Nối từ với tranh đúng.
- sea →

- sail →

- sand →

sea – biển; sail – cánh buồm; sand – cát.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nối từ với tranh đúng.



sea – biển; sail – cánh buồm; sand – cát.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Em nghe sand và tranh vẽ bãi cát có lâu đài cát → Đúng.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe sail (cánh buồm) nhưng tranh vẽ mặt biển (sea) → Sai.
Nghe kĩ rồi chọn tất cả các từ bắt đầu bằng âm /s/.
sea, sand, sail bắt đầu bằng âm /s/. pizza bắt đầu bằng /p/, kite bắt đầu bằng /k/.

Điền chữ cái còn thiếu: (1)s/k/pand
Đáp án: (1) s
Cát là sand, bắt đầu bằng âm /s/ – chữ s.
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ cánh buồm.

Đáp án: sail / a sail
Cánh buồm là sail: s – a – i – l.

Điền hai chữ cái còn thiếu: s(1)ee/ea/ai
Đáp án: (1) ea
Biển là sea: s – e – a. Chú ý see (nhìn thấy) viết bằng hai chữ e, không phải biển.
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: I can see the sail. – Mình nhìn thấy cánh buồm.
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: I can see the sand. – Mình nhìn thấy cát.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
I can see = mình nhìn thấy; the sea = biển. → Mình nhìn thấy biển.

I can (1)sea/see/sail the sea.
Đáp án: (1) see
Động từ nhìn thấy là see (s-e-e). sea là biển – đã có ở cuối câu.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.

Tranh vẽ bãi cát với lâu đài cát → I can see the sand.
Nối câu với tranh đúng.



Từ cuối câu cho biết vật: sea – biển, sail – cánh buồm, sand – cát.

Viết các chữ cái còn thiếu: s(1)ai/ea/eel
Đáp án: (1) ai
Cánh buồm là sail: s – a – i – l. Hai chữ ai đọc là /eɪ/.
Đọc bài chant ở phần Bài giảng. Đúng hay sai?
Bài chant: blue, blue sea – biển xanh; white, white sail – cánh buồm trắng (không phải vàng); yellow sand – cát vàng.
Nhìn tranh và viết câu: I can see the ______.

Đáp án: sail / sail.
Tranh vẽ cánh buồm → I can see the sail.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
I can see the sea. – Mình nhìn thấy biển. Thứ tự: I + can see + the + vật.
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: Let's look at the sail! – Cùng nhìn cánh buồm kìa!
Nghe và chọn nghĩa đúng.
Let's look at = chúng mình cùng nhìn. Let's look at the sand! – Cùng nhìn cát kìa!

Let's (1)look/see/like at the sea!
Đáp án: (1) look
Mẫu câu rủ nhìn: Let's look at the sea! Sau look là at.