Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4881
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 36 = 81

  • A.45
  • B.55
  • C.35

Thử từng số: 45+36=8145 + 36 = 81 ✓; 55+36=9155 + 36 = 91; 35+36=7135 + 36 = 71.

#4882
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Mai gấp được 26 con hạc giấy, Lan gấp được 47 con hạc giấy. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu con hạc giấy? Trình bày bài giải.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu lời giải (0,5 điểm); phép tính 26+47=7326 + 47 = 73 (con) (1 điểm); đáp số (0,5 điểm).

Bài giải: Cả hai bạn gấp được số con hạc giấy là: 26+47=7326 + 47 = 73 (con). Đáp số: 73 con hạc giấy.

#4883
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

46 + 7 = ?

Đáp án: 53

6+7=136 + 7 = 13, viết 3 nhớ 1; 4 thêm 1 bằng 5. Kết quả 53.

#4884
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

28 + 36 = ?

Đáp án: 64

8+6=148 + 6 = 14, viết 4 nhớ 1; 2+3=52 + 3 = 5, thêm 1 bằng 6. Kết quả 64.

#4885
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 9 + 37 → 46
  • 58 + 24 → 82
  • 75 + 25 → 100
  • 66 + 6 → 72

9+37=469 + 37 = 46; 58+24=8258 + 24 = 82; 75+25=10075 + 25 = 100; 66+6=7266 + 6 = 72.

#4886
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Tính: 15 + 26 + 9 = (1); 38 + 12 − 20 = (2)

Đáp án: (1) 50; (2) 30

15+26=4115 + 26 = 41, 41+9=5041 + 9 = 50. 38+12=5038 + 12 = 50, 50−20=3050 - 20 = 30.

#4887
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Tổng của 47 và 35 là 82.Đ
  • b)Hai số hạng là 19 và 9 thì tổng là 28.Đ
  • c)56 + 28 = 74S
  • d)65 + 35 = 90S

47+35=8247 + 35 = 82: Đúng. 19+9=2819 + 9 = 28: Đúng. 56+28=8456 + 28 = 84: Sai. 65+35=10065 + 35 = 100: Sai.

#4888
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào thích hợp với dấu ?: 27 + ? = 34

  • A.7
  • B.17
  • C.6

27 thêm 3 được 30, thêm 4 nữa được 34: 3+4=73 + 4 = 7. Thử lại: 27+7=3427 + 7 = 34.

#4889
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 39 + 6 (1)</

/= 36 + 9; 48 + 25 (2)</
/=
70; 17 + 17 (3)</
/=
35

Đáp án: (1) =; (2) >; (3) <

39+6=4539 + 6 = 45 và 36+9=4536 + 9 = 45: bằng nhau. 48+25=73>7048 + 25 = 73 > 70. 17+17=34<3517 + 17 = 34 < 35.

#4890
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ lớn đến bé.

  1. 66 + 27
  2. 58 + 29
  3. 45 + 38
  4. 39 + 39

Kết quả: 93, 87, 83, 78.

#4891
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Buổi sáng cửa hàng bán được 35 kg đường, buổi chiều bán được 47 kg đường. Cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Đáp án: 82

35+47=8235 + 47 = 82 (kg).

#4892
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Thùng có 28 l nước. Bố đổ thêm 15 l, sau đó mẹ đổ thêm 9 l. Lúc này thùng có bao nhiêu lít nước?

Đáp án: 52

28+15=4328 + 15 = 43 (l); 43+9=5243 + 9 = 52 (l).

#4893
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Tổng của số liền trước của 40 và số 25 là:

  • A.64
  • B.65
  • C.54

Số liền trước của 40 là 39. 39+25=6439 + 25 = 64.

#4894
Lớp 2ToánBài 21. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Xe thứ nhất chở 38 bao xi măng. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 14 bao. Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu bao xi măng? Trình bày bài giải.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu lời giải (0,5 điểm); phép tính 38+14=5238 + 14 = 52 (bao) (1 điểm); đáp số (0,5 điểm).

Bài giải: Xe thứ hai chở số bao xi măng là: 38+14=5238 + 14 = 52 (bao). Đáp số: 52 bao xi măng.

#4895
Lớp 2ToánBài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

32 − 7 = ?

Đáp án: 25

2 không trừ được 7, lấy 12−7=512 - 7 = 5, viết 5 nhớ 1; 3−1=23 - 1 = 2. Kết quả 25.

#4896
Lớp 2ToánBài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

50 − 4 = ?

Đáp án: 46

0 không trừ được 4, lấy 10−4=610 - 4 = 6, viết 6 nhớ 1; 5−1=45 - 1 = 4. Kết quả 46.

#4897
Lớp 2ToánBài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính 61 − 8: 1 không trừ được 8, lấy 11 trừ 8 bằng (1), viết (2), nhớ 1; 6 trừ 1 bằng (3). Vậy 61 − 8 = (4).

Đáp án: (1) 3; (2) 3; (3) 5; (4) 53

11−8=311 - 8 = 3, viết 3 nhớ 1; 6−1=56 - 1 = 5. Kết quả 53.

#4898
Lớp 2ToánBài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 45 − 9 → 36
  • 73 − 5 → 68
  • 90 − 7 → 83
  • 24 − 6 → 18

45−9=3645 - 9 = 36; 73−5=6873 - 5 = 68; 90−7=8390 - 7 = 83; 24−6=1824 - 6 = 18.

#4899
Lớp 2ToánBài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)83 − 6 = 77Đ
  • b)51 − 3 = 52S
  • c)70 − 8 = 62Đ
  • d)36 − 9 = 37S

83−6=7783 - 6 = 77: Đúng. 51−3=4851 - 3 = 48 (lấy 3−13 - 1 ở hàng đơn vị là sai): Sai. 70−8=6270 - 8 = 62: Đúng. 36−9=2736 - 9 = 27 (quên trừ 1 đã nhớ ở hàng chục): Sai.

#4900
Lớp 2ToánBài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Phép tính nào có kết quả bằng 28?

  • A.35 − 7
  • B.34 − 7
  • C.36 − 9

35−7=2835 - 7 = 28 ✓; 34−7=2734 - 7 = 27; 36−9=2736 - 9 = 27.