Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1821
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 9 − ? = 6

  • A.2
  • B.3
  • C.4

9 gồm 6 và 3; bớt 3 còn 6: 9−3=69 - 3 = 6. Số cần điền là 3.

#1822
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền dấu + hoặc −: 4 (1)

/− 2 = 6; 8 (2)
/−
3 = 5

Đáp án: (1) +; (2) −

Kết quả 6 lớn hơn 4 nên làm phép cộng: 4+2=64 + 2 = 6. Kết quả 5 bé hơn 8 nên làm phép trừ: 8−3=58 - 3 = 5.

#1823
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Vận dụngTrả lời ngắn

Trong chuồng có 6 con thỏ trắng và 3 con thỏ nâu. Có tất cả bao nhiêu con thỏ?

🐇🐇🐇🐇🐇🐇 ➕ 🐇🐇🐇

Đáp án: 9 / chín

Gộp lại: 6+3=96 + 3 = 9 con thỏ.

#1824
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Mai có 10 cái nhãn vở. Mai cho em 4 cái. Mai còn lại mấy cái nhãn vở?

  • A.4
  • B.6
  • C.14

Cho đi là bớt: 10−4=610 - 4 = 6. Mai còn 6 cái.

#1825
Lớp 1ToánBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Vận dụngTự luận

Với ba số 2, 5, 7, em hãy viết hai phép cộng và hai phép trừ đúng.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng: 2+5=72 + 5 = 7; 5+2=75 + 2 = 7; 7−2=57 - 2 = 5; 7−5=27 - 5 = 2 (mỗi phép đúng được 1/4 số điểm).

2+5=72 + 5 = 7; 5+2=75 + 2 = 7; 7−2=57 - 2 = 5; 7−5=27 - 5 = 2.

#1826
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số "bảy mươi lăm" viết là:

  • A.75
  • B.705
  • C.57

Bảy mươi là 7 chục, lăm là 5 đơn vị: 75.

#1827
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Nhận biếtĐiền vào chỗ trống

Số 63 gồm (1) chục và (2) đơn vị.

Đáp án: (1) 6; (2) 3

63 gồm 6 chục và 3 đơn vị.

#1828
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Nhận biếtTrả lời ngắn

42 + 35 = ?

Đáp án: 77

Đơn vị: 2+5=72 + 5 = 7, viết 7. Chục: 4+3=74 + 3 = 7, viết 7. Vậy 42+35=7742 + 35 = 77.

#1829
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Nhận biếtTrả lời ngắn

96 − 41 = ?

Đáp án: 55

Đơn vị: 6−1=56 - 1 = 5, viết 5. Chục: 9−4=59 - 4 = 5, viết 5. Vậy 96−41=5596 - 41 = 55.

#1830
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 58 (1)

/</= 85; 70 (2)
/</=
69; 44 (3)
/</=
40 + 4

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =

5 chục < 8 chục: 58<8558 < 85. 7 chục > 6 chục: 70>6970 > 69. 40+4=4440 + 4 = 44: bằng.

#1831
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số từ bé đến lớn.

  1. 19
  2. 39
  3. 90
  4. 93

1 chục < 3 chục < 9 chục; 90 và 93 cùng 9 chục: 90<9390 < 93.

#1832
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Số liền trước của 80 là (1). Số liền sau của 99 là (2).

Đáp án: (1) 79; (2) 100

Đếm bớt 1 từ 80: 79. Đếm thêm 1 từ 99: 100.

#1833
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Thông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 20 + 50 → 70
  • 67 − 4 → 63
  • 31 + 26 → 57
  • 88 − 80 → 8

20+50=7020 + 50 = 70; 67−4=6367 - 4 = 63; 31+26=5731 + 26 = 57; 88−80=888 - 80 = 8.

#1834
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)54 + 5 = 59Đ
  • b)76 − 30 = 73S
  • c)Số lớn nhất có hai chữ số là 99.Đ
  • d)45 > 54S

54+5=5954 + 5 = 59: đúng. 76−30=4676 - 30 = 46: sai. 99 là số lớn nhất có hai chữ số: đúng. 4 chục < 5 chục nên 45<5445 < 54: sai.

#1835
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 36 + ? = 79

  • A.43
  • B.33
  • C.42

Đơn vị: 6+?=96 + ? = 9 → 3. Chục: 3+?=73 + ? = 7 → 4. Số cần tìm là 43. Thử lại: 36+43=7936 + 43 = 79.

#1836
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Vận dụngTrả lời ngắn

Một cửa hàng có 85 quyển vở. Buổi sáng bán được 32 quyển, buổi chiều bán được 21 quyển. Cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?

Đáp án: 32

Sau buổi sáng: 85−32=5385 - 32 = 53. Sau buổi chiều: 53−21=3253 - 21 = 32. Còn lại 32 quyển.

#1837
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Đàn gà có 24 con gà trống và 45 con gà mái. Đàn gà có tất cả bao nhiêu con?

  • A.69
  • B.21
  • C.96

Gộp lại: 24+45=6924 + 45 = 69 con.

#1838
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Vận dụngNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả là số tròn chục.

  • A.33 + 15
  • B.47 − 7
  • C.52 + 26
  • D.90 − 30
  • E.64 − 3

33+15=4833 + 15 = 48; 47−7=4047 - 7 = 40 ✓; 52+26=7852 + 26 = 78; 90−30=6090 - 30 = 60 ✓; 64−3=6164 - 3 = 61. Số tròn chục có chữ số đơn vị là 0: 40 và 60.

#1839
Lớp 1ToánBài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Vận dụngTự luận

Đặt tính rồi tính: a) 54 + 32; b) 87 − 65. Sau đó thử lại phép trừ bằng phép cộng.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

a) Đặt thẳng cột, kết quả 86. b) Đặt thẳng cột, kết quả 22. Thử lại: 22 + 65 = 87.

a) 4+2=64 + 2 = 6, 5+3=85 + 3 = 8 → 86. b) 7−5=27 - 5 = 2, 8−6=28 - 6 = 2 → 22. Thử lại: 22+65=8722 + 65 = 87 ✓.

#1840
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 4 (1)

/</= 7

Đáp án: (1) <

Đếm thêm thì 4 đứng trước 7, nên 4 bé hơn 7: 4<74 < 7.