Ngân hàng câu hỏi

43.314 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3101
Lớp 1Tiếng ViệtBài 45. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Mẹ mua (1)rau/râu xanh. Bố cho (2)trâu/trau ăn cỏ.

Đáp án: (1) rau; (2) trâu

rau xanh (vần au); con trâu (vần âu).

#3102
Lớp 1Tiếng ViệtBài 45. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bé dùng (1)kéo/kẹo/céo để cắt giấy.

Đáp án: (1) kéo

Đồ dùng có hai lưỡi để cắt là cái kéo (vần eo; trước e viết k).

#3103
Lớp 1Tiếng ViệtBài 45. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các cụm từ thành câu.

  1. Bà
  2. có cây cau,
  3. có ao cá.

Câu đúng: Bà có cây cau, có ao cá.

#3104
Lớp 1Tiếng ViệtBài 45. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “núi” có vần ui.Đ
  • b)Tiếng “cừu” có vần ưu.Đ
  • c)Tiếng “áo” có vần eo.S
  • d)Tiếng “lều” có vần âu.S

“lều” có vần êu; “áo” có vần ao.

#3105
Lớp 1Tiếng ViệtBài 45. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng ngửi có vần gì?

Đáp án: ưi / vần ưi

Đánh vần: ng – ưi – ngưi – hỏi – ngửi. Vần là ưi.

#3106
Lớp 1Tiếng ViệtBài 45. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTự luận

Em đã làm gì để thể hiện tình thương với bố mẹ? Nói 1–2 câu (nhờ bố mẹ ghi lại).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu được việc làm cụ thể thể hiện tình yêu thương, hiếu thảo; nói thành câu.

Ví dụ: Khi mẹ mệt, em lấy nước cho mẹ uống. Em quét nhà giúp bố.

#3107
Lớp 1Tiếng ViệtBài 45. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?

  • A.mèo
  • B.chào
  • C.sao
  • D.táo

sao, táo, chào có vần ao; mèo có vần eo.

#3108
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Bác sĩ đến nhà

Bà bị ốm. Mẹ mời bác sĩ đến nhà.

Na nhấc ghế mời bác ngồi.

Bác khám cho bà, dặn: “Bà nhớ mặc ấm nhé!”

#3109
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.lạc
  • B.lắc
  • C.lác

Tiếng em nghe là lạc – vần ac, dấu nặng.

#3110
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🎵 → nhạc
  • 🥜 → lạc
  • 🧑‍⚕️ → bác sĩ

🎵 nhạc, 🥜 lạc, 🧑‍⚕️ bác sĩ.

#3111
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ mời ai đến nhà?

  • A.cô giáo
  • B.bác sĩ
  • C.dì Hà

“Mẹ mời bác sĩ đến nhà.”

#3112
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ac.

  • A.bác
  • B.mắc
  • C.lạc
  • D.nhạc
  • E.mặc

bác, nhạc, lạc có vần ac; mắc, mặc có vần ăc.

#3113
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng bậc có vần gì?

Đáp án: âc / vần âc

Đánh vần: b – âc – bâc – nặng – bậc. Vần của tiếng là âc.

#3114
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Na (1)nhấc/nhắc/nhác ghế mời bác ngồi.

Đáp án: (1) nhấc

Cầm và nâng ghế lên là nhấc (vần âc).

#3115
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Na làm gì khi bác sĩ đến?

  • A.Nhấc ghế mời bác ngồi
  • B.Chạy ra sân
  • C.Đi ngủ

“Na nhấc ghế mời bác ngồi.” – Na rất lễ phép.

#3116
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bác sĩ dặn bà điều gì?

  • A.Nhớ mặc ấm
  • B.Ăn kem
  • C.Đi bơi

Bác dặn: “Bà nhớ mặc ấm nhé!”

#3117
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Mẹ
  2. mời
  3. bác
  4. sĩ
  5. đến
  6. nhà.

Câu đúng: Mẹ mời bác sĩ đến nhà.

#3118
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “thác” có vần ac.Đ
  • b)Tiếng “tắc” có vần âc.S
  • c)Tiếng “giấc” có vần âc.Đ

“thác” có vần ac → Đúng. “tắc” có vần ăc (chữ ă có dấu trăng), không phải âc → Sai. “giấc”: gi – âc – giâc – sắc – giấc, có vần âc → Đúng.

#3119
Lớp 1Tiếng ViệtBài 46. ac, ăc, âcVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ac, ăc, âc) và các từ bác sĩ, mắc áo, quả gấc. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (ac, ăc, âc); đúng độ cao: chữ b, g cao 5 li; chữ q cao 4 li; chữ s cao 2,5 li; các chữ còn lại (a, c, i, m, ă, o, u, â) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: ac ac ac … / ăc ăc ăc … / âc âc âc … / bác sĩ – mắc áo – quả gấc

#3120
Lớp 1Tiếng ViệtBài 47. oc, ôc, uc, ưcNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Na đi học

Na thức dậy sớm, đi học.

Ở gốc đa, chú sóc nhỏ chúc: “Na học giỏi nhé!”

Na chăm học. Cô khen Na đọc to, rõ.