Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4921
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Tuần trước Minh đọc được 26 trang sách. Tuần này Minh đọc được nhiều hơn tuần trước 18 trang. Tuần này Minh đọc được bao nhiêu trang sách?

Đáp án: 44

26+18=4426 + 18 = 44 (trang).

#4922
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Tính: 72 − 18 + 6 = (1); 45 + 27 − 30 = (2)

Đáp án: (1) 60; (2) 42

72−18=5472 - 18 = 54, 54+6=6054 + 6 = 60. 45+27=7245 + 27 = 72, 72−30=4272 - 30 = 42.

#4923
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Hiệu của 50 và 23 là 27.Đ
  • b)33 + 59 = 82S
  • c)83 − 38 = 45Đ
  • d)Tổng của 16 và 16 là 22.S

50−23=2750 - 23 = 27: Đúng. 33+59=9233 + 59 = 92: Sai. 83−38=4583 - 38 = 45: Đúng. 16+16=3216 + 16 = 32: Sai.

#4924
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào thích hợp với dấu ?: ? − 26 = 39

  • A.65
  • B.13
  • C.55

Số bị trừ = hiệu + số trừ: 39+26=6539 + 26 = 65.

#4925
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 46 + 37 (1)</

/= 90 − 7; 71 − 35 (2)</
/=
26 + 9; 28 + 28 (3)</
/=
65 − 8

Đáp án: (1) =; (2) >; (3) <

46+37=8346 + 37 = 83, 90−7=8390 - 7 = 83: bằng nhau. 71−35=36>35=26+971 - 35 = 36 > 35 = 26 + 9. 28+28=56<57=65−828 + 28 = 56 < 57 = 65 - 8.

#4926
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 52 − 29
  2. 47 − 18
  3. 16 + 17
  4. 19 + 25

Kết quả: 23, 29, 33, 44.

#4927
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Lớp 2B có 35 học sinh, trong đó có 17 bạn nam. Lớp 2B có bao nhiêu bạn nữ?

Đáp án: 18

35−17=1835 - 17 = 18 (bạn).

#4928
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hai túi có tất cả 61 quả quýt, túi thứ nhất có 34 quả. Túi thứ hai có ít hơn túi thứ nhất bao nhiêu quả?

  • A.7
  • B.27
  • C.17

Túi thứ hai: 61−34=2761 - 34 = 27 (quả). Ít hơn túi thứ nhất: 34−27=734 - 27 = 7 (quả).

#4929
Lớp 2ToánBài 24. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Vườn nhà Hùng có 54 cây cam và cây bưởi, trong đó có 26 cây cam. Hỏi vườn có bao nhiêu cây bưởi? Số cây bưởi nhiều hơn hay ít hơn số cây cam bao nhiêu cây?

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Tính đúng số cây bưởi 54−26=2854 - 26 = 28 (1 điểm); so sánh đúng: bưởi nhiều hơn cam 28−26=228 - 26 = 2 cây (1 điểm).

Số cây bưởi: 54−26=2854 - 26 = 28 (cây). Vì 28>2628 > 26 nên số cây bưởi nhiều hơn số cây cam: 28−26=228 - 26 = 2 (cây). Đáp số: 28 cây bưởi; nhiều hơn 2 cây.

#4930
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Hình vẽ là gì?

  • A.Đoạn thẳng MN
  • B.Đường thẳng MN
  • C.Đường cong MN

Hình có hai đầu là điểm M và N, không kéo dài ra hai phía: đó là đoạn thẳng MN.

#4931
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Hình nào là đường cong?

  • A.Hình 1
  • B.Hình 2
  • C.Hình 3

Hình 3 uốn lượn nên là đường cong. Hình 1 là đoạn thẳng, hình 2 là đường thẳng (kéo dài hai phía).

#4932
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía, ta được (1)đường thẳng/đường cong/điểm AB.

Đáp án: (1) đường thẳng

Đoạn thẳng kéo dài về hai phía là đường thẳng.

#4933
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát hình. Có bao nhiêu đường cong?

Đáp án: 2

Có 2 đường uốn lượn (hình sóng và đường cong bên phải). Ba đường còn lại là thẳng.

#4934
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTự luận

Vẽ ba điểm thẳng hàng và ba điểm không thẳng hàng rồi ghi tên các điểm. Chụp ảnh bài làm.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Ba điểm thẳng hàng vẽ đúng, có dùng thước (1 điểm); ba điểm không thẳng hàng đúng (0,5 điểm); ghi tên điểm bằng chữ in hoa (0,5 điểm).

Kẻ một đường thẳng mờ bằng thước, chấm ba điểm M, N, P trên đường đó (thẳng hàng). Chấm thêm điểm Q ở ngoài: M, N, Q không thẳng hàng.

#4935
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Quan sát hình. Đúng hay sai?

  • a)Ba điểm A, B, C thẳng hàng.Đ
  • b)Ba điểm A, B, D thẳng hàng.S
  • c)Ba điểm B, C, D thẳng hàng.S

A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng: Đúng. Điểm D ở phía trên, không nằm trên đường thẳng đi qua A và B, cũng không nằm trên đường thẳng qua B và C: hai ý sau Sai.

#4936
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Quan sát hình. Chọn các bộ ba điểm thẳng hàng.

  • A.A, B, C
  • B.B, D, E
  • C.A, D, E
  • D.A, B, D

A, B, C cùng nằm trên hàng ngang; B, D, E cùng nằm trên hàng dọc. A, D, E và A, B, D không cùng nằm trên một đường thẳng.

#4937
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối cho đúng.

  • Đoạn thẳng AB → có hai đầu là điểm A và điểm B
  • Đường thẳng AB → kéo dài mãi về hai phía
  • Ba điểm thẳng hàng → cùng nằm trên một đường thẳng
  • Đường cong → uốn lượn, không thẳng

Đoạn thẳng có hai đầu; đường thẳng kéo dài hai phía; ba điểm thẳng hàng cùng nằm trên một đường thẳng; đường cong uốn lượn.

#4938
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Quan sát hình. Có 4 điểm A, B, C, D, không có ba điểm nào thẳng hàng. Nối mỗi cặp điểm thì được bao nhiêu đoạn thẳng?

Đáp án: 6

Từ A: AB, AC, AD (3 đoạn). Từ B (không tính lại AB): BC, BD (2 đoạn). Từ C: CD (1 đoạn). Tổng 3+2+1=63 + 2 + 1 = 6 đoạn thẳng.

#4939
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Quan sát hình. Có bao nhiêu đoạn thẳng?

Đáp án: 3

Ba điểm A, B, C trên cùng một đường cho ta các đoạn thẳng: AB, BC và AC (đoạn dài nhất). Có 3 đoạn thẳng.

#4940
Lớp 2ToánBài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàngVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Qua hai điểm A và B, em vẽ được bao nhiêu đường thẳng?

  • A.1 đường thẳng
  • B.2 đường thẳng
  • C.Rất nhiều đường thẳng

Đặt thước qua A và B chỉ có một cách đặt, nên chỉ vẽ được một đường thẳng đi qua A và B.