Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4001
Lớp 1Tiếng ViệtTừ ngữ quen thuộcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào chỉ người trong gia đình?

  • A.ông bà
  • B.sân trường
  • C.bàn ghế

Ông bà là người thân trong gia đình.

#4002
Lớp 1Tiếng ViệtTừ ngữ quen thuộcNhận biếtĐúng / Sai

'Cô giáo' là từ chỉ người. Đúng hay sai?

Đáp án: Đúng

Cô giáo là người dạy học.

#4003
Lớp 1Tiếng ViệtTừ ngữ quen thuộcThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào trái nghĩa với 'to'?

  • A.cao
  • B.dài
  • C.nhỏ

To – nhỏ là hai từ trái nghĩa.

#4004
Lớp 1Tiếng ViệtTừ ngữ quen thuộcThông hiểuGhép nối

Nối hình với từ

  • 🚲 → xe đạp
  • 🌻 → hoa hướng dương
  • 📖 → quyển sách

Xe đạp, hoa hướng dương, quyển sách.

#4005
Lớp 1Tiếng ViệtVầnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng 'mèo' có vần gì?

🐱
  • A.oe
  • B.eo
  • C.ao

Mèo: m + eo + dấu huyền.

#4006
Lớp 1Tiếng ViệtVầnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng 'sao' có vần gì?

⭐
  • A.eo
  • B.ao
  • C.au

Sao: s + ao.

#4007
Lớp 1Tiếng ViệtVầnNhận biếtĐúng / Sai

Tiếng 'hoa' có vần oa. Đúng hay sai?

🌸

Đáp án: Đúng

Hoa: h + oa.

#4008
Lớp 1Tiếng ViệtVầnNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền vần: con ch(1)

🐦

Đáp án: (1) im

Con chim: ch + im.

#4009
Lớp 1Tiếng ViệtVầnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng 'trăng' có vần gì?

🌙
  • A.âng
  • B.ăng
  • C.ang

Trăng: tr + ăng.

#4010
Lớp 1Tiếng ViệtVầnThông hiểuĐúng / Sai

Tiếng 'cây' có vần ay. Đúng hay sai?

🌳

Đáp án: Sai

Cây có vần ây, không phải ay.

#4011
Lớp 1Tiếng ViệtVầnThông hiểuGhép nối

Nối tiếng với vần

  • mưa → ưa
  • bàn → an
  • thuyền → uyên

Mưa – ưa, bàn – an, thuyền – uyên.

#4012
Lớp 1Tiếng ViệtVầnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần 'anh'?

🍋
  • A.chăn
  • B.chân
  • C.chanh

Chanh: ch + anh.

#4013
Lớp 1Tiếng ViệtViết câu, đoạn vănVận dụngTự luận

Viết 1–2 câu về một con vật nuôi em yêu thích. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu có nội dung về con vật (0,5 điểm); viết hoa chữ đầu câu, có dấu chấm, đúng chính tả (0,5 điểm).

Ví dụ: Nhà em có chú chó tên là Vàng. Vàng rất khôn và trung thành.

#4014
Lớp 1Tiếng ViệtViết câu, đoạn vănVận dụngTự luận

Viết 3 câu nói về thầy giáo hoặc cô giáo của em. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu được tên hoặc đặc điểm của thầy/cô, việc thầy/cô làm, tình cảm của em (0,5 điểm); câu đúng chính tả, viết hoa, có dấu câu (0,5 điểm).

Ví dụ: Cô giáo lớp em là cô Hạnh. Cô dạy em đọc, viết và kể chuyện rất hay. Em rất yêu quý cô.

#4015
Lớp 1Tiếng ViệtViết câu, đoạn vănVận dụngTự luận

Viết 2 từ có vần ai hoặc vần ay (ví dụ: con nai). Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi từ có đúng vần ai hoặc ay và viết đúng chính tả được 0,5 điểm (không tính từ “con nai” đã cho làm ví dụ).

