Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#7521
Lớp 3ToánBài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Tính 213 × 3 bằng cách đặt tính, rồi dùng một cách khác để kiểm tra.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm theo thang 3: đặt tính đúng (1); thực hiện và ghi đúng kết quả (1); kiểm tra đúng (1).

Đặt tính và thực hiện từ phải sang trái được 639. Kiểm tra bằng phép tính ngược hoặc tách số theo hàng.

#7522
Lớp 3ToánBài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Tính: 648 : 3.

Đáp án: 216

648 : 3 = 216. Kiểm tra: 216 × 3 = 648.

#7523
Lớp 3ToánBài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Tính: 651 : 3.

Đáp án: 217

651 : 3 = 217. Kiểm tra: 217 × 3 = 651.

#7524
Lớp 3ToánBài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Tính: 654 : 3.

Đáp án: 218

654 : 3 = 218. Kiểm tra: 218 × 3 = 654.

#7525
Lớp 3ToánBài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Kết quả của 657 : 3 là:

  • A.220
  • B.219
  • C.218

Tính theo thứ tự các hàng được 219; không được bỏ số nhớ.

#7526
Lớp 3ToánBài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

660 : 3 = (1)

Đáp án: (1) 220

Thực hiện phép tính: 660 : 3 = 220.

#7527
Lớp 3ToánBài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Xét các kết quả sau.

  • a)648 : 3 = 216Đ
  • b)651 : 3 = 218S

Ý đầu đúng. Ý sau phải có kết quả 217, không phải số đã nêu.

#7528
Lớp 3ToánBài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Có 648 quyển vở chia đều cho 3 lớp. Mỗi lớp được bao nhiêu quyển?

Đáp án: 216

648 : 3 = 216. Đáp số: 216 quyển.

#7529
Lớp 3ToánBài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Tính 648 : 3 bằng cách đặt tính, rồi dùng một cách khác để kiểm tra.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm theo thang 3: đặt tính đúng (1); thực hiện và ghi đúng kết quả (1); kiểm tra đúng (1).

Đặt tính và thực hiện từ trái sang phải được 216. Kiểm tra bằng phép tính ngược hoặc tách số theo hàng.

#7530
Lớp 3ToánBài 38. Biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

24 + 18 − 7 = ?

Đáp án: 35

Từ trái sang phải: 24 + 18 = 42; 42 − 7 = 35.

#7531
Lớp 3ToánBài 38. Biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

6 × 4 : 3 = ?

Đáp án: 8

24 : 3 = 8.

#7532
Lớp 3ToánBài 38. Biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

36 − 12 : 3 = ?

Đáp án: 32

12 : 3 = 4; 36 − 4 = 32.

#7533
Lớp 3ToánBài 38. Biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

(36 − 12) : 3 = ?

Đáp án: 8

Ngoặc trước: 36 − 12 = 24; 24 : 3 = 8.

#7534
Lớp 3ToánBài 38. Biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

8 + 5 × 6 = 8 + (1) = (2).

Đáp án: (1) 30; (2) 38

Nhân trước: 5 × 6 = 30; cộng sau: 8 + 30 = 38.

#7535
Lớp 3ToánBài 38. Biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)30 : 5 × 2 = 12.Đ
  • b)30 : 5 × 2 = 3.S

Nhân và chia cùng thứ tự ưu tiên, tính trái sang phải: 6 × 2 = 12.

#7536
Lớp 3ToánBài 38. Biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Mua 3 bút, mỗi bút 8 nghìn đồng, và 1 tẩy 5 nghìn đồng. Trả bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án: 29

8 × 3 + 5 = 24 + 5 = 29 nghìn đồng.

#7537
Lớp 3ToánBài 38. Biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Giải thích vì sao 12 + 8 : 4 không bằng (12 + 8) : 4.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3: tính 14 (1); tính 5 (1); giải thích thứ tự (1).

Không ngoặc: 12 + 2 = 14. Có ngoặc: 20 : 4 = 5. Dấu ngoặc thay đổi thứ tự tính.

#7538
Lớp 3ToánBài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số béNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

18 gấp mấy lần 3?

Đáp án: 6

18 : 3 = 6 (lần).

#7539
Lớp 3ToánBài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số béNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

32 gấp mấy lần 4?

Đáp án: 8

32 : 4 = 8 (lần).

#7540
Lớp 3ToánBài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số béNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hỏi “24 gấp mấy lần 6” dùng phép tính:

  • A.24 − 6
  • B.24 : 6
  • C.24 + 6

Quan hệ “gấp mấy lần” dùng phép chia.