Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1801
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungNhận biếtTrả lời ngắn

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đáp án: 2 / 2 giờ / hai giờ

Kim ngắn chỉ số 2, kim dài chỉ số 12: 2 giờ.

#1802
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ngày nào đứng ngay trước Thứ Sáu?

  • A.Thứ Tư
  • B.Thứ Năm
  • C.Thứ Bảy

Thứ tự: … Thứ Năm, Thứ Sáu … Ngay trước Thứ Sáu là Thứ Năm.

#1803
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungThông hiểuGhép nối

Nối đồng hồ với giờ đúng.

  • Đồng hồ A → 2 giờ
  • Đồng hồ B → 6 giờ
  • Đồng hồ C → 10 giờ
  • Đồng hồ D → 4 giờ

Nhìn kim ngắn: A chỉ 2, B chỉ 6, C chỉ 10, D chỉ 4.

#1804
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Lúc 6 giờ, hai kim đồng hồ thế nào?

  • A.Kim ngắn chỉ 6, kim dài chỉ 12
  • B.Kim ngắn chỉ 12, kim dài chỉ 6
  • C.Cả hai kim chỉ 6

Giờ đúng: kim dài chỉ 12; 6 giờ thì kim ngắn chỉ 6.

#1805
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hôm nay là Chủ nhật. Hôm qua là (1)Thứ Hai/Thứ Ba/Thứ Tư/Thứ Năm/Thứ Sáu/Thứ Bảy/Chủ nhật. Ngày mai là (2)Thứ Hai/Thứ Ba/Thứ Tư/Thứ Năm/Thứ Sáu/Thứ Bảy/Chủ nhật.

Đáp án: (1) Thứ Bảy; (2) Thứ Hai

Ngay trước Chủ nhật là Thứ Bảy; ngay sau Chủ nhật là Thứ Hai của tuần mới.

#1806
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tờ lịch ghi: tháng 5, ngày 15, Thứ Hai. Em đọc là:

  • A.Thứ Hai, ngày 15 tháng 5
  • B.Thứ Năm, ngày 5 tháng 15
  • C.Thứ Hai, ngày 5 tháng 15

Đọc thứ trước, rồi đến ngày, rồi đến tháng: Thứ Hai, ngày 15 tháng 5.

#1807
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Em thường đi ngủ lúc 9 giờ tối.Đ
  • b)Kim ngắn là kim phút.S
  • c)Thứ Tư đứng giữa Thứ Ba và Thứ Năm.Đ

Đi ngủ lúc 9 giờ tối là hợp lí: đúng. Kim ngắn là kim giờ: sai. Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm: đúng.

#1808
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ hẹn đón Hà lúc 5 giờ chiều. Đồng hồ đang chỉ 3 giờ chiều. Còn mấy giờ nữa thì mẹ đến đón?

  • A.2 giờ
  • B.3 giờ
  • C.8 giờ

Từ 3 giờ đến 5 giờ: 4 giờ (1), 5 giờ (2). Còn 2 giờ nữa (5−3=25 - 3 = 2).

#1809
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Ngày 20 là Thứ Sáu. Ngày 22 là thứ mấy?

  • A.Thứ Bảy
  • B.Chủ nhật
  • C.Thứ Hai

Ngày 21 là Thứ Bảy, ngày 22 là Chủ nhật.

#1810
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các việc theo thứ tự thời gian trong một ngày.

  1. 6 giờ sáng: thức dậy
  2. 7 giờ sáng: đến trường
  3. 11 giờ trưa: ăn trưa
  4. 9 giờ tối: đi ngủ

Buổi sáng trước, rồi trưa, rồi tối: 6 giờ sáng → 7 giờ sáng → 11 giờ trưa → 9 giờ tối.

#1811
Lớp 1ToánBài 37. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Hôm nay là Thứ Ba. Ba ngày nữa là thứ mấy?

  • A.Thứ Năm
  • B.Thứ Sáu
  • C.Thứ Bảy

Đếm tiếp 3 ngày từ Thứ Ba: Thứ Tư (1), Thứ Năm (2), Thứ Sáu (3).

#1812
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Nhận biếtTrả lời ngắn

Đếm số quả táo rồi viết số.

🍏🍏🍏🍏🍏 🍏🍏🍏🍏

Đáp án: 9 / chín

Hàng đầu 5 quả, đếm tiếp 6, 7, 8, 9. Có 9 quả táo.

#1813
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Nhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 3 + 6 = (1); 8 − 5 = (2); 0 + 7 = (3)

Đáp án: (1) 9; (2) 3; (3) 7

3+6=93 + 6 = 9; 8−5=38 - 5 = 3; 0+7=70 + 7 = 7.

#1814
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Nhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 6 (1)

/</= 9; 10 (2)
/</=
1; 5 (3)
/</=
5

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =

6<96 < 9; 10>110 > 1; 5=55 = 5.

#1815
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tia số dưới đây ứng với phép tính nào?

  • A.2 + 5 = 7
  • B.2 + 4 = 6
  • C.7 − 5 = 2

Bắt đầu ở 2, nhảy sang phải 5 bước: 3, 4, 5, 6, 7. Phép tính: 2+5=72 + 5 = 7.

#1816
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Thông hiểuGhép nối

Nối hai số gộp lại được 10.

  • 3 → 7
  • 6 → 4
  • 8 → 2
  • 1 → 9

3 và 7; 6 và 4; 8 và 2; 1 và 9 là các cặp bạn của 10.

#1817
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số từ bé đến lớn.

  1. 0
  2. 3
  3. 6
  4. 8
  5. 10

Đếm thêm từ 0: 0, 3, 6, 8, 10.

#1818
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả bằng 6.

  • A.10 − 4
  • B.3 + 2
  • C.2 + 4
  • D.9 − 3
  • E.7 − 0

10−4=610 - 4 = 6 ✓; 3+2=53 + 2 = 5; 2+4=62 + 4 = 6 ✓; 9−3=69 - 3 = 6 ✓; 7−0=77 - 0 = 7.

#1819
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)7 − 7 = 0Đ
  • b)4 + 4 = 9S
  • c)10 − 1 = 9Đ
  • d)2 + 3 = 3 + 2Đ

Trừ chính nó bằng 0: đúng. 4+4=84 + 4 = 8: sai. 10−1=910 - 1 = 9: đúng. Đổi chỗ không đổi kết quả: đúng.

#1820
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

5 + 3 − 4 = ?

  • A.4
  • B.2
  • C.12

Từ trái sang phải: 5+3=85 + 3 = 8; 8−4=48 - 4 = 4.