Bố đang ăn cá và cơm. Câu “He's having fish and cake.” có từ nào sai với bữa ăn này?
- A.cake
- B.He's
- C.fish
Bố ăn cơm chứ không ăn bánh ngọt, nên cake phải được thay bằng rice.
489.639 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Bố đang ăn cá và cơm. Câu “He's having fish and cake.” có từ nào sai với bữa ăn này?
Bố ăn cơm chứ không ăn bánh ngọt, nên cake phải được thay bằng rice.
Đọc: “Mum has milk. She's having water.” Mẹ đang uống gì?
She's having water cho biết mẹ đang uống nước, dù mẹ có sữa.
Cô bé định ăn táo sau. Bây giờ cô đang ăn cơm. Em kể gì về bây giờ?
Dự định ăn táo chưa diễn ra; hiện tại cô bé đang ăn cơm.
Trước mặt em, chị ăn hạt còn anh ăn mì. Em muốn kể riêng về anh. Chọn câu đúng.
Anh là nam và đang ăn mì nên câu cần chọn là He's having noodles.
Điền chữ còn thiếu để tạo từ bananas: “ba_anas”.
Bananas có chữ n sau ba: ba-n-anas.
Em kể về ông đang uống nước. Người nghe nhầm là bà. Em nói lại câu nào?
He's làm rõ người đang uống nước là ông.
Chọn câu dùng “having” để kể việc uống, không phải ăn.
Juice là đồ uống; rice và fish là món ăn.
Đọc: “He's having milk. He's at school.” Câu nào cho biết cậu ấy đang uống gì?
He's having milk nêu đồ uống; He's at school nêu nơi chốn.
Bé trai cầm thìa đang ăn súp; bé trai cầm bánh đang ăn bánh mì. Kể về bé cầm thìa.
Bé cầm thìa được mô tả là đang ăn súp.
Đọc: “She's having fish. He's having fish.” Chọn lời kể đúng về hai người.
Cả hai câu đều có having fish.
Lúc sáng bố uống sữa. Bây giờ bố đang ăn cá. Chọn câu cho bây giờ.
Mẫu having ở đây kể việc hiện tại: bố đang ăn cá.
Đọc: “She's having noodles. He's having bananas.” Chọn cặp món theo thứ tự bạn gái rồi bạn trai.
Bạn gái ăn noodles, sau đó câu về bạn trai cho biết bạn ấy ăn bananas.
Em cần chú thích ảnh bà đang ăn bánh ngọt. Chọn chú thích.
Bà dùng She's; món trong ảnh là cake.
Cô ấy đang ăn cơm. Chọn từ viết đúng để điền: “She's having ___.”
Rice là cơm; rise là từ khác, không chỉ món ăn này.
Bạn nói: “Lan đang ăn hạt à?” Lan là bạn gái và đang ăn chuối. Em sửa lại bằng câu nào?
Câu sửa phải dùng She's cho Lan và bananas cho chuối.
Viết câu tiếng Anh: “Cậu ấy đang ăn hạt.”
Đáp án: He's having nuts. / He’s having nuts. / He is having nuts. / He's having nuts / He’s having nuts / He is having nuts
Cậu ấy = He, đang ăn = is having, hạt = nuts → He's having nuts.
Nghe Mai kể ở căng-tin rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Mai nói: Nick is having noodles. Lucy is having bananas. – Nick ăn mì (Đúng); Lucy ăn chuối chứ không phải hạt (Sai, Đúng).
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe tiger /ˈtaɪɡə/ – con hổ. Chọn tranh con hổ.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe top /tɒp/ – con quay. Chú ý pot (cái nồi) có chữ cái đảo ngược! Chọn tranh con quay.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ con rùa có mai. Con rùa là turtle /ˈtɜːtl/.