Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1501
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Thông hiểuGhép nối

Nối hai số là "bạn của 10".

  • 1 → 9
  • 2 → 8
  • 3 → 7
  • 4 → 6
  • 5 → 5

Các cặp gộp lại được 10: 1 và 9; 2 và 8; 3 và 7; 4 và 6; 5 và 5.

#1502
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền số thích hợp: 8 + (1) = 10; 10 − (2) = 3

Đáp án: (1) 2; (2) 7

10 gồm 8 và 2 nên 8+2=108 + 2 = 10. 10 gồm 3 và 7 nên 10−7=310 - 7 = 3.

#1503
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả bằng 7.

  • A.4 + 3
  • B.9 − 2
  • C.10 − 4
  • D.2 + 5
  • E.8 − 1
  • F.6 + 0

4+3=74 + 3 = 7 ✓; 9−2=79 - 2 = 7 ✓; 10−4=610 - 4 = 6; 2+5=72 + 5 = 7 ✓; 8−1=78 - 1 = 7 ✓; 6+0=66 + 0 = 6.

#1504
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)3 + 6 = 6 + 3Đ
  • b)9 − 4 = 5Đ
  • c)2 + 7 = 10S
  • d)8 − 5 = 3Đ

Đổi chỗ không đổi kết quả: đúng. 9−4=59 - 4 = 5: đúng. 2+7=92 + 7 = 9, không phải 10: sai. 8−5=38 - 5 = 3: đúng.

#1505
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 10 − 9
  2. 3 + 1
  3. 8 − 2
  4. 4 + 4
  5. 10 − 0

Kết quả: 10−9=110 - 9 = 1; 3+1=43 + 1 = 4; 8−2=68 - 2 = 6; 4+4=84 + 4 = 8; 10−0=1010 - 0 = 10.

#1506
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Nhà Lan nuôi 10 con gà. Có 4 con gà trống, còn lại là gà mái. Nhà Lan có (1) con gà mái.

Đáp án: (1) 6 / sáu

Tách 10 con gà thành gà trống và gà mái: 10−4=610 - 4 = 6. Có 6 con gà mái.

#1507
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: ? − 3 = 5

  • A.2
  • B.7
  • C.8

Gia đình phép tính: 5+3=85 + 3 = 8, nên 8−3=58 - 3 = 5. Số cần điền là 8.

#1508
Lớp 1ToánBài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 4 + ? = 9 − 2

  • A.2
  • B.3
  • C.5

Tính vế phải trước: 9−2=79 - 2 = 7. Cần 4+?=74 + ? = 7; 7 gồm 4 và 3, nên số cần điền là 3.

#1509
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungNhận biếtTrả lời ngắn

3 + 4 = ?

Đáp án: 7

Đếm tiếp từ 4: năm, sáu, bảy (đổi chỗ 4+34 + 3). 3+4=73 + 4 = 7.

#1510
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungNhận biếtTrả lời ngắn

9 − 5 = ?

Đáp án: 4

9 gồm 5 và 4, bớt 5 còn 4. 9−5=49 - 5 = 4.

#1511
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 2 + 6 = (1); 10 − 1 = (2); 5 − 5 = (3)

Đáp án: (1) 8; (2) 9; (3) 0

2+6=82 + 6 = 8; 10−1=910 - 1 = 9 (số đứng ngay trước 10); 5−5=05 - 5 = 0.

#1512
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

4 + 1 + 2 = ?

  • A.6
  • B.7
  • C.8

Tính từ trái sang phải: 4+1=54 + 1 = 5; 5+2=75 + 2 = 7.

#1513
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungThông hiểuTrả lời ngắn

9 − 3 − 2 = ?

Đáp án: 4 / bốn

Tính từ trái sang phải: 9−3=69 - 3 = 6; 6−2=46 - 2 = 4.

#1514
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

6 − 2 + 3 = ?

  • A.1
  • B.5
  • C.7

6−2=46 - 2 = 4; 4+3=74 + 3 = 7. Nếu ra kết quả 1 là em đã tính sai thứ tự (2+3=52 + 3 = 5 rồi 6−5=16 - 5 = 1); phải tính lần lượt từ trái sang phải.

#1515
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 3 + 5 (1)

/</= 9; 10 − 2 (2)
/</=
8; 7 − 4 (3)
/</=
2

Đáp án: (1) <; (2) =; (3) >

3+5=8<93 + 5 = 8 < 9. 10−2=810 - 2 = 8, bằng 8. 7−4=3>27 - 4 = 3 > 2.

#1516
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungThông hiểuGhép nối

Nối các phép tính có cùng kết quả.

  • 2 + 3 → 10 − 5
  • 4 + 4 → 9 − 1
  • 1 + 2 → 7 − 4
  • 6 + 3 → 10 − 1

2+3=5=10−52 + 3 = 5 = 10 - 5; 4+4=8=9−14 + 4 = 8 = 9 - 1; 1+2=3=7−41 + 2 = 3 = 7 - 4; 6+3=9=10−16 + 3 = 9 = 10 - 1.

#1517
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Trên xe buýt có 8 người. Đến bến, 3 người xuống và 2 người lên. Trên xe lúc này có mấy người?

🚌
  • A.5
  • B.7
  • C.9

Xuống bớt 3: 8−3=58 - 3 = 5. Lên thêm 2: 5+2=75 + 2 = 7. Trên xe có 7 người.

#1518
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungVận dụngNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 6.

  • A.2 + 5
  • B.10 − 5
  • C.3 + 3 + 1
  • D.9 − 1 − 1
  • E.4 + 2 − 1

2+5=72 + 5 = 7 ✓; 10−5=510 - 5 = 5; 3+3+1=73 + 3 + 1 = 7 ✓; 9−1−1=79 - 1 - 1 = 7 ✓; 4+2−1=54 + 2 - 1 = 5.

#1519
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungVận dụngTự luận

Viết một bài toán có phép trừ 7−37 - 3 và giải bài toán đó.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu đúng tình huống bớt đi / còn lại với số 7 và 3; viết phép tính 7−3=47 - 3 = 4; có câu trả lời.

Ví dụ: Mẹ mua 7 quả trứng, mẹ rán 3 quả. Hỏi còn lại mấy quả trứng? 7−3=47 - 3 = 4. Còn lại 4 quả trứng.

#1520
Lớp 1ToánBài 13. Luyện tập chungVận dụngĐiền vào chỗ trống

Giỏ có 5 con cá, cháu câu thêm 1 con. Phép tính: 5 (1)

/− 1 = (2)

Đáp án: (1) +; (2) 6

Câu thêm nên làm phép cộng: 5+1=65 + 1 = 6. Có 6 con cá.