Điền b hoặc d cho đúng:

(1)b/dog

(2)b/dook
Đáp án: (1) d; (2) b
Con chó – dog (âm /d/); quyển sách – book (âm /b/). Nhớ: b bụng bên phải, d bụng bên trái.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Điền b hoặc d cho đúng:

(1)b/dog

(2)b/dook
Đáp án: (1) d; (2) b
Con chó – dog (âm /d/); quyển sách – book (âm /b/). Nhớ: b bụng bên phải, d bụng bên trái.

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ con vật trong tranh.
Tranh là con vịt – duck: d – u – c – k (chữ c và k đứng cạnh nhau ở cuối).
Nghe và chọn tranh đúng.



This is a door. – Đây là một cánh cửa. Chọn tranh cánh cửa.
Nghe và chọn tranh đúng.



This is a duck. – Đây là một con vịt. Chọn tranh con vịt.
This is a dog. nghĩa là gì?
This is = đây là, a = một, dog = con chó. Vậy câu nghĩa là Đây là một con chó. (Con chó của mình là my dog.)

This is a (1)door/desk/duck.
Đáp án: (1) desk
Tranh là cái bàn học nên câu đúng là This is a desk.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Mẫu câu: This is a + con vật: This is a duck. – Đây là một con vịt.
Nối câu với nghĩa tiếng Việt.
a = một; my = của mình; I have = mình có.
Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “This is a door.” Câu nói có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Tranh vẽ cái bàn học (desk), không phải cánh cửa. Câu đúng: This is a desk. → Sai.
Chọn từ đúng: This is ___ apple.
apple bắt đầu bằng âm /æ/ nên dùng an: This is an apple. (Đã học ở Unit 3.)
Nhìn tranh và viết câu: “Đây là một con chó.”

Đáp án: This is a dog. / This is a dog
Đây là = This is, một = a, con chó = dog. Câu đúng: This is a dog.
Nghe Nam giới thiệu phòng ngủ rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Nam nói: This is a desk. This is a dog. – có bàn học và con chó; Nam không nói đến con vịt.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe fish /fɪʃ/ – món cá. Chọn tranh đĩa cá.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe milk /mɪlk/ – sữa. Chọn tranh cốc sữa.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ khoai tây chiên – chips /tʃɪps/.
Nối từ với tranh đúng.




chicken – thịt gà; chips – khoai tây chiên; fish – món cá; milk – sữa.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe chicken (thịt gà), nhưng tranh vẽ món cá (fish). Vậy là Sai.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe chips – một tiếng, có âm /s/ ở cuối. chicken có hai tiếng “chích-kin”. Chọn tranh khoai tây chiên.
Chọn tất cả các từ có chữ i.
fish, milk, chips có chữ i (âm /ɪ/). duck có chữ u, cat có chữ a.

Điền chữ cái còn thiếu: m(1)a/i/ulk
Đáp án: (1) i
Tranh là sữa – milk: m – i – l – k. Chữ i đọc là âm /ɪ/ ngắn.