Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ đồ vật trong tranh.

Đáp án: clock / a clock
Tranh vẽ đồng hồ – clock. Đánh vần: c – l – o – c – k.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ đồ vật trong tranh.

Đáp án: clock / a clock
Tranh vẽ đồng hồ – clock. Đánh vần: c – l – o – c – k.
Đồ vật nào dùng để nấu ăn?



Cái nồi (pot) dùng để nấu ăn. Đồng hồ (clock) để xem giờ; ổ khoá (lock) để khoá cửa.
Nghe và chọn tranh đúng.
There are two pots. – Có hai cái nồi. Đếm số nồi trong từng tranh và chọn tranh có 2 cái nồi.
Nghe và chọn tranh đúng.
There are three mops. – Có ba cây lau nhà. Chọn tranh có 3 cây lau nhà.
Nối số với từ tiếng Anh.
1 – one, 2 – two, 3 – three, 4 – four, 5 – five.
Đếm số đồng hồ trong tranh rồi viết số bằng tiếng Anh.
Đáp án: four / 4
Đếm: 1, 2, 3, 4 – có 4 cái đồng hồ. Số 4 tiếng Anh là four.
Hoàn thành câu chant: Tick, tock, tick, tock – a (1)lock/clock/pot!
Đáp án: (1) clock
Tiếng tick, tock (tích tắc) là tiếng đồng hồ – clock.
Nghe và chọn tranh đúng.
There are five locks. – Có năm ổ khoá. Tranh đúng có 5 ổ khoá (4 ổ là four).
Có ba cái nồi. Em nói:
Nhiều hơn một thì thêm s: three pots. Không dùng a với số nhiều.
Chữ nào là chữ o thường?
Chữ o thường là vòng tròn kín. c hở bên phải; a có thêm nét thẳng; e có nét ngang.
Điền chữ cái còn thiếu:

p(1)o/e/at

p(2)o/e/an
Đáp án: (1) o; (2) e
Cái nồi – pot (âm /ɒ/); cái bút – pen (âm /e/).
Sắp xếp các số từ bé đến lớn.
one (1) – two (2) – three (3) – four (4) – five (5).
Nhìn tranh. How many clocks?
Đếm: one, two – có 2 cái đồng hồ. Trả lời: Two.
Nhìn tranh. How many mops?
Đếm: one, two, three, four, five – có 5 cây lau nhà. Trả lời: Five.
How many pots? nghĩa là gì?
How many …? = Có bao nhiêu …? Vậy How many pots? = Có bao nhiêu cái nồi?
Nghe và chọn tranh đúng.
Câu trả lời là Three – ba. Chọn tranh có 3 ổ khoá.
How many pots? – (1)Three/Four/Five.
Đáp án: (1) Four / four / 4
Đếm: one, two, three, four – có 4 cái nồi: Four.
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
Câu hỏi số lượng: How many clocks? – Có bao nhiêu cái đồng hồ?
Câu hỏi nào viết đúng?
Sau How many đồ vật phải thêm s: How many clocks?
Nhìn tranh. Hỏi: How many locks? Bạn Nam trả lời: “Five.” Nam trả lời đúng hay sai?
Đáp án: Sai
Đếm trong tranh: one, two, three, four – chỉ có 4 ổ khoá. Câu trả lời đúng là Four. → Sai.