Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5401
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Mai có 341 con tem, Mai có nhiều hơn Nam 125 con tem. Hỏi Nam có bao nhiêu con tem?

Đáp án: 216

Mai nhiều hơn Nam nghĩa là Nam ít hơn Mai 125 con tem, nên làm phép trừ: 341−125=216341 - 125 = 216 (con tem).

#5402
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Đặt tính rồi tính: a) 793 − 548; b) 506 − 82; c) 380 − 56

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép đúng (đặt thẳng cột, nhớ đúng): a) 245; b) 424; c) 324.

a) hàng đơn vị: 3 không trừ được 8, lấy 13 trừ 8 bằng 5, viết 5 nhớ 1; hàng chục: 4 thêm 1 là 5, 9 trừ 5 bằng 4, viết 4; hàng trăm: 7 trừ 5 bằng 2, viết 2. Kết quả: 245. b) hàng đơn vị: 6 trừ 2 bằng 4, viết 4; hàng chục: 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1; hàng trăm: 0 thêm 1 là 1, 5 trừ 1 bằng 4, viết 4. Kết quả: 424. c) hàng đơn vị: 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4 nhớ 1; hàng chục: 5 thêm 1 là 6, 8 trừ 6 bằng 2, viết 2; hàng trăm: 3 trừ 0 bằng 3, viết 3. Kết quả: 324.

#5403
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Bác Tư thu hoạch được 650 kg khoai lang, bác đã bán 235 kg. Hỏi bác Tư còn lại bao nhiêu ki-lô-gam khoai lang?

Đáp án: 415

650−235650 - 235: hàng đơn vị: 0 không trừ được 5, lấy 10 trừ 5 bằng 5, viết 5 nhớ 1; hàng chục: 3 thêm 1 là 4, 5 trừ 4 bằng 1, viết 1; hàng trăm: 6 trừ 2 bằng 4, viết 4. Kết quả: 415. Bác còn 415 kg.

#5404
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính: 324 + 53 = (1); 865 − 42 = (2); 400 + 300 = (3)

Đáp án: (1) 377; (2) 823; (3) 700

324 + 53 = 377; 865 − 42 = 823; 4 trăm + 3 trăm = 7 trăm = 700.

#5405
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

618 + 235 = ?

  • A.853
  • B.843
  • C.383

hàng đơn vị: 8 + 5 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 1 + 3 = 4, thêm 1 là 5, viết 5; hàng trăm: 6 + 2 = 8, viết 8. Kết quả: 853. Ra 843 là quên nhớ; 383 là phép trừ.

#5406
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 456 + 129 → 585
  • 860 − 36 → 824
  • 190 + 190 → 380
  • 574 − 239 → 335

456 + 129 = 585; 860 − 36 = 824; 190 + 190 = 380; 574 − 239 = 335.

#5407
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)250 + 470 = 720Đ
  • b)613 − 208 = 415S
  • c)999 − 999 = 0Đ
  • d)537 + 46 = 583Đ

250 + 470 = 720: Đúng. 613 − 208: 3 không trừ được 8, lấy 13 − 8 = 5, nhớ 1; 0 thêm 1 là 1, 1 − 1 = 0; 6 − 2 = 4 → 405, nên 415 Sai. Một số trừ chính nó bằng 0: Đúng. 537 + 46 = 583: Đúng.

#5408
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Tính: 248 + 136 − 200 = ?

Đáp án: 184

Tính từ trái sang phải: 248+136=384248 + 136 = 384; 384−200=184384 - 200 = 184.

#5409
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 610 − 300
  2. 290 + 60
  3. 500 − 120
  4. 175 + 230

610 − 300 = 310; 290 + 60 = 350; 500 − 120 = 380; 175 + 230 = 405. Từ bé đến lớn: 310, 350, 380, 405.

#5410
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Đội Một trồng được 346 cây, đội Hai trồng được 237 cây. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây?

Đáp án: 583

346+237346 + 237: hàng đơn vị: 6 + 7 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 4 + 3 = 7, thêm 1 là 8, viết 8; hàng trăm: 3 + 2 = 5, viết 5. Kết quả: 583. Cả hai đội trồng được 583 cây.

