Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3981
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hải âu có sải cánh (1)lớn/nhỏ. Cành liễu (2)mềm/cứng mại.

Đáp án: (1) lớn; (2) mềm

Sải cánh lớn; cành liễu mềm mại.

#3982
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao hải âu được gọi là chim báo bão?

  • A.Vì chúng sống ở biển
  • B.Vì chúng kêu to
  • C.Vì sắp có bão, chúng bay thành đàn tìm chỗ trú

Thấy hải âu bay thành đàn tìm nơi trú ẩn, người đi biển biết sắp có bão.

#3983
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpVận dụngTự luận

Viết 2–3 câu tả một con vật hoặc một loài cây em yêu thích.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu tên; tả được hình dáng/bộ phận; nêu hoạt động hoặc lợi ích; câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Nhà em có một chú chó tên là Vàng. Lông nó màu vàng óng. Mỗi khi em đi học về, Vàng vẫy đuôi mừng rối rít.

#3984
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Người bạn mới

Hôm nay, lớp em có bạn mới tên là Khoa. Khoa từ Huế chuyển ra Hà Nội. Lúc đầu, Khoa rụt rè, ngồi một mình.

Giờ ra chơi, Minh rủ Khoa cùng đá cầu. Khoa đá cầu rất giỏi. Chẳng mấy chốc, cả lớp đã quý Khoa.

#3985
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpNhận biếtGhép nối

Nối nhân vật với bài đọc.

  • Nam → Tôi là học sinh lớp 1
  • Thỏ → Đôi tai xấu xí
  • Nai và hoẵng → Giải thưởng tình bạn
  • Voi con → Sinh nhật của voi con

Mỗi nhân vật thuộc một bài đọc trong chủ đề.

#3986
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Thỏ có đôi (1)tai/tay/chân vừa dài vừa to. Voi con bị ốm đúng dịp (2)sinh nhật/Tết/khai giảng.

Đáp án: (1) tai; (2) sinh nhật

Nhớ nội dung bài: thỏ có đôi tai dài; voi con ốm đúng dịp sinh nhật.

#3987
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nai và hoẵng được tặng giải thưởng gì?

  • A.Giải thưởng tình bạn
  • B.Giải nhất
  • C.Giải chạy nhanh

Hai bạn về đích sau cùng nhưng được giải thưởng tình bạn.

#3988
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bạn mới của lớp tên là gì?

  • A.Khoa
  • B.Huế
  • C.Minh

“Lớp em có bạn mới tên là Khoa.” (Huế là tên thành phố.)

#3989
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Lúc đầu, Khoa thế nào?

  • A.nói chuyện ồn ào
  • B.chạy nhảy khắp lớp
  • C.rụt rè, ngồi một mình

“Lúc đầu, Khoa rụt rè, ngồi một mình.”

#3990
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ai đã rủ Khoa cùng chơi?

  • A.Cả lớp
  • B.Cô giáo
  • C.Minh

“Giờ ra chơi, Minh rủ Khoa cùng đá cầu.”

#3991
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

(1)ng/nghỉ ngơi   (2)c/kể chuyện   (3)g/ghế gỗ

Đáp án: (1) ngh; (2) k; (3) gh

Trước i, ê viết ngh, k, gh: nghỉ, kể, ghế.

#3992
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Minh
  2. rủ Khoa
  3. cùng
  4. đá cầu.

Câu đúng: Minh rủ Khoa cùng đá cầu.

#3993
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Từ “ngoạm” có vần oam.Đ
  • b)Từ “suỵt” có vần uây.S
  • c)Từ “hoẵng” có vần oăng.Đ

“suỵt” có vần uyt.

#3994
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tên riêng được viết hoa trong bài đọc.

  • A.Khoa
  • B.Huế
  • C.đá cầu
  • D.Hà Nội

Tên người (Khoa), tên địa danh (Huế, Hà Nội) viết hoa; “đá cầu” là tên trò chơi, viết thường.

#3995
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

(1)s/xinh xắn   (2)s/xân trường   (3)tr/chơi đùa

Đáp án: (1) x; (2) s; (3) ch

xinh xắn, sân trường, chơi đùa.

#3996
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpVận dụngTự luận

Viết 2–3 câu kể về một người bạn của em (tên bạn, bạn có điểm gì đáng yêu, em và bạn hay làm gì cùng nhau).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Có tên bạn; nêu được đặc điểm hoặc việc làm của bạn; nêu hoạt động chung; câu đúng chính tả, viết hoa tên riêng, có dấu chấm.

Ví dụ: Bạn thân của em là Lan. Lan rất hay cười và hát hay. Giờ ra chơi, em và Lan thường nhảy dây cùng nhau.

#3997
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Ôn tậpVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao cả lớp quý Khoa?

  • A.Vì Khoa vui vẻ chơi cùng các bạn, lại đá cầu giỏi
  • B.Vì Khoa ngồi một mình
  • C.Vì Khoa ở Huế

Được Minh rủ, Khoa cùng các bạn đá cầu và đá rất giỏi, nên chẳng mấy chốc cả lớp đã quý Khoa.

#3998
Lớp 1Tiếng ViệtTừ ngữ quen thuộcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đây là con gì?

🐘
  • A.con voi
  • B.con gấu
  • C.con hổ

Con voi có vòi dài.

#3999
Lớp 1Tiếng ViệtTừ ngữ quen thuộcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đây là quả gì?

🍉
  • A.quả dưa hấu
  • B.quả na
  • C.quả táo

Dưa hấu vỏ xanh, ruột đỏ.

#4000
Lớp 1Tiếng ViệtTừ ngữ quen thuộcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

  • A.bút chì
  • B.cái chổi
  • C.cái nồi

Bút chì dùng để viết, vẽ khi học.