Nhìn tranh và viết câu: “Đây là cái cặp của mình.”

Đáp án: This is my bag. / This is my bag
Đây là = This is, của mình = my, cái cặp = bag. Câu đúng: This is my bag.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nhìn tranh và viết câu: “Đây là cái cặp của mình.”

Đáp án: This is my bag. / This is my bag
Đây là = This is, của mình = my, cái cặp = bag. Câu đúng: This is my bag.
Nghe Ann nói rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Ann nói: This is my hat. This is my bag. – có mũ (hat) và cặp (bag), không có mèo.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe dog /dɒɡ/ – con chó. Chọn tranh con chó.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe door /dɔː/ – cánh cửa. Chọn tranh cánh cửa.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ con vịt. Con vịt là duck /dʌk/.
Nối từ với tranh đúng.




desk – bàn học; dog – con chó; door – cánh cửa; duck – con vịt.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe desk (bàn học), nhưng tranh vẽ cánh cửa (door). Vậy là Sai.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe duck /dʌk/: âm đầu /d/, âm cuối /k/. dog kết thúc bằng /ɡ/; cup bắt đầu bằng /k/. Chọn tranh con vịt.
Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ d.
dog, desk, door bắt đầu bằng chữ d. bag và book bắt đầu bằng chữ b – chú ý đừng nhầm b với d.

Điền chữ cái còn thiếu: (1)b/d/pesk
Đáp án: (1) d
Tranh là cái bàn học – desk, bắt đầu bằng âm /d/, viết chữ d (bụng quay sang trái).
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ con vật trong tranh.

Đáp án: dog / a dog
Tranh vẽ con chó – dog. Đánh vần: d – o – g.
Con vật nào kêu woof, woof?



Chó kêu woof, woof – con chó là dog. Vịt (duck) kêu quack, mèo (cat) kêu meow.
Nghe và chọn tranh đúng.



This is a dog. – Đây là một con chó. Chọn tranh con chó.
Nghe và chọn tranh đúng.



This is a desk. – Đây là một cái bàn học. Chọn tranh bàn học.
Chữ nào là chữ d thường?
Chữ d thường có bụng tròn ở bên trái và nét thẳng cao ở bên phải. b có bụng bên phải; D là chữ in hoa.
Hoàn thành câu chant: Duck, duck – (1)woof/quack/knock, quack, quack!
Đáp án: (1) quack
Con vịt kêu quack: Duck, duck – quack, quack, quack!
Nối con vật, đồ vật với âm thanh trong bài chant.
Vịt (duck) kêu quack; chó (dog) sủa woof; gõ cửa (door) nghe knock, knock.
Nghe và chọn tranh đúng.



Từ cuối câu là duck – âm cuối /k/, khác với dog (âm cuối /ɡ/). Chọn tranh con vịt.
Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu em nghe: A door and a desk. – có door (cánh cửa) và desk (bàn học), không có duck.
Từ nào bắt đầu bằng cùng âm với dog?
dog bắt đầu bằng âm /d/. door cũng bắt đầu bằng /d/. ball bắt đầu bằng /b/, cat bắt đầu bằng /k/.