#5411
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Một xe khách phải đi quãng đường dài 450 km, xe đã đi được 128 km. Hỏi xe còn phải đi bao nhiêu ki-lô-mét nữa?

Đáp án: 322

450−128450 - 128: hàng đơn vị: 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1; hàng chục: 2 thêm 1 là 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2; hàng trăm: 4 trừ 1 bằng 3, viết 3. Kết quả: 322. Xe còn phải đi 322 km.

#5412
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Tổng của số bé nhất có ba chữ số và 345 là:

  • A.445
  • B.355
  • C.245

Số bé nhất có ba chữ số là 100. 100+345=445100 + 345 = 445. (245 là 345−100345 - 100; 355 là lấy nhầm 10.)

#5413
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Lan nghĩ ra một số. Lấy số đó trừ đi 120 thì được 316. Số Lan nghĩ là số nào?

Đáp án: 436

Số Lan nghĩ là số bị trừ: 316+120=436316 + 120 = 436. Thử lại: 436−120=316436 - 120 = 316.

#5414
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Kho thứ nhất có 524 bao gạo. Kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 108 bao. Hỏi: a) Kho thứ hai có bao nhiêu bao gạo? b) Cả hai kho có bao nhiêu bao gạo?

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

a) 524−108=416524 - 108 = 416 (bao), có lời giải (1 điểm). b) 524+416=940524 + 416 = 940 (bao), có lời giải và đáp số (1 điểm).

a) hàng đơn vị: 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1; hàng chục: 0 thêm 1 là 1, 2 trừ 1 bằng 1, viết 1; hàng trăm: 5 trừ 1 bằng 4, viết 4. Kết quả: 416. Kho thứ hai có 416 bao. b) hàng đơn vị: 4 + 6 = 10, viết 0 nhớ 1; hàng chục: 2 + 1 = 3, thêm 1 là 4, viết 4; hàng trăm: 5 + 4 = 9, viết 9. Kết quả: 940. Cả hai kho có 940 bao.

#5415
Lớp 2ToánBài 63. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐiền vào chỗ trống

Tìm số: (1) + 145 = 390; 620 − (2) = 400

Đáp án: (1) 245; (2) 220

Số hạng chưa biết = tổng − số hạng kia: 390−145=245390 - 145 = 245. Số trừ = số bị trừ − hiệu: 620−400=220620 - 400 = 220.

#5416
Lớp 2ToánBài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệuNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát hình. Có bao nhiêu hình tròn?

Đáp án: 5

Đếm các hình màu cam có dạng tròn: 1, 2, 3, 4, 5. Có 5 hình tròn.

#5417
Lớp 2ToánBài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệuNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Quan sát hình. Có (1) hình tam giác và (2) hình vuông.

Đáp án: (1) 3; (2) 4

Phân loại theo hình dạng rồi đếm: 3 hình tam giác (màu xanh lá), 4 hình vuông (màu xanh dương). Cả ba loại: 5+3+4=125 + 3 + 4 = 12 hình.

#5418
Lớp 2ToánBài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệuNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Các vạch kiểm đếm biểu thị số nào?

  • A.7
  • B.6
  • C.2

Một nhóm có gạch chéo là 5 vạch, thêm 2 vạch nữa: 5, 6, 7. Biểu thị số 7. (Ra 6 là đếm nhóm có gạch chéo thành 4.)

#5419
Lớp 2ToánBài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệuThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối cách kiểm đếm với số.

  • 1 nhóm 5 vạch và 3 vạch → 8
  • 2 nhóm 5 vạch → 10
  • 4 vạch → 4
  • 1 nhóm 5 vạch và 1 vạch → 6

Mỗi nhóm có gạch chéo là 5: 5 + 3 = 8; 5 + 5 = 10; 4 vạch là 4; 5 + 1 = 6.

#5420
Lớp 2ToánBài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệuThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát bảng kiểm đếm. Loại xe nào đi qua cổng trường nhiều nhất?

  • A.Xe máy
  • B.Ô tô
  • C.Xe đạp

Đếm vạch: xe máy 5 + 4 = 9, ô tô 4, xe đạp 5 + 1 = 6. Nhiều nhất là xe máy.