Điền chữ cái còn thiếu:

h(1)a/end

h(2)a/ead
Đáp án: (1) a; (2) e
Bàn tay – hand (âm /æ/); cái đầu – head (âm /e/).
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Điền chữ cái còn thiếu:

h(1)a/end

h(2)a/ead
Đáp án: (1) a; (2) e
Bàn tay – hand (âm /æ/); cái đầu – head (âm /e/).

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ bộ phận cơ thể mà bạn nhỏ đang đặt tay lên.
Bạn nhỏ đặt tay lên đầu – head: h – e – a – d.
Nghe lệnh và chọn tranh đúng.



Touch your head. – Chạm vào đầu của bạn. Chọn tranh bạn nhỏ đặt tay lên đầu.
Nghe lệnh và chọn tranh đúng.



Touch your hair. – Chạm vào tóc của bạn. Chọn tranh mái tóc.
Touch your hand. nghĩa là gì?
Touch = chạm vào, your = của bạn, hand = bàn tay.

Touch your (1)hand/hair/head.
Đáp án: (1) hair
Tranh là mái tóc nên lệnh đúng là Touch your hair.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Mẫu câu: Touch + your + bộ phận cơ thể: Touch your head.
Nối lệnh với việc em làm.
head – đầu; hair – tóc; hand – bàn tay.
Quản trò nói “Touch your hand.” Bạn Nam đặt tay lên đầu. Nam làm đúng hay sai?
Đáp án: Sai
hand là bàn tay. Nam phải chạm vào bàn tay, nhưng Nam lại chạm vào đầu (head) → Sai.
Câu nào viết đúng?
Thứ tự đúng: Touch (chạm) + your (của bạn) + head (đầu).
Viết lệnh tiếng Anh: “Chạm vào đầu của bạn.”
Đáp án: Touch your head. / Touch your head
Chạm vào = Touch, của bạn = your, đầu = head. Câu đúng: Touch your head.
Nghe quản trò ra lệnh rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Quản trò nói: Touch your hair. Touch your hand. – chạm tóc rồi chạm bàn tay; không có lệnh nào về con ngựa (horse).
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe clock – đồng hồ. Chọn tranh đồng hồ.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe mop – cây lau nhà. Chọn tranh cây lau nhà.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ cái nồi có nắp và hai quai. Cái nồi là pot /pɒt/.
Nối từ với tranh đúng.




clock – đồng hồ; lock – ổ khoá; mop – cây lau nhà; pot – cái nồi.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe clock (đồng hồ), nhưng tranh vẽ ổ khoá (lock). Hai từ gần giống nhau: clock có thêm âm /k/ ở đầu. → Sai.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe lock – bắt đầu bằng âm /l/. clock bắt đầu bằng /kl/. Chọn tranh ổ khoá.
Chọn tất cả các từ có chữ o.
pot, mop, clock có chữ o (âm /ɒ/). pen có chữ e, cup có chữ u.

Điền chữ cái còn thiếu: m(1)a/o/up
Đáp án: (1) o
Tranh là cây lau nhà – mop: m – o – p.