Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4521
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • sea → biển
  • sail → cánh buồm
  • sand → cát

sea – biển; sail – cánh buồm; sand – cát.

#4522
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Em nghe sand và tranh vẽ bãi cát có lâu đài cát → Đúng.

#4523
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe sail (cánh buồm) nhưng tranh vẽ mặt biển (sea) → Sai.

#4524
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Nghe kĩ rồi chọn tất cả các từ bắt đầu bằng âm /s/.

  • A.sea
  • B.pizza
  • C.sand
  • D.kite
  • E.sail

sea, sand, sail bắt đầu bằng âm /s/. pizza bắt đầu bằng /p/, kite bắt đầu bằng /k/.

#4525
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

cát

Điền chữ cái còn thiếu: (1)s/k/pand

Đáp án: (1) s

Cát là sand, bắt đầu bằng âm /s/ – chữ s.

#4526
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ cánh buồm.

Đáp án: sail / a sail

Cánh buồm là sail: s – a – i – l.

#4527
Lớp 2Tiếng AnhLesson 1Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐiền vào chỗ trống

biển

Điền hai chữ cái còn thiếu: s(1)ee/ea/ai

Đáp án: (1) ea

Biển là sea: s – e – a. Chú ý see (nhìn thấy) viết bằng hai chữ e, không phải biển.

#4528
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.biển
  • B.cánh buồm
  • C.cát

Câu nghe: I can see the sail. – Mình nhìn thấy cánh buồm.

#4529
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cánh buồm
  • B.cát
  • C.biển

Câu nghe: I can see the sand. – Mình nhìn thấy cát.

#4530
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn nghĩa đúng.

  • A.Mình thích biển.
  • B.Mình nhìn thấy biển.
  • C.Biển đẹp quá.

I can see = mình nhìn thấy; the sea = biển. → Mình nhìn thấy biển.

#4531
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

biển

I can (1)sea/see/sail the sea.

Đáp án: (1) see

Động từ nhìn thấy là see (s-e-e). sea là biển – đã có ở cuối câu.

#4532
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  • A.I can see the sail.
  • B.I can see the sand.
  • C.I like pizza.

Tranh vẽ bãi cát với lâu đài cát → I can see the sand.

#4533
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối câu với tranh đúng.

  • I can see the sea. → biển
  • I can see the sail. → cánh buồm
  • I can see the sand. → cát

Từ cuối câu cho biết vật: sea – biển, sail – cánh buồm, sand – cát.

#4534
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

cánh buồm

Viết các chữ cái còn thiếu: s(1)ai/ea/eel

Đáp án: (1) ai

Cánh buồm là sail: s – a – i – l. Hai chữ ai đọc là /eɪ/.

#4535
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đọc bài chant ở phần Bài giảng. Đúng hay sai?

  • a)Trong bài chant, biển màu xanh dương (blue).Đ
  • b)Trong bài chant, cánh buồm màu vàng (yellow).S
  • c)Trong bài chant, cát màu vàng (yellow).Đ

Bài chant: blue, blue sea – biển xanh; white, white sail – cánh buồm trắng (không phải vàng); yellow sand – cát vàng.

#4536
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Nhìn tranh và viết câu: I can see the ______.

Đáp án: sail / sail.

Tranh vẽ cánh buồm → I can see the sail.

#4537
Lớp 2Tiếng AnhLesson 2Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. I
  2. can
  3. see
  4. the
  5. sea.

I can see the sea. – Mình nhìn thấy biển. Thứ tự: I + can see + the + vật.

#4538
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cát
  • B.cánh buồm
  • C.biển

Câu nghe: Let's look at the sail! – Cùng nhìn cánh buồm kìa!

#4539
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn nghĩa đúng.

  • A.Chúng mình cùng nhìn cát kìa!
  • B.Mình nhìn thấy cát.
  • C.Cát màu vàng.

Let's look at = chúng mình cùng nhìn. Let's look at the sand! – Cùng nhìn cát kìa!

#4540
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

biển

Let's (1)look/see/like at the sea!

Đáp án: (1) look

Mẫu câu rủ nhìn: Let's look at the sea! Sau look là at.