Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5361
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tổng của 45 và 23 là (1). Hiệu của 87 và 52 là (2).

Đáp án: (1) 68; (2) 35

45+23=6845 + 23 = 68; 87−52=3587 - 52 = 35.

#5362
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

  1. 88
  2. 80
  3. 68
  4. 60

Hàng chục 8 lớn hơn 6. Trong 88 và 80: 88 > 80; trong 68 và 60: 68 > 60. Thứ tự: 88, 80, 68, 60.

#5363
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát tia số, các vạch cách nhau 5 đơn vị. Số ở ô có dấu ? là số nào?

Đáp án: 35

Đếm thêm 5: 0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35.

#5364
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)56 + 13 = 69Đ
  • b)Số 91 đọc là chín mươi một.S
  • c)Hiệu của 45 và 15 là 30.Đ
  • d)Số liền sau của 39 là 30.S

56+13=6956 + 13 = 69: Đúng. 91 đọc là chín mươi mốt: Sai. 45−15=3045 - 15 = 30: Đúng. Số liền sau của 39 là 39+1=4039 + 1 = 40: Sai.

#5365
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Số 74 hơn số 44 bao nhiêu đơn vị?

Đáp án: 30

74−44=3074 - 44 = 30.

#5366
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 50.

  • A.30 + 25
  • B.89 − 40
  • C.12 + 40
  • D.60 − 10

30+25=55>5030 + 25 = 55 > 50 ✓; 89−40=4989 - 40 = 49; 12+40=52>5012 + 40 = 52 > 50 ✓; 60−10=5060 - 10 = 50 (bằng 50, không lớn hơn).

#5367
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Một cửa hàng có 48 cái áo, đã bán 16 cái. Cửa hàng còn lại bao nhiêu cái áo?

Đáp án: 32

Còn lại: 48−16=3248 - 16 = 32 (cái áo).

#5368
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trên xe buýt có 35 người. Đến bến, 12 người xuống xe và 4 người lên xe. Lúc này trên xe có bao nhiêu người?

  • A.27
  • B.19
  • C.23

Sau khi 12 người xuống: 35−12=2335 - 12 = 23 (người). Thêm 4 người lên: 23+4=2723 + 4 = 27 (người).

#5369
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Tính tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số.

Đáp án: 100

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90; số bé nhất có hai chữ số là 10. Tổng: 90+10=10090 + 10 = 100.

#5370
Lớp 2ToánBài 6. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Sợi dây xanh dài 45 cm, sợi dây đỏ dài 33 cm. Sợi dây nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu xăng-ti-mét? Trình bày bài giải.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu đúng sợi dây xanh dài hơn (0,5 điểm); phép tính 45−33=1245 - 33 = 12 đúng (1 điểm); đáp số 12 cm (0,5 điểm).

Vì 45 > 33 nên sợi dây xanh dài hơn.

Sợi dây xanh dài hơn sợi dây đỏ số xăng-ti-mét là: 45−33=1245 - 33 = 12 (cm).

Đáp số: 12 cm.

#5371
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Kết quả của phép tính trong hình là bao nhiêu?

  • A.382
  • B.372
  • C.312

hàng đơn vị: 8 + 4 = 12, viết 2 nhớ 1; hàng chục: 5 + 2 = 7, thêm 1 là 8, viết 8; hàng trăm: 2 + 1 = 3, viết 3. Kết quả: 382. Ra 372 là quên cộng số nhớ.

#5372
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

165 + 28 = ?

  • A.193
  • B.183
  • C.185

hàng đơn vị: 5 + 8 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 6 + 2 = 8, thêm 1 là 9, viết 9; hàng trăm: 1 + 0 = 1, viết 1. Kết quả: 193. Ra 183 là quên nhớ 1 sang hàng chục.

