Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1701
Lớp 1ToánBài 28. Luyện tập chungThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)10 cm dài hơn 8 cm.Đ
  • b)Cục tẩy dài khoảng 40 cm.S
  • c)Đo sân trường bằng bước chân là hợp lí.Đ

10>810 > 8: đúng. Cục tẩy chỉ khoảng 4 cm: sai. Sân trường dài, đo bằng bước chân hợp lí: đúng.

#1702
Lớp 1ToánBài 28. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Cây nào cao nhất?

  • A.A
  • B.B
  • C.C

Ba cây cùng mặt đất, ngọn cây A cao nhất.

#1703
Lớp 1ToánBài 28. Luyện tập chungVận dụngTrả lời ngắn

Sợi dây dài 10 cm. Mẹ cắt đi 3 cm. Sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đáp án: 7 / 7 cm / 7cm / bảy xăng-ti-mét

Cắt đi là bớt: 10−3=710 - 3 = 7. Sợi dây còn lại dài 7 cm.

#1704
Lớp 1ToánBài 28. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Băng giấy đỏ dài 5 cm. Băng giấy xanh dài hơn băng đỏ. Băng giấy xanh có thể dài bao nhiêu?

  • A.3 cm
  • B.5 cm
  • C.7 cm

Băng xanh dài hơn 5 cm. Chỉ có 7>57 > 5. (3 cm ngắn hơn, 5 cm dài bằng.) Chọn 7 cm.

#1705
Lớp 1ToánBài 28. Luyện tập chungVận dụngTự luận

Em dùng thước đo chiều dài quyển sách Toán và chiếc bút chì của em. Viết hai số đo và cho biết vật nào dài hơn.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Đặt đúng vạch 0; viết đúng hai số đo kèm đơn vị cm; so sánh đúng (vật có số đo lớn hơn thì dài hơn).

Ví dụ: Quyển sách dài 26 cm, bút chì dài 15 cm. 26>1526 > 15 nên quyển sách dài hơn bút chì.

#1706
Lớp 1ToánBài 28. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Chiếc bút chì dài bao nhiêu?

  • A.6 cm
  • B.8 cm
  • C.2 cm

Bút bắt đầu ở vạch 2, kết thúc ở vạch 8: 8−2=68 - 2 = 6. Bút dài 6 cm.

#1707
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốNhận biếtTrả lời ngắn

23 + 4 = ?

Đáp án: 27

Đặt tính thẳng cột: 4 thẳng cột với 3. Đơn vị: 3+4=73 + 4 = 7, viết 7. Hạ 2, viết 2. Vậy 23+4=2723 + 4 = 27.

#1708
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

52 + 6 = ?

  • A.58
  • B.46
  • C.57

Đặt tính thẳng cột: 6 thẳng cột với 2. Đơn vị: 2+6=82 + 6 = 8, viết 8. Hạ 5, viết 5. Vậy 52+6=5852 + 6 = 58. Kết quả 46 là do làm nhầm sang phép trừ.

#1709
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 70 + 5 = (1); 3 + 64 = (2)

Đáp án: (1) 75; (2) 67

7 chục và 5 đơn vị là 75. 3+64=64+33 + 64 = 64 + 3: 4+3=74 + 3 = 7, giữ 6 chục → 67.

#1710
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểuĐúng / Sai

Bạn Nam đặt tính và tính 35 + 2 như hình. Bạn Nam làm đúng.

Đáp án: Sai

Sai. Nam viết 2 thẳng cột với chữ số chục 3. Phải viết 2 thẳng cột với 5: 5+2=75 + 2 = 7, hạ 3 → 35+2=3735 + 2 = 37.

#1711
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 61 + 7 → 68
  • 24 + 5 → 29
  • 82 + 3 → 85
  • 40 + 9 → 49

61+7=6861 + 7 = 68; 24+5=2924 + 5 = 29; 82+3=8582 + 3 = 85; 40+9=4940 + 9 = 49.

#1712
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)33 + 6 = 39Đ
  • b)50 + 4 = 90S
  • c)4 + 72 = 76Đ
  • d)86 + 3 = 89Đ

3+6=93 + 6 = 9 → 39: đúng. 50+4=5450 + 4 = 54, không phải 90: sai. 72+4=7672 + 4 = 76: đúng. 6+3=96 + 3 = 9 → 89: đúng.

#1713
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Trong vườn có 34 cây cam. Bố trồng thêm 5 cây. Phép tính: 34 + 5 = (1). Trong vườn có (2) cây cam.

Đáp án: (1) 39; (2) 39

Trồng thêm → phép cộng: 34+5=3934 + 5 = 39. Trong vườn có 39 cây cam.

#1714
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhà Hoa nuôi 25 con gà và 4 con vịt. Nhà Hoa nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

🐔 🦆
  • A.29
  • B.65
  • C.21

Gộp lại → phép cộng: 25+4=2925 + 4 = 29 con. (65 là do cộng 4 vào hàng chục; 21 là do làm phép trừ.)

#1715
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 3 = 47

  • A.44
  • B.50
  • C.43

Số cần tìm có 4 chục; đơn vị: ?+3=7? + 3 = 7 nên đơn vị là 4. Số đó là 44. Thử lại: 44+3=4744 + 3 = 47.

#1716
Lớp 1ToánBài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 62 + 5 (1)

/</= 68; 71 + 8 (2)
/</=
79; 45 + 2 (3)
/</=
46

Đáp án: (1) <; (2) =; (3) >

62+5=67<6862 + 5 = 67 < 68. 71+8=7971 + 8 = 79, bằng 79. 45+2=47>4645 + 2 = 47 > 46.

#1717
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

So sánh số thỏ và số cà rốt.

🐰🐰🐰🐰 | 🥕🥕🥕
  • A.Số thỏ nhiều hơn số cà rốt.
  • B.Số thỏ ít hơn số cà rốt.
  • C.Số thỏ bằng số cà rốt.

Ghép mỗi con thỏ với một củ cà rốt: còn thừa 1 con thỏ. Vậy số thỏ nhiều hơn số cà rốt.

#1718
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

So sánh số chó và số khúc xương.

🐶🐶 | 🦴🦴🦴🦴
  • A.Số chó nhiều hơn số khúc xương.
  • B.Số chó ít hơn số khúc xương.
  • C.Số chó bằng số khúc xương.

Ghép mỗi con chó với một khúc xương: còn thừa 2 khúc xương. Số khúc xương nhiều hơn nên số chó ít hơn.

#1719
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

So sánh số gà mái và số quả trứng.

🐔🐔🐔 | 🥚🥚🥚
  • A.Số gà nhiều hơn số trứng.
  • B.Số gà ít hơn số trứng.
  • C.Số gà bằng số trứng.

Ghép mỗi con gà với một quả trứng: vừa hết, không thừa. Số gà và số trứng bằng nhau.

#1720
Lớp 1ToánBài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhauThông hiểuĐúng / Sai

Mỗi bạn nhỏ cầm một quả bóng bay, còn thừa 2 quả bóng bay. Vậy số bóng bay nhiều hơn số bạn nhỏ.

Đáp án: Đúng

Khi ghép đôi, bóng bay còn thừa nên số bóng bay nhiều hơn số bạn. Câu này đúng.