Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5281
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số bé nhất trong các số 301, 310, 130, 103 là:

  • A.301
  • B.310
  • C.130
  • D.103

130 và 103 có 1 trăm. So hàng chục: 0 < 3 nên 103 bé nhất.

#5282
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 864 (1)</

/= 846; 199 (2)</
/=
201; 570 (3)</
/=
507

Đáp án: (1) >; (2) <; (3) >

Cùng 8 trăm, 6 chục > 4 chục. 1 trăm < 2 trăm. Cùng 5 trăm, 7 chục > 0 chục.

#5283
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

  1. 267
  2. 276
  3. 627
  4. 672

2 trăm < 6 trăm; trong 267, 276: 6 chục < 7 chục; trong 627, 672: 2 chục < 7 chục.

#5284
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

  1. 940
  2. 904
  3. 490
  4. 409

940 > 904 (4 chục > 0 chục); 490 > 409 (9 chục > 0 chục); 9 trăm > 4 trăm.

#5285
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)999 < 1000Đ
  • b)456 > 465S
  • c)700 > 699Đ
  • d)382 < 328S

Đúng. Cùng 4 trăm, 5 chục < 6 chục nên 456 < 465: Sai. Đúng. Cùng 3 trăm, 8 chục > 2 chục nên 382 > 328: Sai.

#5286
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cây cau cao 345 cm, cây dừa cao 435 cm, cây bàng cao 354 cm. Cây nào cao nhất?

  • A.Cây cau
  • B.Cây dừa
  • C.Cây bàng

435 có 4 trăm, lớn hơn 3 trăm của hai số kia: cây dừa cao nhất.

#5287
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các số lớn hơn 560 nhưng bé hơn 600.

  • A.506
  • B.565
  • C.599
  • D.610
  • E.589

565, 599, 589 nằm giữa 560 và 600. 506 < 560; 610 > 600.

#5288
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐiền vào chỗ trống

Chữ số thích hợp ở chỗ trống là: 4(1)7/8/97 > 495

Đáp án: (1) 9

Hàng trăm đều là 4. Để lớn hơn 495, hàng chục phải là 9 (nếu là 9 thì so hàng đơn vị: 7 > 5 ✓). Chữ số 7, 8 làm số bé hơn 495.

#5289
Lớp 2ToánBài 53. So sánh các số có ba chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Tìm số lớn nhất có ba chữ số mà chữ số hàng trăm là 4.

Đáp án: 499

Hàng trăm là 4, hàng chục và đơn vị chọn lớn nhất là 9: 499.

#5290
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số "sáu trăm bảy mươi tư" viết là:

  • A.674
  • B.647
  • C.6074

6 trăm, 7 chục, 4 đơn vị: 674.

#5291
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối số với cách đọc.

  • 101 → một trăm linh một
  • 215 → hai trăm mười lăm
  • 840 → tám trăm bốn mươi
  • 1000 → một nghìn

101: một trăm linh một; 215: hai trăm mười lăm; 840: tám trăm bốn mươi; 1000: một nghìn.

#5292
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Số 932 gồm (1) trăm, (2) chục và (3) đơn vị; 932 = 900 + (4) + 2

Đáp án: (1) 9; (2) 3; (3) 2; (4) 30

932=900+30+2932 = 900 + 30 + 2.

#5293
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?

Đáp án: 412

4 trăm, 1 chục, 2 đơn vị: 412.

#5294
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 698 (1)</

/= 700; 500 + 40 (2)</
/=
540; 381 (3)</
/=
318

Đáp án: (1) <; (2) =; (3) >

6 trăm < 7 trăm. 500+40=540500 + 40 = 540. Cùng 3 trăm, 8 chục > 1 chục.

#5295
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

  1. 99
  2. 109
  3. 190
  4. 901

99 có hai chữ số nên bé nhất; 109 < 190 (0 chục < 9 chục); 901 có 9 trăm.

#5296
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Số liền sau của 709 là 710.Đ
  • b)Số tròn trăm bé nhất là 100.Đ
  • c)860 = 800 + 6S
  • d)Số 505 có hai chữ số 5 cùng giá trị.S

709+1=710709 + 1 = 710: Đúng. Đúng. 860=800+60860 = 800 + 60: Sai. Chữ số 5 bên trái chỉ 500, bên phải chỉ 5: Sai.

#5297
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Mỗi thùng có 100 quyển vở. Cửa hàng có 8 thùng và 5 quyển lẻ. Cửa hàng có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Đáp án: 805

8 trăm và 5 đơn vị: 800+5=805800 + 5 = 805 (quyển).

#5298
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Thư viện có 3 giá sách: giá A có 405 quyển, giá B có 450 quyển, giá C có 445 quyển. Giá nào có ít sách nhất?

  • A.Giá A
  • B.Giá B
  • C.Giá C

Cùng 4 trăm. So hàng chục: 0 < 4 < 5 nên 405 bé nhất: giá A.

#5299
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các số tròn chục lớn hơn 780 nhưng bé hơn 820.

  • A.790
  • B.785
  • C.800
  • D.810
  • E.820

Các số tròn chục giữa 780 và 820: 790, 800, 810. 785 không tròn chục; 820 không bé hơn 820.

#5300
Lớp 2ToánBài 54. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Từ ba chữ số 2, 5, 8, viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

Đáp án: 852

Hàng trăm chọn 8, hàng chục chọn 5, hàng đơn vị là 2: 852.