Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1741
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốThông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 56 − 3 → 53
  • 89 − 7 → 82
  • 44 − 4 → 40
  • 97 − 6 → 91

56−3=5356 - 3 = 53; 89−7=8289 - 7 = 82; 44−4=4044 - 4 = 40; 97−6=9197 - 6 = 91.

#1742
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)48 − 5 = 43Đ
  • b)66 − 6 = 0S
  • c)39 − 8 = 31Đ

8−5=38 - 5 = 3 → 43: đúng. 66−6=6066 - 6 = 60, không phải 0: sai. 9−8=19 - 8 = 1 → 31: đúng.

#1743
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốThông hiểuĐúng / Sai

Bạn Hà đặt tính và tính 57 − 4 như hình. Bạn Hà làm đúng.

Đáp án: Sai

Sai. Hà viết 4 thẳng cột với chữ số chục 5. Đúng là: 4 thẳng cột với 7, 7−4=37 - 4 = 3, hạ 5 → 57−4=5357 - 4 = 53.

#1744
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốThông hiểuTrả lời ngắn

Cửa hàng có 38 quả dưa hấu, đã bán 6 quả. Cửa hàng còn lại bao nhiêu quả dưa hấu?

🍉

Đáp án: 32

Bán đi → phép trừ: 38−6=3238 - 6 = 32. Còn lại 32 quả.

#1745
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ có 49 nghìn đồng. Mẹ mua một bó rau hết 5 nghìn đồng. Mẹ còn lại bao nhiêu nghìn đồng?

  • A.44
  • B.54
  • C.4

Tiêu bớt → phép trừ: 49−5=4449 - 5 = 44. Mẹ còn 44 nghìn đồng.

#1746
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: ? − 5 = 72

  • A.77
  • B.67
  • C.22

Thử lại bằng phép cộng: 72+5=7772 + 5 = 77. Số cần tìm là 77. Kiểm tra: 77−5=7277 - 5 = 72.

#1747
Lớp 1ToánBài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 86 − 4 (1)

/</= 80; 59 − 9 (2)
/</=
50; 35 − 2 (3)
/</=
34

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

86−4=82>8086 - 4 = 82 > 80. 59−9=5059 - 9 = 50, bằng 50. 35−2=33<3435 - 2 = 33 < 34.

#1748
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốNhận biếtTrả lời ngắn

68 − 25 = ?

Đáp án: 43

Đơn vị: 8−5=38 - 5 = 3, viết 3. Chục: 6−2=46 - 2 = 4, viết 4. Vậy 68−25=4368 - 25 = 43.

#1749
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

90 − 40 = ?

  • A.50
  • B.5
  • C.60

9 chục − 4 chục = 5 chục = 50.

#1750
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 77 − 33 = (1); 85 − 85 = (2)

Đáp án: (1) 44; (2) 0

Đơn vị: 7−3=47 - 3 = 4, viết 4. Chục: 7−3=47 - 3 = 4, viết 4. Vậy 77−33=4477 - 33 = 44. Một số trừ chính nó bằng 0.

#1751
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốThông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 49 − 16 → 33
  • 70 − 20 → 50
  • 58 − 37 → 21
  • 96 − 54 → 42

49−16=3349 - 16 = 33; 70−20=5070 - 20 = 50; 58−37=2158 - 37 = 21; 96−54=4296 - 54 = 42.

#1752
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)65 − 32 = 33Đ
  • b)80 − 50 = 3S
  • c)47 − 21 = 26Đ
  • d)99 − 90 = 90S

65−32=3365 - 32 = 33: đúng. 80−50=3080 - 50 = 30: sai. 47−21=2647 - 21 = 26: đúng. 99−90=999 - 90 = 9: sai.

#1753
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Biết 45 − 23 = 22. Thử lại: 22 + 23 = (1)

Đáp án: (1) 45

22+23=4522 + 23 = 45, bằng số bị trừ nên phép trừ đúng.

#1754
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốThông hiểuTrả lời ngắn

Đàn vịt có 56 con. Có 34 con đã lên bờ. Dưới ao còn bao nhiêu con vịt?

🦆

Đáp án: 22

Phần còn lại → phép trừ: 56−34=2256 - 34 = 22. Dưới ao còn 22 con vịt.

#1755
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Lớp có 35 bạn. 12 bạn đi học vẽ, 10 bạn đi học hát. Ở lại lớp còn bao nhiêu bạn?

  • A.13
  • B.23
  • C.57

Bớt bạn đi học vẽ: 35−12=2335 - 12 = 23. Bớt tiếp bạn đi học hát: 23−10=1323 - 10 = 13. Còn 13 bạn.

#1756
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 87 − ? = 52

  • A.35
  • B.45
  • C.25

Đơn vị: 7−?=27 - ? = 2 → 5. Chục: 8−?=58 - ? = 5 → 3. Số cần tìm là 35. Thử lại: 87−35=5287 - 35 = 52.

#1757
Lớp 1ToánBài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 50 − 20
  2. 78 − 45
  3. 69 − 13
  4. 99 − 11

Kết quả: 50−20=3050 - 20 = 30; 78−45=3378 - 45 = 33; 69−13=5669 - 13 = 56; 99−11=8899 - 11 = 88.

#1758
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungNhận biếtTrả lời ngắn

52 + 7 = ?

Đáp án: 59

Đặt tính thẳng cột: 7 thẳng cột với 2. Đơn vị: 2+7=92 + 7 = 9, viết 9. Hạ 5, viết 5. Vậy 52+7=5952 + 7 = 59.

#1759
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungNhận biếtTrả lời ngắn

86 − 3 = ?

Đáp án: 83

Đặt tính thẳng cột: 3 thẳng cột với 6. Đơn vị: 6−3=36 - 3 = 3, viết 3. Hạ 8, viết 8. Vậy 86−3=8386 - 3 = 83.

#1760
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 40 + 30 = (1); 90 − 60 = (2)

Đáp án: (1) 70; (2) 30

4 chục + 3 chục = 7 chục = 70. 9 chục − 6 chục = 3 chục = 30.