Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1361
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:

cái chuông

b(1)a/ell

quả bóng

b(2)a/ell

Đáp án: (1) e; (2) a

Cái chuông – bell /bel/; quả bóng – ball /bɔːl/. Chỉ khác nhau một chữ cái!

#1362
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

cái chuông

Sắp xếp các từ thành cụm từ đúng: “một cái chuông đỏ”.

  1. a
  2. red
  3. bell

Thứ tự: a (một) + red (đỏ) + bell (chuông) → a red bell.

#1363
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái bút
  • B.bút chì
  • C.cái chuông

It's a red pen. – Đó là một cái bút màu đỏ. Chọn tranh cái bút.

#1364
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.quả bóng
  • B.bút chì
  • C.cái chuông

It's a red bell. – Đó là một cái chuông màu đỏ. Chọn tranh cái chuông.

#1365
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

It's a red pencil. nghĩa là gì?

  • A.Đó là một cây bút chì màu đỏ.
  • B.Mình có một cây bút chì.
  • C.Mình thích màu đỏ.

It's = đó là, a red pencil = một cây bút chì màu đỏ.

#1366
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Đó là một cái bàn màu đỏ: It's a (1)red/pen/bell desk.

Đáp án: (1) red

màu đỏ = red, đứng trước desk: It's a red desk.

#1367
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. It's
  2. a
  3. red
  4. pen.

Mẫu câu: It's + a + red + đồ vật: It's a red pen.

#1368
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “It's a red bell.” Câu nói có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Tranh vẽ cây bút chì (pencil) chứ không phải cái chuông. Câu đúng: It's a red pencil. → Sai.

#1369
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu nào viết đúng?

  • A.It's a pen red.
  • B.It's red a pen.
  • C.It's a red pen.

Màu đứng trước đồ vật và sau a: It's a red pen.

#1370
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối câu tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

  • It's a red pen. → Đó là một cái bút màu đỏ.
  • I have a pen. → Mình có một cái bút.
  • This is my pen. → Đây là cái bút của mình.

It's a … = đó là một …; I have a … = mình có một …; This is my … = đây là … của mình.

#1371
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Viết câu tiếng Anh: “Đó là một cái bút màu đỏ.”

Đáp án: It's a red pen. / It’s a red pen. / It is a red pen. / It's a red pen / It’s a red pen / It is a red pen

Đó là = It's, một cái bút màu đỏ = a red pen. Câu đúng: It's a red pen.

#1372
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe Minh nói rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Minh nói về một cây bút chì màu đỏ.Đ
  • b)Minh nói về một cái chuông màu đỏ.Đ
  • c)Minh nói về một quả bóng màu đỏ.S

Minh nói: It's a red pencil. It's a red bell. – có bút chì và chuông, không có quả bóng (ball).

#1373
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con dê
  • B.bạn gái, cô bé
  • C.cái cổng

Em nghe goat /ɡəʊt/ – con dê. Chọn tranh con dê.

#1374
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.khu vườn
  • B.con dê
  • C.bạn gái, cô bé

Em nghe girl /ɡɜːl/ – bạn gái. Chọn tranh cô bé.

#1375
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.garden
  • B.gate
  • C.goat

Tranh vẽ cái cổng. Cái cổng là gate /ɡeɪt/.

#1376
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • garden → khu vườn
  • gate → cái cổng
  • girl → bạn gái, cô bé
  • goat → con dê

garden – khu vườn; gate – cái cổng; girl – bạn gái; goat – con dê.

#1377
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe gate (cái cổng), nhưng tranh vẽ con dê (goat). Vậy là Sai.

#1378
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái cổng
  • B.khu vườn
  • C.cái bánh ngọt

Em nghe garden – hai tiếng “gaa-đần”. gate chỉ có một tiếng; cake bắt đầu bằng /k/. Chọn tranh khu vườn.

#1379
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ g.

  • A.goat
  • B.cat
  • C.girl
  • D.gate
  • E.duck

goat, girl, gate bắt đầu bằng chữ g. cat bắt đầu bằng c, duck bắt đầu bằng d.

#1380
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

con dê

Điền chữ cái còn thiếu: (1)g/c/doat

Đáp án: (1) g

Tranh là con dê – goat, bắt đầu bằng âm /ɡ/, viết chữ g.