Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5221
Lớp 2ToánBài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìnThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)1 trăm = 10 chụcĐ
  • b)1 trăm = 100 chụcS
  • c)20 chục = 2 trămĐ
  • d)1 chục = 100 đơn vịS

1 trăm = 10 chục (= 100 đơn vị): ý 1 Đúng, ý 2 Sai. 20 chục = 2 lần 10 chục = 2 trăm: Đúng. 1 chục = 10 đơn vị: Sai.

#5222
Lớp 2ToánBài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìnThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Mỗi hộp có 100 cái bút chì. 6 hộp như thế có bao nhiêu cái bút chì?

Đáp án: 600

6 lần 1 trăm là 6 trăm: 600 cái.

#5223
Lớp 2ToánBài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìnVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số 1000 gồm mấy trăm?

  • A.10
  • B.100
  • C.1

10 trăm = 1 nghìn = 1000. Vậy 1000 gồm 10 trăm.

#5224
Lớp 2ToánBài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìnVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Có 4 túi cam, mỗi túi 10 quả, và thêm 6 chục quả cam nữa. Có tất cả bao nhiêu quả cam?

Đáp án: 100

4 túi là 4 chục quả. 4 chục + 6 chục = 10 chục = 100 quả.

#5225
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào là số tròn trăm?

  • A.400
  • B.410
  • C.401

400 có hai chữ số 0 ở hàng chục và hàng đơn vị: số tròn trăm.

#5226
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối số với cách đọc.

  • 300 → ba trăm
  • 700 → bảy trăm
  • 250 → hai trăm năm mươi
  • 920 → chín trăm hai mươi

Đọc trăm trước, rồi đến chục.

#5227
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

100, 200, 300, (1), 500, (2)

Đáp án: (1) 400; (2) 600

Đếm thêm 100.

#5228
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Đếm thêm 10: 450, 460, (1), 480, (2)

Đáp án: (1) 470; (2) 490

Mỗi số hơn số trước 10.

#5229
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát tia số. Số ở ô có dấu ? là số nào?

Đáp án: 240

Các vạch cách nhau 10: 200, 210, 220, 230, 240.

#5230
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?

Đáp án: 150

1 trăm và 5 chục: 150.

#5231
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các số tròn chục.

  • A.340
  • B.305
  • C.990
  • D.600
  • E.789

Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0: 340, 990, 600. (305 và 789 có hàng đơn vị khác 0.)

#5232
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Số 500 có chữ số hàng đơn vị là 0.Đ
  • b)Số 820 là số tròn trăm.S
  • c)Số 670 đọc là sáu trăm bảy mươi.Đ
  • d)Số 1000 có ba chữ số 0.Đ

Đúng. 820 có chữ số hàng chục là 2 nên không là số tròn trăm (là số tròn chục): Sai. Đúng. Đúng.

#5233
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Số tròn trăm liền sau số 600 là số nào?

Đáp án: 700

Đếm thêm 100: 600→700600 \to 700.

#5234
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Số tròn chục liền trước số 300 là số nào?

Đáp án: 290

Đếm lùi 10: 300→290300 \to 290.

#5235
Lớp 2ToánBài 49. Các số tròn trăm, tròn chụcVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:

  • A.990
  • B.900
  • C.999

Số tròn chục có hàng đơn vị là 0; lớn nhất có hàng trăm 9, hàng chục 9: 990. 999 không tròn chục.

#5236
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

52 + 34 = ?

Đáp án: 86

Đơn vị: 2+4=62 + 4 = 6. Chục: 5+3=85 + 3 = 8. Vậy 52+34=8652 + 34 = 86.

#5237
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

97 − 45 = ?

Đáp án: 52

Đơn vị: 7−5=27 - 5 = 2. Chục: 9−4=59 - 4 = 5. Vậy 97−45=5297 - 45 = 52.

#5238
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Tính nhẩm rồi nối phép tính với kết quả.

  • 60 + 30 → 90
  • 80 − 50 → 30
  • 40 + 7 → 47
  • 69 − 9 → 60

6 chục + 3 chục = 9 chục = 90; 8 chục − 5 chục = 3 chục = 30; 4 chục và 7 đơn vị là 47; 69−9=6069 - 9 = 60.

#5239
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)35 + 42 = 77Đ
  • b)86 − 26 = 6S
  • c)71 + 8 = 79Đ
  • d)57 − 4 = 17S

35+42=7735 + 42 = 77: Đúng. 86−26=6086 - 26 = 60 (chữ số 0 ở hàng đơn vị không được bỏ): Sai. 71+8=7971 + 8 = 79: Đúng. 57−4=5357 - 4 = 53; ra 17 là do lấy 5 − 4 ở hàng chục vì đặt lệch cột: Sai.

#5240
Lớp 2ToánBài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Tính từ trái sang phải: 30 + 20 − 10 = (1); 75 − 5 + 10 = (2)

Đáp án: (1) 40; (2) 80

30+20=5030 + 20 = 50, 50−10=4050 - 10 = 40. 75−5=7075 - 5 = 70, 70+10=8070 + 10 = 80.