Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5241
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Phép tính nào có kết quả bằng 50?

  • A.80 − 30
  • B.40 + 20
  • C.90 − 50
  • D.23 + 26

80−30=5080 - 30 = 50; 40+20=6040 + 20 = 60; 90−50=4090 - 50 = 40; 23+26=4923 + 26 = 49.

#5242
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 45 + 3 (1)</

/= 50; 78 − 8 (2)</
/=
70; 22 + 46 (3)</
/=
86

Đáp án: (1) <; (2) =; (3) <

45+3=48<5045 + 3 = 48 < 50. 78−8=7078 - 8 = 70, bằng 70. 22+46=68<8622 + 46 = 68 < 86.

#5243
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Thư viện có 65 quyển truyện tranh, các bạn mượn đi 23 quyển. Thư viện còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh?

Đáp án: 42

Còn lại: 65−23=4265 - 23 = 42 (quyển).

#5244
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Vườn nhà Lan có 34 cây cam và 25 cây bưởi. Vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và bưởi?

Đáp án: 59

Có tất cả: 34+25=5934 + 25 = 59 (cây).

#5245
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào thích hợp với dấu ?: ? − 21 = 46

  • A.67
  • B.25
  • C.65

Số bị trừ = hiệu + số trừ: 46+21=6746 + 21 = 67. Thử lại: 67−21=4667 - 21 = 46.

#5246
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà khi cộng với 30 vẫn được một số có hai chữ số.

Đáp án: 69

Tổng lớn nhất có hai chữ số là 99. Số cần tìm là 99−30=6999 - 30 = 69. Thử: 69+30=9969 + 30 = 99; còn 70+30=10070 + 30 = 100 đã có ba chữ số.

#5247
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 300 (1)</

/= 500; 800 (2)</
/=
700; 400 (3)</
/=
400

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =

So sánh số trăm: 3 < 5; 8 > 7; 4 = 4.

#5248
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số lớn nhất trong các số 690, 960, 900 là:

  • A.690
  • B.960
  • C.900

960 và 900 có 9 trăm; 6 chục > 0 chục nên 960 lớn nhất.

#5249
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số bé nhất trong các số 450, 540, 500 là:

  • A.450
  • B.540
  • C.500

450 có 4 trăm, bé hơn 5 trăm.

#5250
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát tia số. Số ở ô có dấu ? là số nào?

Đáp án: 700

Các vạch cách nhau 100: …, 500, 600, 700.

#5251
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 240 (1)</

/= 260; 510 (2)</
/=
490; 730 (3)</
/=
370

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) >

240 và 260 cùng 2 trăm, 4 chục < 6 chục. 5 trăm > 4 trăm. 7 trăm > 3 trăm.

#5252
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

  1. 180
  2. 300
  3. 360
  4. 600

So sánh hàng trăm: 1 < 3 < 6; 300 và 360 cùng 3 trăm, 0 chục < 6 chục.

#5253
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)900 > 890Đ
  • b)710 < 670S
  • c)1000 lớn hơn mọi số tròn trăm từ 100 đến 900.Đ
  • d)380 > 830S

9 trăm > 8 trăm: Đúng. 7 trăm > 6 trăm nên 710 > 670: Sai. Đúng. 3 trăm < 8 trăm: Sai.

#5254
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

  1. 1000
  2. 820
  3. 800
  4. 280

1000 lớn nhất; 820 > 800 (cùng 8 trăm, 2 chục > 0 chục); 280 bé nhất.

#5255
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Lan có 230 nhãn vở, Hùng có 320 nhãn vở, Mai có 300 nhãn vở. Bạn nào có nhiều nhãn vở nhất?

  • A.Lan
  • B.Hùng
  • C.Mai

320 và 300 có 3 trăm; 2 chục > 0 chục nên 320 lớn nhất: Hùng.

#5256
Lớp 2ToánBài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chụcVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Có bao nhiêu số tròn trăm lớn hơn 600 và bé hơn 900?

Đáp án: 2

Đó là 700 và 800: có 2 số.

#5257
Lớp 2ToánBài 51. Số có ba chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?

Đáp án: 136

1 trăm, 3 chục, 6 đơn vị: 136.

#5258
Lớp 2ToánBài 51. Số có ba chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối số với cách đọc.

  • 245 → hai trăm bốn mươi lăm
  • 307 → ba trăm linh bảy
  • 561 → năm trăm sáu mươi mốt
  • 814 → tám trăm mười bốn

Chú ý: 307 đọc linh bảy; 561 đọc mốt; 245 đọc lăm.

#5259
Lớp 2ToánBài 51. Số có ba chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số "bốn trăm linh năm" viết là:

  • A.405
  • B.450
  • C.415

4 trăm, 0 chục, 5 đơn vị: 405. (450 là bốn trăm năm mươi.)

#5260
Lớp 2ToánBài 51. Số có ba chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Số 628 gồm (1) trăm, (2) chục và (3) đơn vị.

Đáp án: (1) 6; (2) 2; (3) 8

Chữ số 6 ở hàng trăm, 2 ở hàng chục, 8 ở hàng đơn vị.