Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ quả trong tranh.

Đáp án: apple / an apple
Tranh vẽ quả táo – apple. Đánh vần: a – p – p – l – e (có hai chữ p).
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ quả trong tranh.

Đáp án: apple / an apple
Tranh vẽ quả táo – apple. Đánh vần: a – p – p – l – e (có hai chữ p).
Từ nào không có âm /æ/?
bag, apple, hat đều có âm /æ/ (miệng há rộng). cup /kʌp/ có âm /ʌ/ ngắn như “ă” nên không cùng nhóm.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe a bag – một cái túi/cặp. Chọn tranh cái cặp.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe an apple – một quả táo. Chọn tranh quả táo.
Chữ nào là chữ A in hoa?
A hoa có hai nét xiên như mái nhà và một nét ngang. a là chữ thường; H và V là chữ cái khác.
Hoàn thành câu chant: A hat, a can, and an (1)hat/apple/can in a bag!
Đáp án: (1) apple
Trước chỗ trống là an, và trong túi có quả táo: an apple in a bag.
Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu em nghe: A hat and a bag. – có hat (cái mũ) và bag (cái túi), không có cat.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe a hat – âm đầu /h/ (hơi thở ra nhẹ). cat và can bắt đầu bằng /k/. Chọn tranh cái mũ.
Chữ nào là chữ a thường?
Chữ a thường = nét cong như chữ c + một nét thẳng ngắn bên phải. o là vòng kín, c hở bên phải, e có nét ngang.
Nối tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.
an apple – một quả táo; a hat – một cái mũ; a can – một cái lon; a bag – một cái túi.
Điền chữ cái còn thiếu:

c(1)a/un

c(2)a/up
Đáp án: (1) a; (2) u
Cái lon – can (âm /æ/, há miệng rộng); cái cốc – cup (âm /ʌ/ ngắn như “ă”).

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ đồ vật trong tranh.
Tranh là cái cặp – bag: b – a – g.
Nghe và chọn tranh đúng.



This is my hat. – Đây là cái mũ của mình. Chọn tranh cái mũ.
Nghe và chọn tranh đúng.



This is my apple. – Đây là quả táo của mình. Chọn tranh quả táo.
This is my bag. nghĩa là gì?
This is = đây là, my = của mình, bag = cái cặp/túi. Vậy câu nghĩa là Đây là cái cặp của mình.

This is my (1)cat/can/cup.
Đáp án: (1) can
Tranh là cái lon nên câu đúng là This is my can. – Đây là cái lon của mình.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Mẫu câu: This is my + đồ vật: This is my hat. – Đây là cái mũ của mình.
Nối câu với tranh phù hợp.



bag – cái cặp; apple – quả táo; hat – cái mũ.
Câu nào viết đúng?
Sau my không thêm a. Thứ tự đúng: This is my hat.
Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “This is my apple.” Câu nói có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Tranh vẽ quả táo – apple, nên câu This is my apple. là Đúng.