23 = 77Đ
  • b)40 + 50 = 9S
  • c)36 + 12 = 12 + 36Đ
  • d)71 + 18 = 98S

54+23=7754 + 23 = 77: đúng. 40+50=9040 + 50 = 90: sai. Đổi chỗ không đổi kết quả: đúng. 71+18=8971 + 18 = 89, không phải 98: sai.

#1733
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 20 + 10
  2. 11 + 22
  3. 40 + 15
  4. 34 + 34

Kết quả: 30, 33, 55, 68.

#1734
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểuTrả lời ngắn

Bình có 23 viên bi, An có 15 viên bi. Cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Đáp án: 38

Gộp lại: 23+15=3823 + 15 = 38. Cả hai bạn có 38 viên bi.

#1735
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Lớp 1A có 30 bạn, lớp 1B có 32 bạn. Cả hai lớp đi tham quan, mỗi bạn một vé. Cần mua bao nhiêu vé?

🎫
  • A.62
  • B.2
  • C.52

Số vé bằng số bạn của cả hai lớp: 30+32=6230 + 32 = 62 vé.

#1736
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 20 = 65

  • A.45
  • B.85
  • C.43

Đơn vị: ?+0=5? + 0 = 5 → 5. Chục: ?+2=6? + 2 = 6 → 4. Số đó là 45. Thử lại: 45+20=6545 + 20 = 65.

#1737
Lớp 1ToánBài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốVận dụngNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả bằng 50.

  • A.20 + 30
  • B.10 + 40
  • C.30 + 30
  • D.40 + 10
  • E.50 + 10

20+30=5020 + 30 = 50 ✓; 10+40=5010 + 40 = 50 ✓; 30+30=6030 + 30 = 60; 40+10=5040 + 10 = 50 ✓; 50+10=6050 + 10 = 60.

#1738
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốNhận biếtTrả lời ngắn

37 − 4 = ?

Đáp án: 33

Đặt tính thẳng cột: 4 thẳng cột với 7. Đơn vị: 7−4=37 - 4 = 3, viết 3. Hạ 3, viết 3. Vậy 37−4=3337 - 4 = 33.

#1739
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

68 − 5 = ?

  • A.63
  • B.18
  • C.13

Đặt tính thẳng cột: 5 thẳng cột với 8. Đơn vị: 8−5=38 - 5 = 3, viết 3. Hạ 6, viết 6. Vậy 68−5=6368 - 5 = 63. Kết quả 18 là do lấy 6 chục trừ 5 chục (đặt lệch cột).

#1740
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 29 − 9 = (1); 75 − 0 = (2)

Đáp án: (1) 20; (2) 75

9−9=09 - 9 = 0, hạ 2 → 20. Trừ đi 0 giữ nguyên → 75.