Trong từ “football”, chữ f xuất hiện mấy lần?
- A.1
- B.2
- C.3
“Football” chỉ có một chữ f, ở đầu từ.
489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Trong từ “football”, chữ f xuất hiện mấy lần?
“Football” chỉ có một chữ f, ở đầu từ.
Hai thẻ ghi “FOOTBALL” và “football”. Nhận xét nào đúng?
“FOOTBALL” là cách viết toàn chữ hoa của “football”; hai thẻ cùng ghi từ chỉ quả bóng đá.
Điền chữ còn thiếu để được từ nghĩa là bàn chân: “fo_t”.
“Foot” có hai chữ o liền nhau.
Cô muốn em chỉ vào bàn chân. Điền: “Point to your ___.”
Dùng “foot” để nói bàn chân.
Bố đưa Nam đi xem bóng đá. Nam nói: “My father and I.” Cụm này nhắc đến những ai?
Nam là người nói nên “my father and I” nghĩa là bố của Nam và Nam.
Chọn từ viết đúng có nghĩa là quả bóng đá.
“Football” có hai chữ o trong “foot” và hai chữ l ở cuối “ball”.
Chọn câu có thứ tự từ đúng để yêu cầu chỉ vào bàn chân.
Mẫu đúng là “Point to your” rồi đến “foot”.
Câu nào dùng để giới thiệu bố của mình?
“That's my father.” nghĩa là “Đó là bố của tôi.”
Em muốn nói về bàn chân, nhưng viết “It's a football.” Cần đổi “football” thành từ nào?
Để nói bàn chân, cần dùng “foot”: “It's a foot.”
Em muốn nói “quả bóng đá”. Chọn từ đúng.
“Football” có thể chỉ quả bóng đá; “foot” chỉ bàn chân.
Hoàn thành lời yêu cầu: “Point ___ your face.”
Mẫu câu đúng là “Point to your + bộ phận cơ thể.”
Em muốn giới thiệu bố, nhưng viết “That's my face.” Cần đổi “face” thành từ nào?
“Father” là bố, nên câu đúng theo ý em là “That's my father.”
Trong cụm “a football match”, từ “match” có nghĩa là gì?
“A football match” nghĩa là một trận bóng đá; “match” ở đây nghĩa là trận đấu.
Sắp xếp các từ “a / foot / It's” thành câu đúng.
“A” đứng trước danh từ “foot” trong câu “It's a foot.”
Em muốn làm thẻ từ về bàn tay và tóc. Chọn đúng hai từ.
“Hand” là bàn tay và “hair” là tóc.
Đọc: “I have two footballs.” Người nói có mấy quả bóng đá?
“Two” nghĩa là hai, nên người nói có hai quả bóng đá.
Em đọc: “Point to your hair.” Em cần chỉ vào đâu?
“Your hair” là tóc của em.
Từ nào có nghĩa là “khuôn mặt”?
“Face” nghĩa là khuôn mặt; “foot” là bàn chân, “father” là bố.
Chọn từ viết đúng có nghĩa là tóc.
Từ chỉ tóc được viết là “hair”; “hare” không có nghĩa là tóc.
Sắp xếp các từ “father / my / That's” thành câu đúng.
Câu giới thiệu đúng là “That's my father.”