Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5381
Lớp 2ToánBài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Cuộn dây điện thứ nhất dài 275 m. Cuộn thứ hai dài hơn cuộn thứ nhất 118 m. Hỏi cuộn dây thứ hai dài bao nhiêu mét?

Đáp án: 393

Dài hơn nên làm phép cộng: 275+118=393275 + 118 = 393 (m). hàng đơn vị: 5 + 8 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 7 + 1 = 8, thêm 1 là 9, viết 9; hàng trăm: 2 + 1 = 3, viết 3. Kết quả: 393.

#5382
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Kết quả của phép tính trong hình là bao nhiêu?

  • A.453
  • B.443
  • C.553

hàng đơn vị: 8 trừ 5 bằng 3, viết 3; hàng chục: 9 trừ 4 bằng 5, viết 5; hàng trăm: 7 trừ 3 bằng 4, viết 4. Kết quả: 453.

#5383
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính nhẩm: 800 − 500 = (1); 900 − 600 = (2); 750 − 50 = (3)

Đáp án: (1) 300; (2) 300; (3) 700

8 trăm − 5 trăm = 3 trăm = 300; 9 trăm − 6 trăm = 3 trăm = 300; 75 chục − 5 chục = 70 chục = 700.

#5384
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

568 − 6 = ?

  • A.562
  • B.508
  • C.574

6 là 6 đơn vị: 8 − 6 = 2, giữ nguyên 6 chục và 5 trăm: 562. Ra 508 là trừ nhầm ở hàng chục; 574 là cộng chứ không phải trừ.

#5385
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)689 − 254 = 435Đ
  • b)475 − 32 = 155S
  • c)900 − 400 = 500Đ
  • d)347 − 36 = 311Đ

689 − 254 = 435: Đúng. 475 − 32 = 443 (ra 155 là đặt 32 lệch sang hàng trăm): Sai. 900 − 400 = 500: Đúng. 347 − 36 = 311: Đúng.

#5386
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 456 − 123 → 333
  • 980 − 70 → 910
  • 637 − 5 → 632
  • 875 − 404 → 471

456 − 123 = 333; 980 − 70: 98 chục − 7 chục = 91 chục = 910; 637 − 5 = 632; 875 − 404 = 471.

#5387
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Một cửa hàng có 375 kg gạo, đã bán 152 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Đáp án: 223

Bán đi thì còn lại ít hơn, làm phép trừ: 375−152=223375 - 152 = 223 (kg). hàng đơn vị: 5 trừ 2 bằng 3, viết 3; hàng chục: 7 trừ 5 bằng 2, viết 2; hàng trăm: 3 trừ 1 bằng 2, viết 2. Kết quả: 223.

#5388
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 769 − 48 (1)</

/= 720; 600 − 200 (2)</
/=
400; 548 − 130 (3)</
/=
420

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

769 − 48 = 721 > 720; 600 − 200 = 400 = 400; 548 − 130 = 418 < 420.

#5389
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Kết quả của phép tính trong hình là bao nhiêu?

  • A.334
  • B.344
  • C.324

hàng đơn vị: 7 trừ 3 bằng 4, viết 4; hàng chục: 9 trừ 6 bằng 3, viết 3; hàng trăm: 8 trừ 5 bằng 3, viết 3. Kết quả: 334.

#5390
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐiền vào chỗ trống

Tìm số bị trừ: (1) − 230 = 415

Đáp án: (1) 645

Số bị trừ = hiệu + số trừ: 415+230=645415 + 230 = 645. Thử lại: 645−230=415645 - 230 = 415.

#5391
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Đặt tính rồi tính: a) 968 − 435; b) 754 − 24; c) 590 − 360

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép đúng (đặt thẳng cột, trừ đúng): a) 533; b) 730; c) 230.

a) hàng đơn vị: 8 trừ 5 bằng 3, viết 3; hàng chục: 6 trừ 3 bằng 3, viết 3; hàng trăm: 9 trừ 4 bằng 5, viết 5. Kết quả: 533. b) hàng đơn vị: 4 trừ 4 bằng 0, viết 0; hàng chục: 5 trừ 2 bằng 3, viết 3; hàng trăm: 7 trừ 0 bằng 7, viết 7. Kết quả: 730. c) hàng đơn vị: 0 trừ 0 bằng 0, viết 0; hàng chục: 9 trừ 6 bằng 3, viết 3; hàng trăm: 5 trừ 3 bằng 2, viết 2. Kết quả: 230.

