Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3941
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Minh mong điều gì?

  • A.Ông dạy đánh cờ mãi
  • B.Ông mua quà
  • C.Ông luôn mạnh khoẻ

“Minh mong ông luôn mạnh khoẻ.”

#3942
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng cùng vần với cây.

  • A.cay
  • B.đầy
  • C.dây
  • D.mây

mây, dây, đầy có vần ây; cay có vần ay.

#3943
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Mẹ (1)n/lấu cơm. Em (2)l/nau bàn.

Đáp án: (1) n; (2) l

nấu cơm, lau bàn (không có “lấu cơm”, “nau bàn”).

#3944
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpVận dụngTự luận

Viết 2–3 câu kể về một người thân trong gia đình em (ông, bà, bố, mẹ, anh, chị…).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu người thân là ai; nêu đặc điểm hoặc việc làm của người đó; nêu tình cảm của em; câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Bà nội em năm nay sáu mươi lăm tuổi. Bà hay kể chuyện cổ tích cho em nghe. Em rất yêu bà.

#3945
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Thư viện trường em

Thư viện trường em ở tầng một. Trong thư viện có rất nhiều sách, truyện tranh.

Giờ ra chơi, em thường vào thư viện đọc truyện. Cô thủ thư dặn: “Các em đọc xong nhớ để sách lại đúng chỗ nhé!”

#3946
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpNhận biếtGhép nối

Nối bài đọc với nội dung.

  • Tôi đi học → ngày đầu đến trường
  • Hoa yêu thương → bức tranh bông hoa bốn cánh
  • Bác trống trường → giúp học trò ra vào lớp đúng giờ
  • Giờ ra chơi → nhảy dây, đá cầu

Tôi đi học: kỉ niệm ngày đầu đến trường. Hoa yêu thương: bức tranh bông hoa bốn cánh của Hà. Bác trống trường: trống giúp học trò ra vào lớp đúng giờ. Giờ ra chơi: các bạn nhảy dây, đá cầu.

#3947
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tên người nào viết đúng?

  • A.tuệ an
  • B.Tuệ An
  • C.Tuệ an

Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng của tên: Tuệ An.

#3948
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Thư viện trường em ở đâu?

  • A.cạnh cổng trường
  • B.tầng một
  • C.tầng hai

“Thư viện trường em ở tầng một.”

#3949
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpNhận biếtNhiều đáp án

Trong thư viện có gì?

  • A.bóng đá
  • B.truyện tranh
  • C.sách

Thư viện có sách, truyện tranh.

#3950
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Giờ ra chơi, em thường làm gì ở thư viện?

  • A.đọc truyện
  • B.ngủ
  • C.ăn quà

“Em thường vào thư viện đọc truyện.”

#3951
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Trống trường kêu “(1)tùng/reng…”. Chuông điện kêu “(2)tùng/reng…”.

Đáp án: (1) tùng; (2) reng

Trống: tùng; chuông điện: reng.

#3952
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Trong bài “Đi học”, mẹ bận lên nương.Đ
  • b)Cây bàng ghé cửa lớp nghe giảng bài.Đ
  • c)Bông hoa của Hà có năm cánh.S

Bông hoa của Hà có bốn cánh.

#3953
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Cô thủ thư dặn các bạn điều gì?

  • A.Mang sách về nhà
  • B.Nói chuyện to
  • C.Đọc xong để sách lại đúng chỗ

Cô dặn: đọc xong để sách lại đúng chỗ.

#3954
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các từ có vần eng hoặc oay.

  • A.hí hoáy
  • B.xoay tròn
  • C.cái kèn
  • D.reng reng

reng (eng), hoáy, xoay (oay); kèn có vần en.

#3955
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Mẹ âu (1)yếm/iếm dắt tay em đến trường.

Đáp án: (1) yếm

Không có âm đầu nên viết yếm (âu yếm).

#3956
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Em
  2. thích
  3. đọc truyện
  4. ở thư viện.

Câu đúng: Em thích đọc truyện ở thư viện.

#3957
Lớp 1Tiếng ViệtBài 7. Ôn tậpVận dụngTự luận

Viết 2–3 câu giới thiệu về trường hoặc lớp em (tên trường, lớp, điều em thích nhất).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Có tên trường hoặc lớp (viết hoa đúng); nêu điều em thích; câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Em học lớp 1A, Trường Tiểu học Nguyễn Du. Trường em có sân rộng và nhiều cây xanh. Em thích nhất thư viện trường.

#3958
Lớp 1Tiếng ViệtBài 8. Ôn tậpNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Mùa thu

Mùa thu, trời trong xanh và mát mẻ. Lá vàng rơi xào xạc trên đường. Đêm rằm tháng Tám, trăng tròn và sáng nhất.

Các bạn nhỏ rước đèn ông sao, phá cỗ Trung thu. Tiếng trống ếch “tùng dinh dinh” vang khắp xóm.

#3959
Lớp 1Tiếng ViệtBài 8. Ôn tậpNhận biếtGhép nối

Nối bài đọc với nội dung.

  • Ngày mới bắt đầu → nắng sớm đánh thức mọi vật
  • Những cánh cò → bảo vệ môi trường
  • Hoa phượng → hoa đỏ rực báo mùa hè
  • Hỏi mẹ → bé hỏi về thiên nhiên

“Ngày mới bắt đầu”: nắng sớm đánh thức mọi vật; “Những cánh cò”: mất ao hồ nên cò bay đi; “Hoa phượng”: phượng nở đỏ rực; “Hỏi mẹ”: bạn nhỏ hỏi mẹ về gió, mây, trăng.

#3960
Lớp 1Tiếng ViệtBài 8. Ôn tậpNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Các bạn nhỏ
  2. rước đèn
  3. ông sao.

Câu đúng: Các bạn nhỏ rước đèn ông sao.