Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1841
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 9 (1)

/</= 5

Đáp án: (1) >

9 đếm sau 5 nên 9 lớn hơn 5: 9>59 > 5.

#1842
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 6 (1)

/</= 6

Đáp án: (1) =

Hai số giống nhau nên 6=66 = 6.

#1843
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 3 (1)

/</= 8; 10 (2)
/</=
2; 0 (3)
/</=
1

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) <

3<83 < 8 (3 đếm trước 8); 10>210 > 2 (10 đếm sau 2); 0<10 < 1 (0 đếm trước 1).

#1844
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào lớn nhất?

  • A.6
  • B.9
  • C.4
  • D.8

So sánh: 9>89 > 8, 9>69 > 6, 9>49 > 4. Số 9 lớn nhất.

#1845
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào bé nhất?

  • A.5
  • B.2
  • C.7
  • D.3

Khi đếm thêm, số 2 được đếm đầu tiên trong các số này. Số 2 bé nhất.

#1846
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)7 > 4Đ
  • b)2 > 5S
  • c)8 = 8Đ
  • d)10 < 9S

7>47 > 4: đúng. 2>52 > 5: sai, vì 2<52 < 5. 8=88 = 8: đúng. 10<910 < 9: sai, vì 10>910 > 9.

#1847
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốThông hiểuSắp xếp thứ tự

Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

  1. 1
  2. 3
  3. 6
  4. 8

Đếm thêm từ 0, gặp lần lượt: 1, 3, 6, 8.

#1848
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Mai có 7 nhãn vở. Hà có 9 nhãn vở. Bạn nào có nhiều nhãn vở hơn?

  • A.Mai
  • B.Hà
  • C.Hai bạn bằng nhau

So sánh: 9>79 > 7. Vậy Hà có nhiều nhãn vở hơn.

#1849
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốVận dụngĐiền vào chỗ trống

Số lớn hơn 8 và bé hơn 10 là (1).

Đáp án: (1) 9 / chín

Đếm thêm: 8, 9, 10. Số nằm giữa 8 và 10 là 9.

#1850
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốVận dụngSắp xếp thứ tự

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

  1. 10
  2. 7
  3. 4
  4. 0

Số lớn nhất là 10, rồi đến 7, rồi 4, bé nhất là 0: 10, 7, 4, 0.

#1851
Lớp 1ToánBài 4. So sánh sốVận dụngNhiều đáp án

Chọn tất cả các số bé hơn 5.

  • A.2
  • B.7
  • C.4
  • D.5
  • E.0

Các số bé hơn 5 là 0, 2, 4. Số 7 lớn hơn 5. Số 5 bằng 5 chứ không bé hơn 5.

#1852
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngNhận biếtTrả lời ngắn

Thuyền có mấy hình tam giác?

Đáp án: 3 / ba

Hai cánh buồm và lá cờ: 3 hình tam giác.

#1853
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Thân thuyền màu đỏ có dạng hình gì?

  • A.hình vuông
  • B.hình chữ nhật
  • C.hình tam giác

Thân thuyền có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn: hình chữ nhật.

#1854
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Con xúc xắc có dạng:

🎲
  • A.khối lập phương
  • B.khối hộp chữ nhật
  • C.hình vuông

Các mặt của xúc xắc là hình vuông bằng nhau: khối lập phương.

#1855
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bạn Minh đứng ở giữa bạn Hà và bạn Lan. Hà đứng bên trái Minh. Lan đứng ở bên nào của Minh?

  • A.bên trái
  • B.bên phải
  • C.phía trên

Minh ở giữa nên hai bạn ở hai bên. Hà ở bên trái thì Lan ở bên phải Minh.

#1856
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong tranh có mấy hình tròn?

  • A.3
  • B.4
  • C.5

Ba ô cửa tròn trên thân thuyền và ông mặt trời: 3+1=43 + 1 = 4 hình tròn.

#1857
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngThông hiểuTrả lời ngắn

Chiếc bút chì dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đáp án: 7 / 7 cm / 7cm / bảy xăng-ti-mét

Đầu bút ở vạch 0, đầu kia ở vạch 7: 7 cm.

#1858
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

  • A.5 giờ
  • B.12 giờ
  • C.6 giờ

Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 5: 5 giờ.

#1859
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hôm nay là Thứ Tư. Ngày mai là (1)Thứ Hai/Thứ Ba/Thứ Tư/Thứ Năm/Thứ Sáu/Thứ Bảy/Chủ nhật.

Đáp án: (1) Thứ Năm

Ngay sau Thứ Tư là Thứ Năm.

#1860
Lớp 1ToánBài 40. Ôn tập hình học và đo lườngThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Hình vuông có 4 cạnh dài bằng nhau.Đ
  • b)Hộp giày có dạng khối lập phương.S
  • c)10 cm dài hơn 7 cm.Đ
  • d)Một tuần có 7 ngày.Đ

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau: đúng. Hộp giày dài, có mặt hình chữ nhật → khối hộp chữ nhật: sai. 10>710 > 7: đúng. Một tuần có 7 ngày: đúng.