Ngân hàng câu hỏi

48.678 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3141
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bà
  2. gật
  3. gù
  4. khen
  5. Na.

Câu đúng: Bà gật gù khen Na.

#3142
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “thật” có vần ât.Đ
  • b)Tiếng “mát” có vần at.Đ
  • c)Tiếng “bắt” có vần ât.S

“mát” có vần at → Đúng. “bắt” có vần ăt (chữ ă có dấu trăng), không phải ât → Sai. “thật” có vần ât → Đúng.

#3143
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (at, ăt, ât) và các từ ca hát, đôi mắt, mật ong. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (at, ăt, ât); đúng độ cao: chữ h, g cao 5 li; chữ đ cao 4 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (c, a, ô, i, m, ă, â, o, n) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: at at at … / ăt ăt ăt … / ât ât ât … / ca hát – đôi mắt – mật ong

#3144
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Khu đất của bà

Bà có một khu đất nhỏ. Bà có cà rốt, có ớt, có cây nhót.

Nhót chín đỏ. Cà rốt thì ngọt, ớt thì cay.

Chim sâu hót líu lo.

#3145
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.vót
  • B.vợt
  • C.vớt

Tiếng em nghe là vợt – vần ơt, dấu nặng.

#3146
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🥕 → cà rốt
  • 1️⃣ → một
  • 🌶️ → quả ớt
  • 🏸 → vợt

🥕 cà rốt, 1️⃣ một, 🌶️ quả ớt, 🏸 vợt.

#3147
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhót chín có màu gì?

  • A.xanh
  • B.đỏ
  • C.tím

“Nhót chín đỏ.”

#3148
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Con gì hót líu lo?

  • A.chim sẻ
  • B.chim sáo
  • C.chim sâu

“Chim sâu hót líu lo.”

#3149
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ơt.

  • A.ngọt
  • B.hót
  • C.vợt
  • D.ớt
  • E.thớt

ớt, vợt, thớt có vần ơt; hót, ngọt có vần ot.

#3150
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng bớt có vần gì?

Đáp án: ơt / vần ơt

Đánh vần: b – ơt – bơt – sắc – bớt. Vần của tiếng là ơt.

#3151
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Cà rốt thì (1)ngọt/ngột/ngớt, ớt thì cay.

Đáp án: (1) ngọt

Cà rốt có vị ngọt (vần ot, dấu nặng).

#3152
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtThông hiểuNhiều đáp án

Bà có những gì ở khu đất?

  • A.cây nhót
  • B.ớt
  • C.cà rốt
  • D.cây lựu

Bà có cà rốt, ớt, cây nhót. Không có cây lựu.

#3153
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Chim
  2. sâu
  3. hót
  4. líu
  5. lo.

Câu đúng: Chim sâu hót líu lo.

#3154
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “hột” có vần ơt.S
  • b)Tiếng “bớt” có vần ơt.Đ
  • c)Tiếng “nhót” có vần ot.Đ

“nhót” có vần ot → Đúng. “hột” có vần ôt (chữ ô có mũ), không phải ơt → Sai. “bớt” có vần ơt → Đúng.

#3155
Lớp 1Tiếng ViệtBài 49. ot, ôt, ơtVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ot, ôt, ơt) và các từ chim hót, cà rốt, quả ớt. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (ot, ôt, ơt); đúng độ cao: chữ h cao 5 li; chữ q cao 4 li; chữ t cao 3 li; chữ r cao 2,5 li; các chữ còn lại (c, i, m, o, a, ô, u, ơ) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: ot ot ot … / ôt ôt ôt … / ơt ơt ơt … / chim hót – cà rốt – quả ớt

#3156
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Bác trống trườngNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Chiếc cặp của em

Tôi là chiếc cặp của bạn Minh. Tôi có màu xanh, hai quai đeo chắc chắn.

Ngày ngày, tôi đựng sách vở, bút thước cho Minh đến trường. Minh giữ gìn tôi rất cẩn thận. Tôi là người bạn thân của Minh.

#3157
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Bác trống trườngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Hằng ngày, trống trường giúp học trò việc gì?

  • A.Làm bài tập
  • B.Quét sân trường
  • C.Ra vào lớp đúng giờ

Trống giúp học trò ra vào lớp đúng giờ.

#3158
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Bác trống trườngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ngày khai trường, tiếng trống báo hiệu điều gì?

  • A.Trời sắp mưa
  • B.Một năm học mới
  • C.Giờ ăn trưa

Ngày khai trường, tiếng trống báo hiệu một năm học mới.

#3159
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Bác trống trườngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chiếc cặp là của ai?

  • A.bạn Minh
  • B.bạn Hà
  • C.cô giáo

“Tôi là chiếc cặp của bạn Minh.”

#3160
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Bác trống trườngNhận biếtNhiều đáp án

Chiếc cặp đựng những gì?

  • A.đồ ăn
  • B.bút thước
  • C.sách vở

Cặp đựng sách vở, bút thước.