Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1761
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungThông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 34 + 25 → 59
  • 78 − 46 → 32
  • 60 + 18 → 78
  • 57 − 7 → 50

34+25=5934 + 25 = 59; 78−46=3278 - 46 = 32; 60+18=7860 + 18 = 78; 57−7=5057 - 7 = 50.

#1762
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 23 + 15 (1)

/</= 40; 69 − 25 (2)
/</=
44; 50 + 40 (3)
/</=
80

Đáp án: (1) <; (2) =; (3) >

23+15=38<4023 + 15 = 38 < 40. 69−25=4469 - 25 = 44, bằng 44. 50+40=90>8050 + 40 = 90 > 80.

#1763
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)45 + 30 = 75Đ
  • b)87 − 7 = 80Đ
  • c)62 + 7 = 99S
  • d)98 − 52 = 46Đ

45+30=7545 + 30 = 75: đúng. 87−7=8087 - 7 = 80: đúng. 62+7=6962 + 7 = 69 (cộng 7 vào hàng đơn vị), không phải 99: sai. 98−52=4698 - 52 = 46: đúng.

#1764
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungThông hiểuTrả lời ngắn

53 + 24 − 7 = ?

Đáp án: 70

Tính từ trái sang phải: 53+24=7753 + 24 = 77; 77−7=7077 - 7 = 70.

#1765
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bà có 65 quả trứng. Bà bán 30 quả. Bà còn lại bao nhiêu quả trứng?

🥚
  • A.35
  • B.95
  • C.62

Bán đi → trừ: 65−30=3565 - 30 = 35 quả. (95 là do làm phép cộng; 62 là do trừ 3 thay vì 30.)

#1766
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungVận dụngNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 60.

  • A.35 + 24
  • B.80 − 10
  • C.99 − 33
  • D.41 + 18
  • E.20 + 40

35+24=5935 + 24 = 59; 80−10=7080 - 10 = 70 ✓; 99−33=6699 - 33 = 66 ✓; 41+18=5941 + 18 = 59; 20+40=6020 + 40 = 60 (bằng 60, không lớn hơn).

#1767
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ số thích hợp: 4(1) + 23 = 68; (2)7 − 25 = 52

Đáp án: (1) 5; (2) 7

Hàng đơn vị: ?+3=8? + 3 = 8 → 5 (thử: 45+23=6845 + 23 = 68). Hàng chục: ?−2=5? - 2 = 5 → 7 (thử: 77−25=5277 - 25 = 52).

#1768
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungVận dụngTự luận

Đặt tính rồi tính: a) 63 + 25; b) 79 − 46

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép đặt tính thẳng cột (đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục), tính từ phải sang trái, kết quả đúng: a) 88; b) 33.

a) 3+5=83 + 5 = 8, viết 8; 6+2=86 + 2 = 8, viết 8 → 88. b) 9−6=39 - 6 = 3, viết 3; 7−4=37 - 4 = 3, viết 3 → 33.

#1769
Lớp 1ToánBài 33. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong hộp có 48 cái bút màu. Lan lấy ra 15 cái, sau đó cất vào hộp 5 cái. Trong hộp lúc này có bao nhiêu cái bút màu?

  • A.38
  • B.28
  • C.68

Lấy ra: 48−15=3348 - 15 = 33. Cất vào: 33+5=3833 + 5 = 38. Trong hộp có 38 cái bút.

#1770
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

  • A.3 giờ
  • B.12 giờ
  • C.4 giờ

Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 3: 3 giờ.

#1771
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồNhận biếtTrả lời ngắn

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đáp án: 8 / 8 giờ / tám giờ / 8 h

Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 8: 8 giờ.

#1772
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Kim nào là kim giờ?

  • A.Kim ngắn
  • B.Kim dài

Kim giờ là kim ngắn. Kim dài là kim phút.

#1773
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Lúc 10 giờ: kim dài chỉ số (1), kim ngắn chỉ số (2).

Đáp án: (1) 12; (2) 10

Giờ đúng thì kim dài chỉ số 12; 10 giờ thì kim ngắn chỉ số 10.

#1774
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

  • A.12 giờ
  • B.6 giờ
  • C.1 giờ

Hai kim đều chỉ số 12: 12 giờ.

#1775
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồng hồ nào chỉ 7 giờ?

  • A.A
  • B.B
  • C.C
  • D.D

Đồng hồ A: 5 giờ; B: 11 giờ; C: 1 giờ; D: kim ngắn chỉ 7 → 7 giờ.

#1776
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồng hồ nào chỉ 11 giờ?

  • A.A
  • B.B
  • C.C
  • D.D

Đồng hồ B có kim ngắn chỉ số 11, kim dài chỉ số 12: 11 giờ.

#1777
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Lúc 6 giờ, kim dài chỉ số 12.Đ
  • b)Kim dài là kim giờ.S
  • c)Lúc 6 giờ, kim ngắn chỉ số 12.S

Giờ đúng thì kim dài chỉ 12: đúng. Kim giờ là kim ngắn: sai. Lúc 6 giờ, kim ngắn chỉ số 6: sai.

#1778
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồng hồ đang chỉ 4 giờ. Sau 2 giờ nữa, đồng hồ chỉ mấy giờ?

  • A.2 giờ
  • B.6 giờ
  • C.5 giờ

Kim ngắn đi tiếp từ 4 qua 5 rồi đến 6: 4+2=64 + 2 = 6. Đồng hồ chỉ 6 giờ.

#1779
Lớp 1ToánBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Nam bắt đầu học bài lúc 7 giờ tối. Nam học trong 1 giờ. Nam học xong lúc mấy giờ?

  • A.6 giờ tối
  • B.8 giờ tối
  • C.8 giờ sáng

Sau 7 giờ thêm 1 giờ là 8 giờ, vẫn là buổi tối: 8 giờ tối.

#1780
Lớp 1ToánBài 35. Các ngày trong tuầnNhận biếtTrả lời ngắn

Một tuần lễ có mấy ngày?

Đáp án: 7 / 7 ngày / bảy

Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ nhật: 7 ngày.