Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4861
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số liền sau của 49 là:

  • A.48
  • B.50
  • C.40

Số liền sau thì thêm 1: 49+1=5049 + 1 = 50.

#4862
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số liền trước của 70 là:

  • A.71
  • B.60
  • C.69

Số liền trước thì bớt 1: 70−1=6970 - 1 = 69. (71 là số liền sau, 60 là số tròn chục liền trước.)

#4863
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Số liền trước của 56 là (1), số liền sau của 56 là (2).

Đáp án: (1) 55; (2) 57

56−1=5556 - 1 = 55; 56+1=5756 + 1 = 57.

#4864
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát tia số, hai vạch liền nhau cách nhau 10 đơn vị. Số ở ô có dấu ? là số nào?

Đáp án: 70

Đếm thêm 10 từ 0: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70.

#4865
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Số liền trước của 1 là 0.Đ
  • b)Số liền sau của 99 là 100.Đ
  • c)Số liền trước của 80 là 81.S
  • d)Số 45 ở giữa hai số 44 và 46.Đ

1−1=01 - 1 = 0: Đúng. 99+1=10099 + 1 = 100: Đúng. Số liền trước của 80 là 80−1=7980 - 1 = 79, còn 81 là số liền sau: Sai. 44 là liền trước, 46 là liền sau của 45: Đúng.

#4866
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo vị trí trên tia số, từ trái sang phải.

  1. 22
  2. 26
  3. 62
  4. 66

Trên tia số, số càng lớn càng nằm bên phải. Từ bé đến lớn: 22, 26, 62, 66.

#4867
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát tia số. Chấm đỏ ứng với số nào?

  • A.12
  • B.13
  • C.14

Chấm đỏ ở vạch ngay sau 12 và ngay trước 14 nên là 13.

#4868
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối cho đúng.

  • Số liền trước của 20 → 19
  • Số liền sau của 20 → 21
  • Số liền trước của 100 → 99
  • Số liền sau của 9 → 10

20−1=1920 - 1 = 19; 20+1=2120 + 1 = 21; 100−1=99100 - 1 = 99; 9+1=109 + 1 = 10.

#4869
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là số nào?

Đáp án: 10

Số lớn nhất có một chữ số là 9. Số liền sau của 9 là 9+1=109 + 1 = 10.

#4870
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

An nghĩ một số. Số liền trước của số đó là 39. An nghĩ số nào?

  • A.38
  • B.40
  • C.39

39 là số liền trước nên số An nghĩ đứng ngay sau 39: 39+1=4039 + 1 = 40.

#4871
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

38 + 25 = ?

Đáp án: 63

8+5=138 + 5 = 13, viết 3 nhớ 1; 3+2=53 + 2 = 5, thêm 1 bằng 6. Kết quả 63.

#4872
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

47 + 33 = ?

Đáp án: 80

7+3=107 + 3 = 10, viết 0 nhớ 1; 4+3=74 + 3 = 7, thêm 1 bằng 8. Kết quả 80.

#4873
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính 29 + 46: 9 + 6 = 15, viết (1), nhớ 1; 2 + 4 = 6, thêm 1 bằng (2). Vậy 29 + 46 = (3).

Đáp án: (1) 5; (2) 7; (3) 75

Viết 5 nhớ 1; 2+4+1=72 + 4 + 1 = 7. Kết quả 75.

#4874
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 18 + 27 → 45
  • 36 + 36 → 72
  • 55 + 19 → 74
  • 64 + 28 → 92

18+27=4518 + 27 = 45; 36+36=7236 + 36 = 72; 55+19=7455 + 19 = 74; 64+28=9264 + 28 = 92.

#4875
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)45 + 37 = 82Đ
  • b)26 + 18 = 34S
  • c)59 + 41 = 100Đ
  • d)33 + 49 = 72S

45+37=8245 + 37 = 82: Đúng. 26+18=4426 + 18 = 44 (quên nhớ nên ra 34): Sai. 59+41=10059 + 41 = 100: Đúng. 33+49=8233 + 49 = 82: Sai.

#4876
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn Bi đặt tính rồi tính 57 + 26 như hình. Kết quả đúng là bao nhiêu?

  • A.83
  • B.73
  • C.84

7+6=137 + 6 = 13, viết 3 nhớ 1; 5+2=75 + 2 = 7, thêm 1 bằng 8. Kết quả đúng là 83. Bạn Bi quên cộng thêm 1 đã nhớ.

#4877
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 37 + 45 (1)</

/= 80; 28 + 52 (2)</
/=
80; 19 + 19 (3)</
/=
40

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

37+45=82>8037 + 45 = 82 > 80; 28+52=8028 + 52 = 80; 19+19=38<4019 + 19 = 38 < 40.

#4878
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Lớp 2A trồng được 38 cây, lớp 2B trồng được 25 cây. Cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

Đáp án: 63

38+25=6338 + 25 = 63 (cây).

#4879
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép tính có tổng là số tròn chục.

  • A.27 + 13
  • B.35 + 26
  • C.48 + 22
  • D.59 + 17

27+13=4027 + 13 = 40 ✓; 35+26=6135 + 26 = 61; 48+22=7048 + 22 = 70 ✓; 59+17=7659 + 17 = 76.

#4880
Lớp 2ToánBài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Bao thứ nhất có 45 kg gạo. Bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 18 kg. Bao thứ hai nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Đáp án: 63

Nặng hơn thì cộng: 45+18=6345 + 18 = 63 (kg).