#5373
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính: 456 + 27 = (1); 381 + 152 = (2); 609 + 73 = (3)

Đáp án: (1) 483; (2) 533; (3) 682

456 + 27: hàng đơn vị: 6 + 7 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 5 + 2 = 7, thêm 1 là 8, viết 8; hàng trăm: 4 + 0 = 4, viết 4. Kết quả: 483. 381 + 152: hàng đơn vị: 1 + 2 = 3, viết 3; hàng chục: 8 + 5 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng trăm: 3 + 1 = 4, thêm 1 là 5, viết 5. Kết quả: 533. 609 + 73: hàng đơn vị: 9 + 3 = 12, viết 2 nhớ 1; hàng chục: 0 + 7 = 7, thêm 1 là 8, viết 8; hàng trăm: 6 + 0 = 6, viết 6. Kết quả: 682.

#5374
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)548 + 36 = 574S
  • b)275 + 160 = 435Đ
  • c)390 + 450 = 840Đ
  • d)127 + 45 = 172Đ

548 + 36: 8 + 6 = 14, viết 4 nhớ 1; 4 + 3 = 7, thêm 1 là 8 → 584, nên 574 Sai (quên nhớ). 275 + 160 = 435: Đúng. 390 + 450 = 840: Đúng. 127 + 45 = 172: Đúng.

#5375
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Bạn Hùng đặt tính 367 + 25 như trong hình. Kết quả đúng của phép tính là bao nhiêu?

Đáp án: 392

Hùng đã quên số nhớ. hàng đơn vị: 7 + 5 = 12, viết 2 nhớ 1; hàng chục: 6 + 2 = 8, thêm 1 là 9, viết 9; hàng trăm: 3 + 0 = 3, viết 3. Kết quả: 392.

#5376
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 245 + 38 → 283
  • 470 + 260 → 730
  • 618 + 57 → 675
  • 183 + 90 → 273

245 + 38 = 283 (nhớ sang chục); 470 + 260 = 730 (nhớ sang trăm); 618 + 57 = 675 (nhớ sang chục); 183 + 90 = 273 (nhớ sang trăm).

#5377
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Trường Tiểu học Hoa Sen có 365 học sinh nam và 328 học sinh nữ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu học sinh?

Đáp án: 693

365+328365 + 328: hàng đơn vị: 5 + 8 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 6 + 2 = 8, thêm 1 là 9, viết 9; hàng trăm: 3 + 3 = 6, viết 6. Kết quả: 693. Trường có 693 học sinh.

#5378
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 286 + 7 (1)</

/= 290; 450 + 280 (2)</
/=
730; 319 + 52 (3)</
/=
380

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

286 + 7 = 293 > 290; 450 + 280 = 730 = 730; 319 + 52 = 371 < 380.

#5379
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Tổng của 465 và 128 là:

  • A.593
  • B.583
  • C.337

Tổng là kết quả phép cộng: hàng đơn vị: 5 + 8 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 6 + 2 = 8, thêm 1 là 9, viết 9; hàng trăm: 4 + 1 = 5, viết 5. Kết quả: 593. (337 là hiệu 465−128465 - 128, 583 là quên nhớ.)

#5380
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Đặt tính rồi tính: a) 538 + 254; b) 264 + 182; c) 79 + 406

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép đúng (đặt thẳng cột, có nhớ đúng): a) 792; b) 446; c) 485.

a) hàng đơn vị: 8 + 4 = 12, viết 2 nhớ 1; hàng chục: 3 + 5 = 8, thêm 1 là 9, viết 9; hàng trăm: 5 + 2 = 7, viết 7. Kết quả: 792. b) hàng đơn vị: 4 + 2 = 6, viết 6; hàng chục: 6 + 8 = 14, viết 4 nhớ 1; hàng trăm: 2 + 1 = 3, thêm 1 là 4, viết 4. Kết quả: 446. c) hàng đơn vị: 9 + 6 = 15, viết 5 nhớ 1; hàng chục: 7 + 0 = 7, thêm 1 là 8, viết 8; hàng trăm: 0 + 4 = 4, viết 4. Kết quả: 485.