Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1281
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh và viết câu: “Đây là cái cặp của mình.”

Đáp án: This is my bag. / This is my bag

Đây là = This is, của mình = my, cái cặp = bag. Câu đúng: This is my bag.

#1282
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe Ann nói rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Ann giới thiệu cái mũ của mình.Đ
  • b)Ann giới thiệu con mèo của mình.S
  • c)Ann giới thiệu cái cặp của mình.Đ

Ann nói: This is my hat. This is my bag. – có mũ (hat) và cặp (bag), không có mèo.

#1283
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con vịt
  • B.con chó
  • C.cái bàn học

Em nghe dog /dɒɡ/ – con chó. Chọn tranh con chó.

#1284
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cánh cửa
  • B.cái bàn học
  • C.con vịt

Em nghe door /dɔː/ – cánh cửa. Chọn tranh cánh cửa.

#1285
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.dog
  • B.duck
  • C.door

Tranh vẽ con vịt. Con vịt là duck /dʌk/.

#1286
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • desk → cái bàn học
  • dog → con chó
  • door → cánh cửa
  • duck → con vịt

desk – bàn học; dog – con chó; door – cánh cửa; duck – con vịt.

#1287
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe desk (bàn học), nhưng tranh vẽ cánh cửa (door). Vậy là Sai.

#1288
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con chó
  • B.con vịt
  • C.cái cốc

Em nghe duck /dʌk/: âm đầu /d/, âm cuối /k/. dog kết thúc bằng /ɡ/; cup bắt đầu bằng /k/. Chọn tranh con vịt.

#1289
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ d.

  • A.dog
  • B.bag
  • C.desk
  • D.door
  • E.book

dog, desk, door bắt đầu bằng chữ d. bag và book bắt đầu bằng chữ b – chú ý đừng nhầm b với d.

#1290
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

cái bàn học

Điền chữ cái còn thiếu: (1)b/d/pesk

Đáp án: (1) d

Tranh là cái bàn học – desk, bắt đầu bằng âm /d/, viết chữ d (bụng quay sang trái).

#1291
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ con vật trong tranh.

Đáp án: dog / a dog

Tranh vẽ con chó – dog. Đánh vần: d – o – g.

#1292
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Con vật nào kêu woof, woof?

  • A.con vịt
  • B.con mèo
  • C.con chó

Chó kêu woof, woof – con chó là dog. Vịt (duck) kêu quack, mèo (cat) kêu meow.

#1293
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con chó
  • B.con vịt
  • C.cánh cửa

This is a dog. – Đây là một con chó. Chọn tranh con chó.

#1294
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cánh cửa
  • B.cái bàn học
  • C.con chó

This is a desk. – Đây là một cái bàn học. Chọn tranh bàn học.

#1295
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ d thường?

  • A.b
  • B.d
  • C.p
  • D.D

Chữ d thường có bụng tròn ở bên trái và nét thẳng cao ở bên phải. b có bụng bên phải; D là chữ in hoa.

#1296
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành câu chant: Duck, duck – (1)woof/quack/knock, quack, quack!

Đáp án: (1) quack

Con vịt kêu quack: Duck, duck – quack, quack, quack!

#1297
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuGhép nối

Nối con vật, đồ vật với âm thanh trong bài chant.

  • duck → quack, quack
  • dog → woof, woof
  • door → knock, knock

Vịt (duck) kêu quack; chó (dog) sủa woof; gõ cửa (door) nghe knock, knock.

#1298
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con chó
  • B.con vịt
  • C.cái bàn học

Từ cuối câu là duck – âm cuối /k/, khác với dog (âm cuối /ɡ/). Chọn tranh con vịt.

#1299
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

  • a)Em nghe thấy từ door.Đ
  • b)Em nghe thấy từ duck.S
  • c)Em nghe thấy từ desk.Đ

Câu em nghe: A door and a desk. – có door (cánh cửa) và desk (bàn học), không có duck.

#1300
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào bắt đầu bằng cùng âm với dog?

  • A.ball
  • B.door
  • C.cat

dog bắt đầu bằng âm /d/. door cũng bắt đầu bằng /d/. ball bắt đầu bằng /b/, cat bắt đầu bằng /k/.