Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1461
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Viết câu hỏi tiếng Anh: “Có bao nhiêu cây lau nhà?”

Đáp án: How many mops? / How many mops

Có bao nhiêu = How many, cây lau nhà (nhiều) = mops. Câu đúng: How many mops?

#1462
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe hội thoại rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Bạn hỏi về cái nồi.Đ
  • b)Câu trả lời là hai.S
  • c)Bạn hỏi về cây lau nhà.S

Em nghe: How many pots? – Three. Bạn hỏi về nồi (Đúng); trả lời là three – ba, không phải hai (Sai); không hỏi về cây lau nhà (Sai).

#1463
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Có mấy quả táo?

🍎🍎🍎
  • A.2
  • B.3
  • C.4

Chạm và đếm: một, hai, ba. Có 3 quả táo.

#1464
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Có mấy con cá?

🐟🐟🐟🐟🐟
  • A.3
  • B.4
  • C.5

Đếm từng con cá: một, hai, ba, bốn, năm. Có 5 con cá.

#1465
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Nhận biếtGhép nối

Nối mỗi nhóm với số chỉ số lượng của nhóm đó.

  • ⭐ → 1
  • ⭐⭐⭐⭐ → 4
  • ⭐⭐ → 2
  • ⭐⭐⭐ → 3

Đếm số ngôi sao ở từng nhóm: 1 ngôi sao → số 1; 2 ngôi sao → số 2; 3 ngôi sao → số 3; 4 ngôi sao → số 4.

#1466
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chiếc đĩa không có cái bánh nào. Số bánh trên đĩa là:

🍽️
  • A.0
  • B.1
  • C.5

Không có cái bánh nào thì số bánh là 0.

#1467
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Đếm thêm: 0, 1, (1), 3, (2), 5

Đáp án: (1) 2; (2) 4

Đếm thêm 1: 0, 1, 2, 3, 4, 5.

#1468
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Đếm bớt: 5, (1), 3, 2, (2), 0

Đáp án: (1) 4; (2) 1

Đếm bớt 1: 5, 4, 3, 2, 1, 0.

#1469
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Thông hiểuTrả lời ngắn

Đếm số bông hoa rồi viết số.

🌸🌸🌸🌸

Đáp án: 4 / bốn

Đếm: một, hai, ba, bốn. Có 4 bông hoa, viết số 4.

#1470
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhóm nào có 4 con gà con?

  • A.🐥🐥🐥
  • B.🐥🐥🐥🐥
  • C.🐥🐥🐥🐥🐥

Nhóm thứ nhất có 3 con, nhóm thứ hai có 4 con, nhóm thứ ba có 5 con.

#1471
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự đếm thêm, bắt đầu từ 0.

  1. 0
  2. 1
  3. 2
  4. 3
  5. 4
  6. 5

Đếm thêm 1 từ 0: 0, 1, 2, 3, 4, 5.

#1472
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Có 2 con mèo: 🐱🐱Đ
  • b)Có 5 quả cam: 🍊🍊🍊🍊S
  • c)Số 0 đứng trước số 1 khi đếm thêm.Đ
  • d)Số 5 đứng ngay sau số 3 khi đếm thêm.S

Có 2 con mèo: đúng. Chỉ có 4 quả cam, không phải 5: sai. Đếm thêm: 0 rồi 1: đúng. Sau 3 là 4, không phải 5: sai.

#1473
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Mai có 3 cái kẹo. Bình có số kẹo là số đứng ngay sau số 3 khi đếm thêm. Bình có mấy cái kẹo?

🍬🍬🍬
  • A.2
  • B.4
  • C.5

Đếm thêm từ 3: số đứng ngay sau 3 là 4. Bình có 4 cái kẹo.

#1474
Lớp 1ToánBài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Vận dụngTự luận

Em hãy tìm trong lớp học hoặc trong nhà: một nhóm có 2 đồ vật, một nhóm có 5 đồ vật. Kể tên hoặc vẽ lại các nhóm đó.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Kể (hoặc vẽ) đúng một nhóm có đúng 2 đồ vật và một nhóm có đúng 5 đồ vật; đếm lại để kiểm tra.

Ví dụ: Trên bàn có 2 quyển vở. Hộp bút có 5 cái bút chì. Em đếm lại từng đồ vật để chắc chắn.

#1475
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

3 + 2 = ?

🍎🍎🍎 ➕ 🍎🍎
  • A.4
  • B.5
  • C.6

Đếm tiếp từ 3: bốn, năm. 3+2=53 + 2 = 5.

#1476
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Nhận biếtTrả lời ngắn

4 + 1 = ?

Đáp án: 5

Đếm tiếp từ 4 thêm 1: năm. 4+1=54 + 1 = 5.

#1477
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Nhận biếtGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 1 + 1 → 2
  • 2 + 2 → 4
  • 3 + 3 → 6
  • 4 + 4 → 8
  • 5 + 5 → 10

1+1=21 + 1 = 2; 2+2=42 + 2 = 4; 3+3=63 + 3 = 6; 4+4=84 + 4 = 8; 5+5=105 + 5 = 10.

#1478
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Tính: 6 + 2 = (1); 0 + 7 = (2); 5 + 3 = (3)

Đáp án: (1) 8; (2) 7; (3) 8

Đếm tiếp từ 6: bảy, tám → 8. Cộng với 0 → 7. Đếm tiếp từ 5: sáu, bảy, tám → 8.

#1479
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tia số dưới đây ứng với phép tính nào?

  • A.4 + 3 = 7
  • B.4 + 2 = 6
  • C.3 + 3 = 6

Bắt đầu ở số 4, nhảy sang phải 3 bước: 5, 6, 7. Phép tính là 4+3=74 + 3 = 7.

#1480
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)2 + 5 = 5 + 2Đ
  • b)6 + 0 = 0S
  • c)3 + 4 = 8S
  • d)1 + 8 = 9Đ

Đổi chỗ không đổi kết quả (đều bằng 7): đúng. 6+0=66 + 0 = 6 chứ không bằng 0: sai. 3+4=73 + 4 = 7: sai. Đếm tiếp từ 8 thêm 1 được 9: đúng.