Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8081
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “football”, chữ f xuất hiện mấy lần?

  • A.1
  • B.2
  • C.3

“Football” chỉ có một chữ f, ở đầu từ.

#8082
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hai thẻ ghi “FOOTBALL” và “football”. Nhận xét nào đúng?

  • A.Hai thẻ cùng ghi một từ, khác kiểu chữ hoa và chữ thường.
  • B.Chỉ thẻ thứ hai có chữ f.
  • C.Hai thẻ ghi hai từ có nghĩa khác nhau.

“FOOTBALL” là cách viết toàn chữ hoa của “football”; hai thẻ cùng ghi từ chỉ quả bóng đá.

#8083
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ nghĩa là bàn chân: “fo_t”.

  • A.e
  • B.a
  • C.o

“Foot” có hai chữ o liền nhau.

#8084
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cô muốn em chỉ vào bàn chân. Điền: “Point to your ___.”

  • A.foot
  • B.hand
  • C.hair

Dùng “foot” để nói bàn chân.

#8085
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bố đưa Nam đi xem bóng đá. Nam nói: “My father and I.” Cụm này nhắc đến những ai?

  • A.Mẹ của Nam và Nam
  • B.Bố của Nam và Nam
  • C.Bố của Nam và cô giáo

Nam là người nói nên “my father and I” nghĩa là bố của Nam và Nam.

#8086
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng có nghĩa là quả bóng đá.

  • A.football
  • B.fotball
  • C.footbal

“Football” có hai chữ o trong “foot” và hai chữ l ở cuối “ball”.

#8087
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu có thứ tự từ đúng để yêu cầu chỉ vào bàn chân.

  • A.Point to your foot.
  • B.Point your to foot.
  • C.To your point foot.

Mẫu đúng là “Point to your” rồi đến “foot”.

#8088
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào dùng để giới thiệu bố của mình?

  • A.It's a football.
  • B.Point to your hand.
  • C.That's my father.

“That's my father.” nghĩa là “Đó là bố của tôi.”

#8089
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn nói về bàn chân, nhưng viết “It's a football.” Cần đổi “football” thành từ nào?

  • A.foot
  • B.father
  • C.hair

Để nói bàn chân, cần dùng “foot”: “It's a foot.”

#8090
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn nói “quả bóng đá”. Chọn từ đúng.

  • A.football
  • B.foot
  • C.face

“Football” có thể chỉ quả bóng đá; “foot” chỉ bàn chân.

#8091
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hoàn thành lời yêu cầu: “Point ___ your face.”

  • A.a
  • B.to
  • C.my

Mẫu câu đúng là “Point to your + bộ phận cơ thể.”

#8092
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn giới thiệu bố, nhưng viết “That's my face.” Cần đổi “face” thành từ nào?

  • A.foot
  • B.father
  • C.football

“Father” là bố, nên câu đúng theo ý em là “That's my father.”

#8093
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong cụm “a football match”, từ “match” có nghĩa là gì?

  • A.Khuôn mặt
  • B.Bàn chân
  • C.Trận đấu

“A football match” nghĩa là một trận bóng đá; “match” ở đây nghĩa là trận đấu.

#8094
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Sắp xếp các từ “a / foot / It's” thành câu đúng.

  • A.It's a foot.
  • B.It's foot a.
  • C.A foot it's.

“A” đứng trước danh từ “foot” trong câu “It's a foot.”

#8095
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn làm thẻ từ về bàn tay và tóc. Chọn đúng hai từ.

  • A.face, foot
  • B.hand, hair
  • C.father, football

“Hand” là bàn tay và “hair” là tóc.

#8096
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I have two footballs.” Người nói có mấy quả bóng đá?

  • A.3
  • B.2
  • C.1

“Two” nghĩa là hai, nên người nói có hai quả bóng đá.

#8097
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đọc: “Point to your hair.” Em cần chỉ vào đâu?

  • A.Tóc của em
  • B.Mặt của em
  • C.Bàn tay của em

“Your hair” là tóc của em.

#8098
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có nghĩa là “khuôn mặt”?

  • A.father
  • B.foot
  • C.face

“Face” nghĩa là khuôn mặt; “foot” là bàn chân, “father” là bố.

#8099
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng có nghĩa là tóc.

  • A.hair
  • B.hare
  • C.hiar

Từ chỉ tóc được viết là “hair”; “hare” không có nghĩa là tóc.

#8100
Lớp 1Tiếng AnhUnit 15: At the football matchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Sắp xếp các từ “father / my / That's” thành câu đúng.

  • A.That's my father.
  • B.My that's father.
  • C.Father that's my.

Câu giới thiệu đúng là “That's my father.”