The pasta is (1)yummy/riding.
He's (2)yummy/flying a kite.
Đáp án: (1) yummy; (2) flying
Khen món ăn: The pasta is yummy. Thả diều: He's flying a kite.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
The pasta is (1)yummy/riding.
He's (2)yummy/flying a kite.
Đáp án: (1) yummy; (2) flying
Khen món ăn: The pasta is yummy. Thả diều: He's flying a kite.
Đúng hay sai?
kitten – đúng; pizza bắt đầu bằng p, không phải b – sai; bike có âm /k/ ở cuối – đúng.
Nghe câu hỏi và nhìn tranh. Chọn câu trả lời đúng.

Câu hỏi: Is he flying a kite? Tranh vẽ bạn trai đang đạp xe, không thả diều → No, he isn't.
Em thích bánh pizza. Viết một câu tiếng Anh nói điều đó.
Đáp án: I like pizza. / I like pizza / I like pizza!
Dùng mẫu câu I like + món ăn: I like pizza.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
The popcorn is yummy. – Bỏng ngô ngon quá.
Nghe và chọn tranh đúng.


Em nghe square – hình vuông (Unit 5).
Nghe và chọn tranh đúng.


Em nghe box – cái hộp (Unit 6).
Nối từ với tranh đúng.



quiz – bài đố; fox – con cáo; ox – con bò đực.
Nghe và nhìn tranh. Câu trả lời em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Câu nghe: Is there a box? – No, there isn't. Nhưng tranh có cái hộp → phải là Yes, there is. Vậy là Sai.
Tìm từ ẩn: sắp xếp các chữ cái z – u – q – i thành từ có nghĩa là “bài đố”.
Đáp án: quiz
Trong từ quiz, chữ q đi với u: qu + iz → quiz.
Chọn tất cả các từ có âm /ks/ ở cuối.
fox, box, ox kết thúc bằng chữ x đọc /ks/. quiz kết thúc bằng /z/, kite kết thúc bằng /t/.
She's doing a (1)quiz/question/square.
I can see (2)a/an ox.
Đáp án: (1) quiz; (2) an
Bạn gái làm bài đố → a quiz. ox bắt đầu bằng nguyên âm → an ox.
Đúng hay sai?
question – đúng; fox – đúng; ox bắt đầu bằng nguyên âm nên phải nói an ox – câu 3 sai.
Nghe câu hỏi, nhìn tranh và chọn câu trả lời đúng.

Câu hỏi What's he doing? Tranh: bạn trai tô màu hình vuông → He's colouring a square.
Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What's she doing?

Đáp án: She's doing a quiz. / She’s doing a quiz. / She's doing a quiz / She’s doing a quiz / She is doing a quiz.
Bạn gái đang viết vào phiếu bài đố → She's doing a quiz.
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
Is there a fox? – Có con cáo không?
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe yams – củ khoai mỡ (Unit 9).
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe zoo – vườn thú (Unit 10).
Nối từ với tranh đúng.



yogurt – sữa chua; yo-yos – những cái yo-yo; zebu – bò u.
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Câu nghe: That's a zebu. Tranh vẽ con bò có bướu → Đúng.