Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1481
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Trên cành có 5 con chim, 3 con nữa bay đến. Phép tính: 5 (1)

/− 3 = (2)

🐦🐦🐦🐦🐦 ➕ 🐦🐦🐦

Đáp án: (1) +; (2) 8

Có thêm chim bay đến nên làm phép cộng: 5+3=85 + 3 = 8. Trên cành có 8 con chim.

#1482
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả bằng 9.

  • A.5 + 4
  • B.6 + 2
  • C.7 + 2
  • D.3 + 5
  • E.9 + 0

5+4=95 + 4 = 9 ✓; 6+2=86 + 2 = 8; 7+2=97 + 2 = 9 ✓; 3+5=83 + 5 = 8; 9+0=99 + 0 = 9 ✓.

#1483
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Vận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 2 + 1
  2. 4 + 1
  3. 3 + 3
  4. 5 + 4

Kết quả: 2+1=32 + 1 = 3, 4+1=54 + 1 = 5, 3+3=63 + 3 = 6, 5+4=95 + 4 = 9. Thứ tự: 3, 5, 6, 9.

#1484
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 4 + 3 (1)

/</= 6; 5 + 0 (2)
/</=
5; 1 + 6 (3)
/</=
8

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

4+3=74 + 3 = 7 và 7>67 > 6. 5+0=55 + 0 = 5 nên bằng 5. 1+6=71 + 6 = 7 và 7<87 < 8.

#1485
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Vận dụngTự luận

Nhìn hình, em hãy kể một câu chuyện có phép cộng rồi viết phép tính.

🐠🐠🐠🐠 ➕ 🐠🐠

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu chuyện có hai nhóm cá (4 con và 2 con) gộp lại hoặc thêm vào; viết đúng phép tính 4+2=64 + 2 = 6 (hoặc 2+4=62 + 4 = 6); có câu trả lời.

Ví dụ: Bể có 4 con cá, bố thả thêm 2 con. Trong bể có tất cả bao nhiêu con cá? 4+2=64 + 2 = 6. Trong bể có 6 con cá.

#1486
Lớp 1ToánBài 10. Phép cộng trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 3 + ? = 7

  • A.3
  • B.4
  • C.5

7 gồm 3 và 4, nên 3+4=73 + 4 = 7. Số cần điền là 4.

#1487
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

5 − 2 = ?

  • A.2
  • B.3
  • C.4

Có 5 quả táo, gạch đi 2 quả, còn lại 3 quả. 5−2=35 - 2 = 3.

#1488
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrả lời ngắn

6 − 1 = ?

Đáp án: 5

Đếm lùi từ 6 một bước: năm. 6−1=56 - 1 = 5.

#1489
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 9 − 1 → 8
  • 7 − 2 → 5
  • 4 − 4 → 0
  • 10 − 3 → 7
  • 6 − 0 → 6

9−1=89 - 1 = 8; 7−2=57 - 2 = 5; 4−4=04 - 4 = 0; 10−3=710 - 3 = 7; 6−0=66 - 0 = 6.

#1490
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Tính: 8 − 3 = (1); 10 − 5 = (2); 9 − 0 = (3)

Đáp án: (1) 5; (2) 5; (3) 9

Đếm lùi từ 8 ba bước: bảy, sáu, năm → 5. 10 gồm 5 và 5 → 5. Trừ đi 0 → 9.

#1491
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tia số dưới đây ứng với phép tính nào?

  • A.8 − 3 = 5
  • B.8 − 2 = 6
  • C.7 − 3 = 4

Bắt đầu ở số 8, lùi sang trái 3 bước: 7, 6, 5. Phép tính là 8−3=58 - 3 = 5.

#1492
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)7 − 7 = 0Đ
  • b)6 − 0 = 0S
  • c)10 − 4 = 6Đ
  • d)5 − 3 = 3S

Trừ đi chính nó bằng 0: đúng. 6−0=66 - 0 = 6: sai. 10 gồm 4 và 6 nên 10−4=610 - 4 = 6: đúng. 5−3=25 - 3 = 2: sai.

#1493
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Trong đĩa có 7 cái bánh. Bé ăn 2 cái. Phép tính: 7 (1)

/− 2 = (2)

🍪🍪🍪🍪🍪🍪🍪

Đáp án: (1) −; (2) 5

Bé ăn bớt đi nên làm phép trừ: 7−2=57 - 2 = 5. Còn lại 5 cái bánh.

#1494
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Biết 6 + 3 = 9. Vậy 9 − 3 = (1) và 9 − 6 = (2)

Đáp án: (1) 6; (2) 3

Ba số 3, 6, 9 cùng một gia đình: 9−3=69 - 3 = 6 và 9−6=39 - 6 = 3.

#1495
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả bằng 2.

  • A.5 − 3
  • B.8 − 6
  • C.4 − 1
  • D.10 − 8
  • E.2 − 0
  • F.9 − 6

5−3=25 - 3 = 2 ✓; 8−6=28 - 6 = 2 ✓; 4−1=34 - 1 = 3; 10−8=210 - 8 = 2 ✓; 2−0=22 - 0 = 2 ✓; 9−6=39 - 6 = 3.

#1496
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 9 − 4 (1)

/</= 4; 8 − 8 (2)
/</=
1; 6 − 2 (3)
/</=
4

Đáp án: (1) >; (2) <; (3) =

9−4=59 - 4 = 5 và 5>45 > 4. 8−8=08 - 8 = 0 và 0<10 < 1. 6−2=46 - 2 = 4 nên bằng 4.

#1497
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Lớp có 10 chiếc ghế nhựa. Có 6 bạn đã ngồi, mỗi bạn một ghế. Còn mấy ghế trống?

  • A.3
  • B.4
  • C.5

Bớt đi số ghế có bạn ngồi: 10−6=410 - 6 = 4. Còn 4 ghế trống.

#1498
Lớp 1ToánBài 11. Phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 10 − ? = 4

  • A.5
  • B.6
  • C.7

10 gồm 4 và 6. Bớt đi 6 thì còn 4: 10−6=410 - 6 = 4. Số cần điền là 6.

#1499
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

7 + 3 = ?

  • A.8
  • B.9
  • C.10

3 và 7 là bạn của 10: 7+3=107 + 3 = 10.

#1500
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrả lời ngắn

10 − 4 = ?

Đáp án: 6

10 gồm 4 và 6, bớt 4 còn 6: 10−4=610 - 4 = 6.