Ngân hàng câu hỏi

489.639 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#10901
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ có chữ đầu giống “toy” nhưng chữ cuối là g.

  • A.tap
  • B.tag
  • C.bag

Tag bắt đầu bằng t và kết thúc bằng g.

#10902
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn đóng vai rùa nhưng chạy quá nhanh. Em nói câu nào để nhắc bạn chậm lại?

  • A.Slow down!
  • B.Hug!
  • C.Spin!

Slow down! nghĩa là “Chậm lại!”, phù hợp để nhắc bạn giảm tốc độ. Spin! là “Xoay đi!”, còn Hug! là “Ôm đi!”.

#10903
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có đúng bốn chữ cái?

  • A.tiger
  • B.spin
  • C.top

Spin có bốn chữ cái s-p-i-n; top có ba chữ cái và tiger có năm chữ cái.

#10904
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Hug the teddy bear, not the turtle.” Em cần ôm thứ gì?

  • A.top
  • B.teddy bear
  • C.turtle

Lời nhắc yêu cầu ôm gấu bông, không ôm rùa.

#10905
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ T hoa gồm mấy nét thẳng: một nét ngang và một nét đứng?

  • A.3
  • B.2
  • C.1

Một nét ngang ở trên và một nét đứng tạo thành hai nét thẳng của chữ T hoa.

#10906
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “teddy”, hai chữ cái nào giống nhau và đứng liền nhau?

  • A.d và d
  • B.t và t
  • C.y và y

Teddy được viết t-e-d-d-y, có hai chữ d đứng liền nhau.

#10907
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có nghĩa là “đồ chơi”?

  • A.toy
  • B.turtle
  • C.tiger

Toy nghĩa là đồ chơi; tiger là hổ, turtle là rùa.

#10908
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I hug the teddy bear. You spin the top.” Người nghe làm gì?

  • A.Spin the top.
  • B.Hug the teddy bear.
  • C.Roar.

You chỉ người nghe; người ấy xoay con quay.

#10909
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “A tiger. Roar, roar!” Trong đoạn này, “roar” có nghĩa là gì?

  • A.Ôm
  • B.Gầm
  • C.Xoay

Roar nghĩa là gầm; đoạn đọc nhắc đến tiếng gầm của con hổ.

#10910
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em cần nói trọn câu “Mình nhìn thấy một con rùa”. Chọn câu đủ ý.

  • A.A turtle.
  • B.I can see a turtle.
  • C.I can see.

Chỉ I can see a turtle. có đủ người nói, hành động và vật nhìn thấy.

#10911
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu “i can see a top.” cần sửa chữ nào thành chữ hoa?

  • A.i thành I
  • B.t trong top thành T
  • C.c trong can thành C

Từ I chỉ người nói phải được viết hoa. Câu đúng là “I can see a top.”

#10912
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “First, a teddy bear. Next, a top. Last, a turtle.” Vật nào xuất hiện ở giữa?

  • A.turtle
  • B.top
  • C.teddy bear

Con quay được nhắc sau gấu bông và trước con rùa.

#10913
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ “tub” bắt đầu bằng âm nào?

  • A./b/
  • B./t/
  • C./s/

Chữ t đầu từ tub ghi âm /t/.

#10914
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong dãy “a t o”, chữ t nằm ở đâu?

  • A.Sau o
  • B.Trước a
  • C.Ở giữa a và o

Dãy được viết theo thứ tự a, t, o, nên t ở giữa a và o.

#10915
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “I can see a tiger.”, từ “I” chỉ ai?

  • A.Người đang nghe
  • B.Người đang nói
  • C.Con hổ

I nghĩa là tôi hoặc mình, dùng để chỉ người đang nói.

#10916
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a tiger.” Từ nào có nghĩa là “nhìn thấy”?

  • A.I
  • B.see
  • C.tiger

See nghĩa là nhìn thấy; tiger là con hổ, I chỉ người nói.

#10917
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc lịch chơi: “Top: spin. Teddy bear: hug.” Đến lượt gấu bông, em bỏ qua động tác nào của con quay?

  • A.hug
  • B.see
  • C.spin

Spin thuộc lượt con quay; đến lượt gấu bông thì làm động tác hug.

#10918
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nét ngang ngắn của t thường cắt nét đứng ở đâu?

  • A.Không chạm nét đứng
  • B.Ngay dưới chân chữ
  • C.Gần phía trên

Chữ t thường có nét ngang ngắn cắt nét đứng gần phía trên.

#10919
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a turtle. I can see a tiger.” Có mấy con vật được nhắc đến?

  • A.2
  • B.1
  • C.3

Có hai con vật: một con rùa và một con hổ.

#10920
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong nhãn “Teddy”, chữ T đầu tiên thuộc kiểu nào?

  • A.Chữ số
  • B.Chữ hoa
  • C.Chữ thường

T đầu Teddy là chữ hoa; dạng thường là t.