#5392
Lớp 2ToánBài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Bể thứ nhất chứa 485 l nước. Bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 160 l. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?

Đáp án: 325

Ít hơn nên làm phép trừ: 485−160=325485 - 160 = 325 (l).

#5393
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Kết quả của phép tính trong hình là bao nhiêu?

  • A.515
  • B.525
  • C.521

hàng đơn vị: 3 không trừ được 8, lấy 13 trừ 8 bằng 5, viết 5 nhớ 1; hàng chục: 2 thêm 1 là 3, 4 trừ 3 bằng 1, viết 1; hàng trăm: 6 trừ 1 bằng 5, viết 5. Kết quả: 515. Ra 525 là quên nhớ; ra 521 là lấy 8 trừ 3.

#5394
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

372 − 45 = ?

  • A.327
  • B.333
  • C.337

hàng đơn vị: 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1; hàng chục: 4 thêm 1 là 5, 7 trừ 5 bằng 2, viết 2; hàng trăm: 3 trừ 0 bằng 3, viết 3. Kết quả: 327. Ra 333 là lấy số dưới trừ số trên (5 − 2); ra 337 là quên nhớ.

#5395
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính: 560 − 34 = (1); 418 − 92 = (2); 735 − 281 = (3)

Đáp án: (1) 526; (2) 326; (3) 454

560 − 34: hàng đơn vị: 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1; hàng chục: 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2; hàng trăm: 5 trừ 0 bằng 5, viết 5. Kết quả: 526. 418 − 92: hàng đơn vị: 8 trừ 2 bằng 6, viết 6; hàng chục: 1 không trừ được 9, lấy 11 trừ 9 bằng 2, viết 2 nhớ 1; hàng trăm: 0 thêm 1 là 1, 4 trừ 1 bằng 3, viết 3. Kết quả: 326. 735 − 281: hàng đơn vị: 5 trừ 1 bằng 4, viết 4; hàng chục: 3 không trừ được 8, lấy 13 trừ 8 bằng 5, viết 5 nhớ 1; hàng trăm: 2 thêm 1 là 3, 7 trừ 3 bằng 4, viết 4. Kết quả: 454.

#5396
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)651 − 37 = 624S
  • b)820 − 450 = 370Đ
  • c)463 − 128 = 335Đ
  • d)917 − 64 = 953S

651 − 37 = 614 (ra 624 là quên nhớ): Sai. 820 − 450 = 370: Đúng. 463 − 128 = 335: Đúng. 917 − 64 = 853 (ra 953 là quên nhớ ở hàng trăm): Sai.

#5397
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Bạn Minh đặt tính 542 − 318 như trong hình nhưng làm sai. Kết quả đúng là bao nhiêu?

Đáp án: 224

Minh đã lấy 8 − 2 thay vì 12 − 8. hàng đơn vị: 2 không trừ được 8, lấy 12 trừ 8 bằng 4, viết 4 nhớ 1; hàng chục: 1 thêm 1 là 2, 4 trừ 2 bằng 2, viết 2; hàng trăm: 5 trừ 3 bằng 2, viết 2. Kết quả: 224.

#5398
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 384 − 56 → 328
  • 700 − 250 → 450
  • 925 − 408 → 517
  • 263 − 91 → 172

384 − 56 = 328; 700 − 250 = 450; 925 − 408 = 517; 263 − 91 = 172.

#5399
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Một đoàn tàu chở 465 hành khách. Đến ga Vinh có 138 hành khách xuống tàu. Hỏi trên tàu còn bao nhiêu hành khách?

Đáp án: 327

465−138465 - 138: hàng đơn vị: 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1; hàng chục: 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2; hàng trăm: 4 trừ 1 bằng 3, viết 3. Kết quả: 327. Trên tàu còn 327 hành khách.

#5400
Lớp 2ToánBài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 530 − 17 (1)</

/= 520; 846 − 290 (2)</
/=
556; 372 − 119 (3)</
/=
250

Đáp án: (1) <; (2) =; (3) >

530 − 17 = 513 < 520; 846 − 290 = 556 = 556; 372 − 119 = 253 > 250.