Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1321
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ món ăn trong tranh.

Đáp án: fish

Tranh vẽ đĩa cá – fish. Đánh vần: f – i – s – h.

#1322
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Món nào là đồ uống?

  • A.khoai tây chiên
  • B.sữa
  • C.thịt gà

Sữa (milk) là đồ uống. Khoai tây chiên (chips) và thịt gà (chicken) là đồ ăn.

#1323
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.thịt gà
  • B.cá (món cá)
  • C.sữa

This is fish. – Đây là món cá. Chọn tranh đĩa cá.

#1324
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.thịt gà
  • B.khoai tây chiên
  • C.cái bánh ngọt

This is chicken. – Đây là món gà. Chọn tranh thịt gà.

#1325
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ i thường?

  • A.l
  • B.i
  • C.I
  • D.j

Chữ i thường là nét thẳng ngắn có dấu chấm ở trên. l là nét thẳng cao không có chấm; I là chữ in hoa; j có đuôi cong ở dưới.

#1326
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành câu chant: Fish, fish – fish and (1)chips/milk/chicken!

Đáp án: (1) chips

Món ăn nổi tiếng là fish and chips – cá và khoai tây chiên.

#1327
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.sữa
  • B.cá (món cá)
  • C.khoai tây chiên

This is milk. – Đây là sữa. Chọn tranh cốc sữa.

#1328
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

  • a)Em nghe thấy từ fish.Đ
  • b)Em nghe thấy từ milk.S
  • c)Em nghe thấy từ chips.Đ

Câu em nghe: Fish and chips. – có fish và chips, không có milk.

#1329
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu nào viết đúng?

  • A.This is a milk.
  • B.This is milk.
  • C.This milk is.

Với đồ uống milk ta không thêm a: This is milk.

#1330
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuGhép nối

Nối câu với nghĩa tiếng Việt.

  • This is fish. → Đây là món cá.
  • This is chicken. → Đây là món gà.
  • This is milk. → Đây là sữa.

fish – cá; chicken – gà; milk – sữa.

#1331
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:

khoai tây chiên

ch(1)i/u/aps

cái cốc

c(2)i/u/ap

Đáp án: (1) i; (2) u

Khoai tây chiên – chips (âm /ɪ/); cái cốc – cup (âm /ʌ/).

#1332
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

món cá

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ món ăn trong tranh.

  1. f
  2. i
  3. s
  4. h

Tranh là món cá – fish: f – i – s – h. Hai chữ sh đứng cạnh nhau đọc là /ʃ/.

#1333
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.sữa
  • B.khoai tây chiên
  • C.cá (món cá)

I like milk. – Mình thích sữa. Chọn tranh cốc sữa.

#1334
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cá (món cá)
  • B.thịt gà
  • C.cái bánh ngọt

I like chicken. – Mình thích món gà. Chọn tranh thịt gà.

#1335
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

I like chips. nghĩa là gì?

  • A.Mình có khoai tây chiên.
  • B.Mình thích khoai tây chiên.
  • C.Đây là khoai tây chiên.

I = mình, like = thích, chips = khoai tây chiên. Câu nghĩa là Mình thích khoai tây chiên.

#1336
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

món cá

I like (1)fish/milk/chips.

Đáp án: (1) fish

Tranh là món cá nên câu đúng là I like fish. – Mình thích món cá.

#1337
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. I
  2. like
  3. chicken.

Mẫu câu: I + like + món ăn: I like chicken. – Mình thích món gà.

#1338
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối câu với tranh phù hợp.

  • I like milk. → sữa
  • I like chips. → khoai tây chiên
  • I like fish. → cá (món cá)

milk – sữa; chips – khoai tây chiên; fish – món cá.

#1339
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối câu tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

  • I like milk. → Mình thích sữa.
  • I have a cup. → Mình có một cái cốc.
  • This is fish. → Đây là món cá.

I like = mình thích; I have = mình có; This is = đây là.

#1340
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Nhìn tranh. Bạn nhỏ chỉ vào món này và nói: “I like chips.” Câu nói có hợp với tranh không?

Đáp án: Sai

Tranh là thịt gà (chicken), không phải khoai tây chiên. Câu hợp với tranh: I like chicken. → Sai.