Chọn chữ kết thúc từ chỉ động tác xoay: spi_.
- A.n
- B.m
- C.t
Spin kết thúc bằng n.
489.639 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Chọn chữ kết thúc từ chỉ động tác xoay: spi_.
Spin kết thúc bằng n.
Trong câu “I can see a top.”, từ nào đứng giữa “I” và “see”?
Câu bắt đầu bằng I can see, nên can đứng giữa I và see.
Đổi “TALL” thành toàn chữ thường.
Toàn bộ chữ cái trong TALL đổi sang chữ thường thành tall.
Em muốn viết “T t” nhưng đã viết “T T”. Cần sửa chữ nào?
Chữ thứ hai cần chuyển từ T hoa thành t thường.
Đọc dãy chữ: “T L T O T”. Có bao nhiêu chữ T hoa?
Dãy có chữ T ở vị trí thứ nhất, thứ ba và thứ năm, tổng cộng ba chữ.
Điền để có câu đúng: I can see ___ top.
Trước top trong mẫu câu này cần a: a top.
Điền để câu có nghĩa “Mình nhìn thấy một con rùa”: I can ___ a turtle.
See nghĩa là nhìn thấy. Hug nghĩa là ôm, còn spin nghĩa là xoay tròn.
Đọc: “A turtle is slow. A top can spin.” Câu nào nói về một đồ chơi?
Top là con quay, một đồ chơi; turtle là con rùa.
Điền chữ còn thiếu: ti_er (con hổ).
Tiger có chữ g ở giữa i và e.
Đọc: “Tiger — roar; teddy bear — hug; turtle — slow.” Cặp nào KHÔNG giống đoạn đã cho?
Đoạn đã cho ghép tiger với roar, không phải hug; hai cặp còn lại đều khớp.
Chọn từ có nghĩa là “con hổ”.
Tiger là con hổ; top là con quay, turtle là con rùa.
Đọc: “Spin, then hug.” Em cần làm động tác nào trước?
Spin đứng trước then, nên động tác đầu tiên là xoay.
Chọn cách viết đúng từ nghĩa là nhìn thấy.
See được viết s-e-e.
Em dùng ống nhòm thấy hổ, không thấy rùa hay đồ chơi. Chọn lời báo cho bạn.
Vật xuất hiện qua ống nhòm là con hổ: tiger.
Đọc: “I can see a toy. It is a top.” Đồ chơi đó là gì?
Câu It is a top cho biết đồ chơi là con quay.
Từ nào KHÔNG có chữ t?
Hug gồm h-u-g, không có t; hai từ còn lại đều có t.
Điền chữ thứ hai trong từ chỉ động tác xoay: s_in.
Spin có p đứng sau s.
Đọc: “I can see a tiger. I can see a turtle.” Con vật nào được nhắc đến trước?
Câu đầu nhắc đến tiger, nghĩa là con hổ; câu sau mới nhắc đến con rùa.
Đọc: “I can see a turtle.” Từ nào đứng ngay trước “turtle”?
Cụm cuối câu là a turtle, nên a đứng ngay trước turtle.
Chữ nào có nét đứng vươn lên cao hơn nét ngang ngắn cắt qua nó?
Chữ t thường có nét đứng vươn lên cao hơn nét ngang; o và c không có nét ngang cắt nét đứng.