Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1261
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ quả trong tranh.

Đáp án: apple / an apple

Tranh vẽ quả táo – apple. Đánh vần: a – p – p – l – e (có hai chữ p).

#1262
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào không có âm /æ/?

  • A.bag
  • B.apple
  • C.cup
  • D.hat

bag, apple, hat đều có âm /æ/ (miệng há rộng). cup /kʌp/ có âm /ʌ/ ngắn như “ă” nên không cùng nhóm.

#1263
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái mũ
  • B.cái cặp, cái túi
  • C.quyển sách

Em nghe a bag – một cái túi/cặp. Chọn tranh cái cặp.

#1264
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.quả táo
  • B.cái bánh ngọt
  • C.cái lon

Em nghe an apple – một quả táo. Chọn tranh quả táo.

#1265
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ A in hoa?

  • A.a
  • B.A
  • C.H
  • D.V

A hoa có hai nét xiên như mái nhà và một nét ngang. a là chữ thường; H và V là chữ cái khác.

#1266
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành câu chant: A hat, a can, and an (1)hat/apple/can in a bag!

Đáp án: (1) apple

Trước chỗ trống là an, và trong túi có quả táo: an apple in a bag.

#1267
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

  • a)Em nghe thấy từ hat.Đ
  • b)Em nghe thấy từ cat.S
  • c)Em nghe thấy từ bag.Đ

Câu em nghe: A hat and a bag. – có hat (cái mũ) và bag (cái túi), không có cat.

#1268
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con mèo
  • B.cái mũ
  • C.cái lon

Em nghe a hat – âm đầu /h/ (hơi thở ra nhẹ). cat và can bắt đầu bằng /k/. Chọn tranh cái mũ.

#1269
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ a thường?

  • A.o
  • B.c
  • C.a
  • D.e

Chữ a thường = nét cong như chữ c + một nét thẳng ngắn bên phải. o là vòng kín, c hở bên phải, e có nét ngang.

#1270
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuGhép nối

Nối tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

  • an apple → một quả táo
  • a hat → một cái mũ
  • a can → một cái lon
  • a bag → một cái túi

an apple – một quả táo; a hat – một cái mũ; a can – một cái lon; a bag – một cái túi.

#1271
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:

cái lon

c(1)a/un

cái cốc

c(2)a/up

Đáp án: (1) a; (2) u

Cái lon – can (âm /æ/, há miệng rộng); cái cốc – cup (âm /ʌ/ ngắn như “ă”).

#1272
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

cái cặp

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ đồ vật trong tranh.

  1. b
  2. a
  3. g

Tranh là cái cặp – bag: b – a – g.

#1273
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái mũ
  • B.cái cặp, cái túi
  • C.cái lon

This is my hat. – Đây là cái mũ của mình. Chọn tranh cái mũ.

#1274
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái lon
  • B.quả táo
  • C.cái bánh ngọt

This is my apple. – Đây là quả táo của mình. Chọn tranh quả táo.

#1275
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

This is my bag. nghĩa là gì?

  • A.Mình có một cái túi.
  • B.Đây là cái cặp của mình.
  • C.Nhìn cái cặp kìa.

This is = đây là, my = của mình, bag = cái cặp/túi. Vậy câu nghĩa là Đây là cái cặp của mình.

#1276
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

cái lon

This is my (1)cat/can/cup.

Đáp án: (1) can

Tranh là cái lon nên câu đúng là This is my can. – Đây là cái lon của mình.

#1277
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. This
  2. is
  3. my
  4. hat.

Mẫu câu: This is my + đồ vật: This is my hat. – Đây là cái mũ của mình.

#1278
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối câu với tranh phù hợp.

  • This is my bag. → cái cặp, cái túi
  • This is my apple. → quả táo
  • This is my hat. → cái mũ

bag – cái cặp; apple – quả táo; hat – cái mũ.

#1279
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu nào viết đúng?

  • A.This is my a hat.
  • B.This is my hat.
  • C.This my is hat.

Sau my không thêm a. Thứ tự đúng: This is my hat.

#1280
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “This is my apple.” Câu nói có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Tranh vẽ quả táo – apple, nên câu This is my apple. là Đúng.