Ngân hàng câu hỏi

489.639 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#10941
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn chữ kết thúc từ chỉ động tác xoay: spi_.

  • A.n
  • B.m
  • C.t

Spin kết thúc bằng n.

#10942
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “I can see a top.”, từ nào đứng giữa “I” và “see”?

  • A.a
  • B.top
  • C.can

Câu bắt đầu bằng I can see, nên can đứng giữa I và see.

#10943
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đổi “TALL” thành toàn chữ thường.

  • A.taLL
  • B.Tall
  • C.tall

Toàn bộ chữ cái trong TALL đổi sang chữ thường thành tall.

#10944
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn viết “T t” nhưng đã viết “T T”. Cần sửa chữ nào?

  • A.Cả hai chữ
  • B.Chữ thứ nhất
  • C.Chữ thứ hai

Chữ thứ hai cần chuyển từ T hoa thành t thường.

#10945
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc dãy chữ: “T L T O T”. Có bao nhiêu chữ T hoa?

  • A.4
  • B.2
  • C.3

Dãy có chữ T ở vị trí thứ nhất, thứ ba và thứ năm, tổng cộng ba chữ.

#10946
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền để có câu đúng: I can see ___ top.

  • A.can
  • B.a
  • C.I

Trước top trong mẫu câu này cần a: a top.

#10947
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền để câu có nghĩa “Mình nhìn thấy một con rùa”: I can ___ a turtle.

  • A.spin
  • B.see
  • C.hug

See nghĩa là nhìn thấy. Hug nghĩa là ôm, còn spin nghĩa là xoay tròn.

#10948
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “A turtle is slow. A top can spin.” Câu nào nói về một đồ chơi?

  • A.A turtle is slow.
  • B.A top can spin.
  • C.Không có câu nào.

Top là con quay, một đồ chơi; turtle là con rùa.

#10949
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu: ti_er (con hổ).

  • A.g
  • B.b
  • C.t

Tiger có chữ g ở giữa i và e.

#10950
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Tiger — roar; teddy bear — hug; turtle — slow.” Cặp nào KHÔNG giống đoạn đã cho?

  • A.teddy bear — hug
  • B.turtle — slow
  • C.tiger — hug

Đoạn đã cho ghép tiger với roar, không phải hug; hai cặp còn lại đều khớp.

#10951
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ có nghĩa là “con hổ”.

  • A.tiger
  • B.top
  • C.turtle

Tiger là con hổ; top là con quay, turtle là con rùa.

#10952
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Spin, then hug.” Em cần làm động tác nào trước?

  • A.Gầm
  • B.Ôm
  • C.Xoay

Spin đứng trước then, nên động tác đầu tiên là xoay.

#10953
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết đúng từ nghĩa là nhìn thấy.

  • A.ese
  • B.see
  • C.se

See được viết s-e-e.

#10954
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em dùng ống nhòm thấy hổ, không thấy rùa hay đồ chơi. Chọn lời báo cho bạn.

  • A.I can see a toy.
  • B.I can see a tiger.
  • C.I can see a turtle.

Vật xuất hiện qua ống nhòm là con hổ: tiger.

#10955
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a toy. It is a top.” Đồ chơi đó là gì?

  • A.Một gấu bông
  • B.Một con quay
  • C.Một cái nồi

Câu It is a top cho biết đồ chơi là con quay.

#10956
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào KHÔNG có chữ t?

  • A.turtle
  • B.hug
  • C.top

Hug gồm h-u-g, không có t; hai từ còn lại đều có t.

#10957
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ thứ hai trong từ chỉ động tác xoay: s_in.

  • A.b
  • B.t
  • C.p

Spin có p đứng sau s.

#10958
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a tiger. I can see a turtle.” Con vật nào được nhắc đến trước?

  • A.Gấu bông
  • B.Con rùa
  • C.Con hổ

Câu đầu nhắc đến tiger, nghĩa là con hổ; câu sau mới nhắc đến con rùa.

#10959
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a turtle.” Từ nào đứng ngay trước “turtle”?

  • A.can
  • B.a
  • C.I

Cụm cuối câu là a turtle, nên a đứng ngay trước turtle.

#10960
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ nào có nét đứng vươn lên cao hơn nét ngang ngắn cắt qua nó?

  • A.o
  • B.t
  • C.c

Chữ t thường có nét đứng vươn lên cao hơn nét ngang; o và c không có nét ngang cắt nét đứng.