Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1301
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền b hoặc d cho đúng:

con chó

(1)b/dog

quyển sách

(2)b/dook

Đáp án: (1) d; (2) b

Con chó – dog (âm /d/); quyển sách – book (âm /b/). Nhớ: b bụng bên phải, d bụng bên trái.

#1302
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

con vịt

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ con vật trong tranh.

  1. d
  2. u
  3. c
  4. k

Tranh là con vịt – duck: d – u – c – k (chữ c và k đứng cạnh nhau ở cuối).

#1303
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái bàn học
  • B.cánh cửa
  • C.con vịt

This is a door. – Đây là một cánh cửa. Chọn tranh cánh cửa.

#1304
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con vịt
  • B.con chó
  • C.con mèo

This is a duck. – Đây là một con vịt. Chọn tranh con vịt.

#1305
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

This is a dog. nghĩa là gì?

  • A.Đây là một con chó.
  • B.Đây là con chó của mình.
  • C.Mình có một con chó.

This is = đây là, a = một, dog = con chó. Vậy câu nghĩa là Đây là một con chó. (Con chó của mình là my dog.)

#1306
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

bàn học

This is a (1)door/desk/duck.

Đáp án: (1) desk

Tranh là cái bàn học nên câu đúng là This is a desk.

#1307
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. This
  2. is
  3. a
  4. duck.

Mẫu câu: This is a + con vật: This is a duck. – Đây là một con vịt.

#1308
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối câu với nghĩa tiếng Việt.

  • This is a dog. → Đây là một con chó.
  • This is my dog. → Đây là con chó của mình.
  • I have a dog. → Mình có một con chó.

a = một; my = của mình; I have = mình có.

#1309
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “This is a door.” Câu nói có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Tranh vẽ cái bàn học (desk), không phải cánh cửa. Câu đúng: This is a desk. → Sai.

#1310
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn từ đúng: This is ___ apple.

  • A.a
  • B.an
  • C.my a

apple bắt đầu bằng âm /æ/ nên dùng an: This is an apple. (Đã học ở Unit 3.)

#1311
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh và viết câu: “Đây là một con chó.”

Đáp án: This is a dog. / This is a dog

Đây là = This is, một = a, con chó = dog. Câu đúng: This is a dog.

#1312
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe Nam giới thiệu phòng ngủ rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Trong phòng có một cái bàn học.Đ
  • b)Trong phòng có một con vịt.S
  • c)Trong phòng có một con chó.Đ

Nam nói: This is a desk. This is a dog. – có bàn học và con chó; Nam không nói đến con vịt.

#1313
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cá (món cá)
  • B.khoai tây chiên
  • C.sữa

Em nghe fish /fɪʃ/ – món cá. Chọn tranh đĩa cá.

#1314
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.thịt gà
  • B.sữa
  • C.cá (món cá)

Em nghe milk /mɪlk/ – sữa. Chọn tranh cốc sữa.

#1315
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.chicken
  • B.chips
  • C.cake

Tranh vẽ khoai tây chiên – chips /tʃɪps/.

#1316
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • chicken → thịt gà
  • chips → khoai tây chiên
  • fish → cá (món cá)
  • milk → sữa

chicken – thịt gà; chips – khoai tây chiên; fish – món cá; milk – sữa.

#1317
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe chicken (thịt gà), nhưng tranh vẽ món cá (fish). Vậy là Sai.

#1318
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.thịt gà
  • B.cái cốc
  • C.khoai tây chiên

Em nghe chips – một tiếng, có âm /s/ ở cuối. chicken có hai tiếng “chích-kin”. Chọn tranh khoai tây chiên.

#1319
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ có chữ i.

  • A.fish
  • B.duck
  • C.milk
  • D.chips
  • E.cat

fish, milk, chips có chữ i (âm /ɪ/). duck có chữ u, cat có chữ a.

#1320
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

sữa

Điền chữ cái còn thiếu: m(1)a/i/ulk

Đáp án: (1) i

Tranh là sữa – milk: m – i – l – k. Chữ i đọc là âm /ɪ/ ngắn.