Số nào thích hợp với dấu ?: 9 − ? = 6
- A.2
- B.3
- C.4
9 gồm 6 và 3; bớt 3 còn 6: . Số cần điền là 3.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Số nào thích hợp với dấu ?: 9 − ? = 6
9 gồm 6 và 3; bớt 3 còn 6: . Số cần điền là 3.
Điền dấu + hoặc −: 4 (1)
/− 2 = 6; 8 (2)
/− 3 = 5
Đáp án: (1) +; (2) −
Kết quả 6 lớn hơn 4 nên làm phép cộng: . Kết quả 5 bé hơn 8 nên làm phép trừ: .
Trong chuồng có 6 con thỏ trắng và 3 con thỏ nâu. Có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Đáp án: 9 / chín
Gộp lại: con thỏ.
Mai có 10 cái nhãn vở. Mai cho em 4 cái. Mai còn lại mấy cái nhãn vở?
Cho đi là bớt: . Mai còn 6 cái.
Với ba số 2, 5, 7, em hãy viết hai phép cộng và hai phép trừ đúng.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
Viết đúng: ; ; ; (mỗi phép đúng được 1/4 số điểm).
; ; ; .
Số "bảy mươi lăm" viết là:
Bảy mươi là 7 chục, lăm là 5 đơn vị: 75.
Số 63 gồm (1) chục và (2) đơn vị.
Đáp án: (1) 6; (2) 3
63 gồm 6 chục và 3 đơn vị.
42 + 35 = ?
Đáp án: 77
Đơn vị: , viết 7. Chục: , viết 7. Vậy .
96 − 41 = ?
Đáp án: 55
Đơn vị: , viết 5. Chục: , viết 5. Vậy .
Điền dấu >, <, =: 58 (1)
/</= 85; 70 (2)
/</= 69; 44 (3)
/</= 40 + 4
Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =
5 chục < 8 chục: . 7 chục > 6 chục: . : bằng.
Sắp xếp các số từ bé đến lớn.
1 chục < 3 chục < 9 chục; 90 và 93 cùng 9 chục: .
Số liền trước của 80 là (1). Số liền sau của 99 là (2).
Đáp án: (1) 79; (2) 100
Đếm bớt 1 từ 80: 79. Đếm thêm 1 từ 99: 100.
Nối phép tính với kết quả.
; ; ; .
Đúng hay sai?
: đúng. : sai. 99 là số lớn nhất có hai chữ số: đúng. 4 chục < 5 chục nên : sai.
Số nào thích hợp với dấu ?: 36 + ? = 79
Đơn vị: → 3. Chục: → 4. Số cần tìm là 43. Thử lại: .
Một cửa hàng có 85 quyển vở. Buổi sáng bán được 32 quyển, buổi chiều bán được 21 quyển. Cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
Đáp án: 32
Sau buổi sáng: . Sau buổi chiều: . Còn lại 32 quyển.
Đàn gà có 24 con gà trống và 45 con gà mái. Đàn gà có tất cả bao nhiêu con?
Gộp lại: con.
Chọn các phép tính có kết quả là số tròn chục.
; ✓; ; ✓; . Số tròn chục có chữ số đơn vị là 0: 40 và 60.
Đặt tính rồi tính: a) 54 + 32; b) 87 − 65. Sau đó thử lại phép trừ bằng phép cộng.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
a) Đặt thẳng cột, kết quả 86. b) Đặt thẳng cột, kết quả 22. Thử lại: 22 + 65 = 87.
a) , → 86. b) , → 22. Thử lại: ✓.
Điền dấu >, <, =: 4 (1)
/</= 7
Đáp án: (1) <
Đếm thêm thì 4 đứng trước 7, nên 4 bé hơn 7: .