Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8461
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ở chợ, em thấy ba nhãn: apple, bag, hat. Nhãn nào chỉ thứ ăn được?

  • A.hat
  • B.bag
  • C.apple

Apple là quả táo, có thể ăn được; bag là túi và hat là mũ.

#8462
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my bag. This is my apple.” Có bao nhiêu đồ vật được giới thiệu?

  • A.1
  • B.2
  • C.3

Có hai đồ vật được giới thiệu: bag và apple.

#8463
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu “This is my hat.” có bao nhiêu từ?

  • A.4
  • B.5
  • C.3

Bốn từ là This, is, my và hat.

#8464
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ còn thiếu để nói “Đây là cái lon của tôi”: “This is ___ can.”

  • A.my
  • B.an
  • C.is

My nghĩa là của tôi; câu đúng là This is my can.

#8465
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn nói “cái túi của tôi”, không phải “một cái túi”. Chọn cụm từ đúng.

  • A.my bag
  • B.an apple
  • C.a bag

My bag nghĩa là cái túi của tôi; a bag chỉ có nghĩa là một cái túi.

#8466
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn giới thiệu cái túi của mình: “This is my ___.”

  • A.bag
  • B.a bag
  • C.an bag

Sau my dùng ngay tên đồ vật: This is my bag.

#8467
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my hat.” Nếu người nói đang chỉ vào đồ vật được nhắc đến, người đó chỉ vào đâu?

  • A.Chiếc mũ của người nghe
  • B.Chiếc mũ của mình
  • C.Quả táo của mình

My hat nghĩa là chiếc mũ của người nói.

#8468
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “This is my apple.”, hai từ đầu tiên là gì?

  • A.is my
  • B.This is
  • C.my apple

Câu bắt đầu bằng hai từ This is.

#8469
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ chỉ cái túi: “b_g”.

  • A.o
  • B.e
  • C.a

Bag có chữ a ở giữa b và g.

#8470
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn tên đồ vật có ba chữ cái khác nhau và bắt đầu bằng h.

  • A.can
  • B.apple
  • C.hat

Hat gồm h, a, t: có ba chữ cái khác nhau và bắt đầu bằng h.

#8471
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu “This is my a bag.” có một từ thừa. Từ đó nằm ngay sau từ nào?

  • A.my
  • B.This
  • C.bag

Từ thừa là a, đứng ngay sau my. Bỏ a được This is my bag.

#8472
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Tìm cụm từ dùng sai a hoặc an.

  • A.an hat
  • B.an apple
  • C.a can

An hat sai; phải viết a hat. Hai cụm an apple và a can đều đúng.

#8473
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my apple. This is my hat.” Đồ vật được giới thiệu đầu tiên là gì?

  • A.Cái mũ
  • B.Quả táo
  • C.Cái lon

Câu đầu giới thiệu apple, tức quả táo.

#8474
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc hai câu: “This is my bag. This is my can.” Hai đồ vật nào được giới thiệu?

  • A.Quả táo và cái lon
  • B.Cái túi và cái mũ
  • C.Cái túi và cái lon

Bag là cái túi; can là cái lon.

#8475
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ chỉ cái lon: “ca_”.

  • A.g
  • B.t
  • C.n

Can kết thúc bằng chữ n; cat không phải cái lon.

#8476
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “This is my can.”, can là tên đồ vật nào?

  • A.Cái lon
  • B.Khả năng làm một việc
  • C.Cái mũ

Trong câu này, can là danh từ chỉ cái lon, không mang nghĩa có thể.

#8477
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em cất một chiếc mũ vào túi. Hai đồ vật được nhắc đến là gì?

  • A.apple, bag
  • B.hat, bag
  • C.hat, can

Chiếc mũ là hat và túi là bag.

#8478
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cặp từ đúng với “cái mũ – cái lon”.

  • A.hat – can
  • B.bag – can
  • C.hat – apple

Hat là cái mũ và can là cái lon.

#8479
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my hat.” Từ nào trong câu chỉ đồ vật?

  • A.my
  • B.hat
  • C.is

Hat chỉ cái mũ; my chỉ sự sở hữu, is không phải tên đồ vật.

#8480
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có nghĩa là “quả táo”?

  • A.bag
  • B.hat
  • C.apple

Apple nghĩa là quả táo; bag là cái túi, hat là cái mũ.