Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4541
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn rủ bạn cùng nhìn chiếc thuyền buồm trên biển. Em nói:

  • A.I like pizza.
  • B.Let's look at the sail!
  • C.It's Sunday.

Rủ bạn cùng nhìn → Let's look at the sail!

#4542
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. Let's
  2. look
  3. at
  4. the
  5. sand!

Let's look at the sand! – Let's + look at + the + vật.

#4543
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu nghe: Let's look at the sand! (cát) nhưng tranh vẽ cánh buồm → Sai.

#4544
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối câu tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

  • It's Sunday. → Hôm nay là Chủ nhật.
  • It's a sunny day. → Hôm nay trời nắng.
  • We're at the seaside. → Chúng mình đang ở bãi biển.
  • Let's look at the sea! → Cùng nhìn biển kìa!

Sunday – Chủ nhật; sunny – có nắng; seaside – bãi biển; Let's look at – cùng nhìn.

#4545
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu viết đúng.

  • A.Let's look at the sea!
  • B.Let's look the sea!
  • C.Let's at look the sea!

Đúng thứ tự: Let's + look at + the sea. Không được bỏ at hay đảo at lên trước look.

#4546
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Viết câu rủ bạn cùng nhìn biển.

Đáp án: Let's look at the sea! / Let’s look at the sea! / Let's look at the sea / Let’s look at the sea / Let's look at the sea. / Let’s look at the sea.

Dùng mẫu câu: Let's look at the sea!

#4547
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đọc đoạn hội thoại ở phần Cùng nói. Đúng hay sai?

  • a)Trời hôm đó có nắng.Đ
  • b)An và Hoa đang ở trường.S
  • c)An nhìn thấy cánh buồm.Đ

It's a sunny day → trời nắng (Đúng). We're at the seaside → ở bãi biển, không phải ở trường (Sai). I can see the sail! → An thấy cánh buồm (Đúng).

#4548
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.dòng sông
  • B.cầu vồng
  • C.con đường

Em nghe rainbow /ˈreɪnbəʊ/ – cầu vồng.

#4549
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con đường
  • B.dòng sông
  • C.cầu vồng

Em nghe road /rəʊd/ – con đường.

#4550
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.road
  • B.rainbow
  • C.river

Tranh vẽ dòng nước xanh uốn lượn giữa cánh đồng – river (dòng sông).

#4551
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • rainbow → cầu vồng
  • river → dòng sông
  • road → con đường

rainbow – cầu vồng; river – dòng sông; road – con đường.

#4552
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe river (dòng sông) nhưng tranh vẽ con đường (road) → Sai.

#4553
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Em nghe rainbow và tranh vẽ cầu vồng → Đúng.

#4554
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ r.

  • A.road
  • B.sea
  • C.river
  • D.rainbow
  • E.kite

road, river, rainbow bắt đầu bằng chữ r. sea bắt đầu bằng s, kite bắt đầu bằng k.

#4555
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

dòng sông

Điền chữ cái còn thiếu: (1)r/s/kiver

Đáp án: (1) r

Dòng sông là river, bắt đầu bằng âm /r/ – chữ r.

#4556
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ con đường.

Đáp án: road / a road

Con đường là road: r – o – a – d.

#4557
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ rainbow được ghép từ hai từ nào?

  • A.rain (mưa) + bow (cái cung)
  • B.road (đường) + bow (cái cung)
  • C.rain (mưa) + bike (xe đạp)

rainbow = rain (mưa) + bow (cái cung). Cầu vồng giống một cái cung hiện ra sau cơn mưa.

#4558
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cầu vồng
  • B.dòng sông
  • C.con đường

Câu nghe: There's a river. – Có một dòng sông.

#4559
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.dòng sông
  • B.con đường
  • C.cầu vồng

Câu nghe: There's a road. – Có một con đường.

#4560
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn nghĩa đúng.

  • A.Có một cầu vồng.
  • B.Mình thích cầu vồng.
  • C.Cùng nhìn cầu vồng kìa!

There's a = có một. There's a rainbow. – Có một cầu vồng.