Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4841
Lớp 2ToánBài 18. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

  1. 9 kg
  2. 20 kg − 9 kg
  3. 12 kg
  4. 8 kg + 5 kg

Tính: 20−9=1120 - 9 = 11 kg; 8+5=138 + 5 = 13 kg. Thứ tự: 9 kg, 11 kg, 12 kg, 13 kg.

#4842
Lớp 2ToánBài 18. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 8 kg + 5 kg (1)</

/= 12 kg; 15 l − 7 l (2)</
/=
8 l; 20 kg (3)</
/=
30 kg − 5 kg

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

8+5=138 + 5 = 13 kg > 12 kg. 15−7=815 - 7 = 8 l, bằng 8 l. 30−5=2530 - 5 = 25 kg nên 20 kg < 25 kg.

#4843
Lớp 2ToánBài 18. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)45 l − 20 l = 25 lĐ
  • b)9 kg + 9 kg = 18 lS
  • c)Ki-lô-gam dùng để đo độ nặng của đồ vật.Đ
  • d)Lít dùng để đo độ dài.S

45−20=2545 - 20 = 25 (l): Đúng. 9+9=189 + 9 = 18 nhưng đơn vị phải là kg: Sai. Đúng. Lít đo lượng chất lỏng, đo độ dài dùng cm: Sai.

#4844
Lớp 2ToánBài 18. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Cửa hàng có 50 l nước mắm, đã bán 20 l. Cửa hàng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Đáp án: 30

50−20=3050 - 20 = 30 (l).

#4845
Lớp 2ToánBài 18. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Bao đường nặng 16 kg. Bao muối nhẹ hơn bao đường 7 kg. Bao muối nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Đáp án: 9

Nhẹ hơn thì trừ: 16−7=916 - 7 = 9 (kg).

#4846
Lớp 2ToánBài 18. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Thùng thứ nhất có 9 l dầu, thùng thứ hai có 7 l dầu. Cần đổ thêm vào thùng thứ hai bao nhiêu lít dầu để hai thùng có lượng dầu bằng nhau?

Đáp án: 2

Thùng thứ nhất nhiều hơn thùng thứ hai: 9−7=29 - 7 = 2 (l). Đổ thêm 2 l vào thùng thứ hai thì bằng nhau.

#4847
Lớp 2ToánBài 18. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Con ngỗng nặng 6 kg. Con gà nhẹ hơn con ngỗng 4 kg. Hỏi con gà nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Trình bày bài giải.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu lời giải (0,5 điểm); phép tính 6−4=26 - 4 = 2 (kg) (1 điểm); đáp số 2 kg (0,5 điểm).

Bài giải: Con gà cân nặng là: 6−4=26 - 4 = 2 (kg). Đáp số: 2 kg.

#4848
Lớp 2ToánBài 18. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Túi nào nhẹ nhất?

  • A.Túi Xanh
  • B.Túi Đỏ
  • C.Túi Vàng

Cân 1: Xanh nặng hơn Đỏ. Cân 2: Đỏ nặng hơn Vàng. Vậy túi Vàng nhẹ nhất.

#4849
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

38 + 4 = ?

Đáp án: 42

8+4=128 + 4 = 12, viết 2 nhớ 1; 3 thêm 1 bằng 4. Vậy 38+4=4238 + 4 = 42.

#4850
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Đặt tính như hình rồi tính: 47 + 6 = ?

Đáp án: 53

7+6=137 + 6 = 13, viết 3 nhớ 1; 4 thêm 1 bằng 5, viết 5. Kết quả 53.

#4851
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính 56 + 7: 6 + 7 = 13, viết (1), nhớ 1; 5 thêm 1 bằng 6, viết 6. Vậy 56 + 7 = (2).

Đáp án: (1) 3; (2) 63

Hàng đơn vị 6+7=136 + 7 = 13: viết 3, nhớ 1 sang hàng chục; 5+1=65 + 1 = 6. Kết quả 63.

#4852
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 29 + 3 → 32
  • 65 + 8 → 73
  • 44 + 9 → 53
  • 18 + 5 → 23

29+3=3229 + 3 = 32; 65+8=7365 + 8 = 73; 44+9=5344 + 9 = 53; 18+5=2318 + 5 = 23.

#4853
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)36 + 6 = 42Đ
  • b)57 + 5 = 52S
  • c)79 + 1 = 80Đ
  • d)48 + 8 = 46S

36+6=4236 + 6 = 42: Đúng. 57+5=6257 + 5 = 62 (quên nhớ 1 sang hàng chục nên ra 52): Sai. 79+1=8079 + 1 = 80: Đúng. 48+8=5648 + 8 = 56 (quên nhớ): Sai.

#4854
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Phép tính nào có kết quả bằng 40?

  • A.34 + 6
  • B.35 + 6
  • C.36 + 5

34+6=4034 + 6 = 40 ✓; 35+6=4135 + 6 = 41; 36+5=4136 + 5 = 41.

#4855
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 27 + 5 (1)</

/= 33; 68 + 2 (2)</
/=
70; 45 + 9 (3)</
/=
53

Đáp án: (1) <; (2) =; (3) >

27+5=32<3327 + 5 = 32 < 33; 68+2=7068 + 2 = 70; 45+9=54>5345 + 9 = 54 > 53.

#4856
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Đàn vịt có 46 con ở trên bờ và 8 con ở dưới ao. Đàn vịt có tất cả bao nhiêu con?

Đáp án: 54

46+8=5446 + 8 = 54 (con).

#4857
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 19 + 2
  2. 27 + 6
  3. 38 + 7
  4. 59 + 4

Kết quả: 21, 33, 45, 63.

#4858
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Số nào thích hợp với dấu ?: ? − 8 = 27

Đáp án: 35

Số bị trừ = hiệu + số trừ: 27+8=3527 + 8 = 35. Thử lại: 35−8=2735 - 8 = 27.

#4859
Lớp 2ToánBài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ sốVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mai có 28 nhãn vở. Hà có nhiều hơn Mai 5 nhãn vở. Hà có bao nhiêu nhãn vở?

  • A.33
  • B.23
  • C.32

Nhiều hơn thì cộng: 28+5=3328 + 5 = 33 (nhãn vở). Hàng đơn vị 8+5=138 + 5 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục 2 thêm 1 bằng 3. (23 là kết quả khi làm nhầm phép trừ.)

#4860
Lớp 2ToánBài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sauNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát tia số. Số thích hợp ở ô có dấu ? là số nào?

Đáp án: 34

Các vạch cách nhau 1 đơn vị: 30, 31, 32, 33, 34.