Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1441
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ đồ vật trong tranh.

Đáp án: clock / a clock

Tranh vẽ đồng hồ – clock. Đánh vần: c – l – o – c – k.

#1442
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồ vật nào dùng để nấu ăn?

  • A.đồng hồ
  • B.cái nồi
  • C.ổ khoá

Cái nồi (pot) dùng để nấu ăn. Đồng hồ (clock) để xem giờ; ổ khoá (lock) để khoá cửa.

#1443
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.hai cái nồi
  • B.ba cái nồi
  • C.bốn cái nồi

There are two pots. – Có hai cái nồi. Đếm số nồi trong từng tranh và chọn tranh có 2 cái nồi.

#1444
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.năm cây lau nhà
  • B.ba cây lau nhà
  • C.hai cây lau nhà

There are three mops. – Có ba cây lau nhà. Chọn tranh có 3 cây lau nhà.

#1445
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtGhép nối

Nối số với từ tiếng Anh.

  • 1 → one
  • 2 → two
  • 3 → three
  • 4 → four
  • 5 → five

1 – one, 2 – two, 3 – three, 4 – four, 5 – five.

#1446
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrả lời ngắn

Đếm số đồng hồ trong tranh rồi viết số bằng tiếng Anh.

Đáp án: four / 4

Đếm: 1, 2, 3, 4 – có 4 cái đồng hồ. Số 4 tiếng Anh là four.

#1447
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành câu chant: Tick, tock, tick, tock – a (1)lock/clock/pot!

Đáp án: (1) clock

Tiếng tick, tock (tích tắc) là tiếng đồng hồ – clock.

#1448
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bốn ổ khoá
  • B.hai ổ khoá
  • C.năm ổ khoá

There are five locks. – Có năm ổ khoá. Tranh đúng có 5 ổ khoá (4 ổ là four).

#1449
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Có ba cái nồi. Em nói:

  • A.three pot
  • B.three pots
  • C.a three pots

Nhiều hơn một thì thêm s: three pots. Không dùng a với số nhiều.

#1450
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ o thường?

  • A.c
  • B.a
  • C.o
  • D.e

Chữ o thường là vòng tròn kín. c hở bên phải; a có thêm nét thẳng; e có nét ngang.

#1451
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:

cái nồi

p(1)o/e/at

cái bút

p(2)o/e/an

Đáp án: (1) o; (2) e

Cái nồi – pot (âm /ɒ/); cái bút – pen (âm /e/).

#1452
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số từ bé đến lớn.

  1. one
  2. two
  3. three
  4. four
  5. five

one (1) – two (2) – three (3) – four (4) – five (5).

#1453
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. How many clocks?

  • A.Two.
  • B.Three.
  • C.Four.

Đếm: one, two – có 2 cái đồng hồ. Trả lời: Two.

#1454
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. How many mops?

  • A.Three.
  • B.Four.
  • C.Five.

Đếm: one, two, three, four, five – có 5 cây lau nhà. Trả lời: Five.

#1455
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

How many pots? nghĩa là gì?

  • A.Cái nồi ở đâu?
  • B.Có bao nhiêu cái nồi?
  • C.Đây là cái nồi.

How many …? = Có bao nhiêu …? Vậy How many pots? = Có bao nhiêu cái nồi?

#1456
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.ba ổ khoá
  • B.hai ổ khoá
  • C.bốn ổ khoá

Câu trả lời là Three – ba. Chọn tranh có 3 ổ khoá.

#1457
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

bốn cái nồi

How many pots? – (1)Three/Four/Five.

Đáp án: (1) Four / four / 4

Đếm: one, two, three, four – có 4 cái nồi: Four.

#1458
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

  1. How
  2. many
  3. clocks?

Câu hỏi số lượng: How many clocks? – Có bao nhiêu cái đồng hồ?

#1459
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu hỏi nào viết đúng?

  • A.How many clock?
  • B.How many clocks?
  • C.Many how clocks?

Sau How many đồ vật phải thêm s: How many clocks?

#1460
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Nhìn tranh. Hỏi: How many locks? Bạn Nam trả lời: “Five.” Nam trả lời đúng hay sai?

Đáp án: Sai

Đếm trong tranh: one, two, three, four – chỉ có 4 ổ khoá. Câu trả lời đúng là Four. → Sai.