Ví dụ: gà mái, máy bay (hoặc: hai, tai, bàn tay, váy…).

#4016
Lớp 1Tiếng ViệtViết câu, đoạn vănVận dụngTự luận

Viết 2–3 câu kể về một người thân trong gia đình em. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu được người thân và một đặc điểm hoặc việc làm của người đó (0,5 điểm); câu đúng chính tả, viết hoa, có dấu câu (0,5 điểm).

Ví dụ: Mẹ em là cô giáo. Mẹ rất hiền và hay kể chuyện cho em nghe. Em yêu mẹ lắm.

#4017
Lớp 1Tiếng ViệtViết chính tảThông hiểuTự luận

Nghe – viết: bấm loa để nghe, rồi viết vào vở ô li.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng chính tả các tiếng Ban, ngày, mèo, nằm, sưởi, nắng, Ban, đêm, mèo, đi, bắt, chuột (1 điểm; mỗi tiếng viết sai hoặc bỏ sót trừ 0,25 điểm, trừ tối đa 1 điểm); viết hoa chữ đầu câu, có dấu phẩy sau “Ban ngày”, “Ban đêm” và dấu chấm cuối câu (0,5 điểm); chữ viết đều nét, đúng độ cao, sạch sẽ (0,5 điểm).

Ban ngày, mèo nằm sưởi nắng. Ban đêm, mèo đi bắt chuột.

#4018
Lớp 1Tiếng ViệtViết chính tảThông hiểuTự luận

Nghe – viết: bấm loa để nghe, rồi viết vào vở ô li.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng chính tả các tiếng Những, hạt, mưa, tí tách, rơi, xuống, Cây, non, uống, no, nước, vươn, mình, xanh, tốt (1 điểm; mỗi tiếng viết sai hoặc bỏ sót trừ 0,25 điểm, trừ tối đa 1 điểm); viết hoa chữ đầu câu, có dấu phẩy và dấu chấm đúng chỗ (0,5 điểm); chữ viết đều nét, đúng độ cao, sạch sẽ, viết kịp tốc độ khoảng 30 chữ trong 15 phút (0,5 điểm).

Những hạt mưa tí tách rơi xuống. Cây non uống no nước, vươn mình xanh tốt.

#4019
Lớp 1Tiếng ViệtViết chính tảThông hiểuTự luận

Nghe – viết: bấm loa để nghe, rồi viết vào vở ô li.

(Bố mẹ có thể đọc chậm từng cụm từ cho con viết.)

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng chính tả các tiếng Bé, Na, có, nơ, đỏ, Mẹ, cho, Na, quả, cam (1 điểm; mỗi tiếng viết sai hoặc bỏ sót trừ 0,25 điểm, trừ tối đa 1 điểm); viết hoa chữ đầu câu và tên riêng Na, có dấu chấm cuối mỗi câu (0,5 điểm); chữ viết đều nét, đúng độ cao, sạch sẽ (0,5 điểm).

Bé Na có nơ đỏ. Mẹ cho Na quả cam.

#4020
Lớp 1Tiếng ViệtViết chính tảThông hiểuTự luận

Nghe – viết: bấm loa để nghe, rồi viết vào vở ô li.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đúng chính tả các tiếng Bà, tặng, Mai, chiếc, khăn, len, màu, đỏ, quàng, thấy, ấm áp, vô cùng (1 điểm; mỗi tiếng viết sai hoặc bỏ sót trừ 0,25 điểm, trừ tối đa 1 điểm); viết hoa chữ đầu câu và tên riêng Mai, có dấu phẩy và dấu chấm đúng chỗ (0,5 điểm); chữ viết đều nét, đúng độ cao, sạch sẽ (0,5 điểm).

Bà tặng Mai chiếc khăn len màu đỏ. Mai quàng khăn, thấy ấm áp vô cùng.