Ngân hàng câu hỏi

48.678 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3121
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.cóc
  • B.cục
  • C.cốc

Tiếng em nghe là cốc – vần ôc, dấu sắc.

#3122
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🐿️ → con sóc
  • 🦑 → con mực
  • 🐌 → con ốc
  • 🥛 → cốc sữa

🐿️ con sóc, 🦑 con mực, 🐌 con ốc, 🥛 cốc sữa.

#3123
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Na thức dậy thế nào?

  • A.sớm
  • B.giữa trưa
  • C.muộn

“Na thức dậy sớm, đi học.”

#3124
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chú sóc chúc Na điều gì?

  • A.Ăn no
  • B.Học giỏi
  • C.Ngủ ngon

Chú sóc chúc: “Na học giỏi nhé!”

#3125
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ôc.

  • A.ốc
  • B.cóc
  • C.cốc
  • D.gốc
  • E.sóc

ốc, cốc, gốc có vần ôc; sóc, cóc có vần oc.

#3126
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng rực có vần gì?

Đáp án: ưc / vần ưc

Đánh vần: r – ưc – rưc – nặng – rực. Vần của tiếng là ưc.

#3127
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Chú (1)sóc/sốc/sọc nhỏ chúc Na học giỏi.

Đáp án: (1) sóc

Con vật ở gốc đa là chú sóc (vần oc).

#3128
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcThông hiểuĐúng / Sai

Na đọc nhỏ, khó nghe.

Đáp án: Sai

Sai. Cô khen Na đọc to, rõ.

#3129
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “đọc” có vần oc.Đ
  • b)Tiếng “mộc” có vần uc.S
  • c)Tiếng “trúc” có vần uc.Đ
  • d)Tiếng “rực” có vần oc.S

“đọc” có vần oc → Đúng. “mộc” có vần ôc, không phải uc → Sai. “trúc” có vần uc → Đúng. “rực” có vần ưc, không phải oc → Sai.

#3130
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (oc, ôc, uc, ưc) và các từ con sóc, con ốc, hoa cúc, con mực. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (oc, ôc, uc, ưc); đúng độ cao: chữ h cao 5 li; chữ s cao 2,5 li; các chữ còn lại (c, o, n, ô, a, u, m, ư) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: oc oc oc … / ôc ôc ôc … / uc uc uc … / ưc ưc ưc … / con sóc – con ốc – hoa cúc – con mực

#3131
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Na
  2. thức
  3. dậy
  4. sớm,
  5. đi
  6. học.

Câu đúng: Na thức dậy sớm, đi học.

#3132
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Na hát cho bà nghe

Gió mát. Na ngồi ở thềm nhà, hát cho bà nghe.

Bà gật gù khen: “Cháu hát hay thật!”

Na ôm bà, hát thêm bài nữa.

#3133
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.mặt
  • B.mất
  • C.mắt

Tiếng em nghe là mắt – vần ăt, dấu sắc.

#3134
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🎤 → ca hát
  • 🥣 → bát
  • 👀 → đôi mắt
  • 🍯 → mật ong

🎤 ca hát, 🥣 bát, 👀 đôi mắt, 🍯 mật ong.

#3135
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Na hát cho ai nghe?

  • A.bạn Lan
  • B.mẹ
  • C.bà

“Na ngồi ở thềm nhà, hát cho bà nghe.”

#3136
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bà khen Na thế nào?

  • A.“Cháu hát hay thật!”
  • B.“Cháu ngoan quá!”
  • C.“Cháu học giỏi lắm!”

Bà gật gù khen: “Cháu hát hay thật!”

#3137
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ăt.

  • A.mặt
  • B.cắt
  • C.mắt
  • D.bát
  • E.hát

mắt, mặt, cắt có vần ăt; hát, bát có vần at.

#3138
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng thật có vần gì?

Đáp án: ât / vần ât

Đánh vần: th – ât – thât – nặng – thật. Vần của tiếng là ât.

#3139
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bà gật gù khen: “Cháu (1)hát/hắt/hất hay thật!”

Đáp án: (1) hát

Na hát cho bà nghe (vần at).

#3140
Lớp 1Tiếng ViệtBài 48. at, ăt, âtThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Được bà khen, Na làm gì?

  • A.Ôm bà, hát thêm bài nữa
  • B.Chạy đi chơi
  • C.Đi ngủ

“Na ôm bà, hát thêm bài nữa.”