Ngân hàng câu hỏi

37.943 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3061
Lớp 1Tiếng ViệtBài 42. ao, eoNhận biếtĐúng / Sai

Mèo kêu “meo meo” chào Na.

Đáp án: Đúng

Đúng. Bài đọc kể: Mèo “meo meo” chào Na.

#3062
Lớp 1Tiếng ViệtBài 42. ao, eoThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần eo.

  • A.sao
  • B.kẹo
  • C.mèo
  • D.táo
  • E.kéo

mèo, kẹo, kéo có vần eo; sao, táo có vần ao.

#3063
Lớp 1Tiếng ViệtBài 42. ao, eoThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng leo có vần gì?

Đáp án: eo / vần eo

Đánh vần: l – eo – leo. Vần của tiếng là eo.

#3064
Lớp 1Tiếng ViệtBài 42. ao, eoThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Mèo leo lên cây (1)táo/tao/tạo.

Đáp án: (1) táo

Cây trong đoạn đọc là cây táo (vần ao, dấu sắc).

#3065
Lớp 1Tiếng ViệtBài 42. ao, eoThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Mèo
  2. leo
  3. lên
  4. cây
  5. táo.

Câu đúng: Mèo leo lên cây táo.

#3066
Lớp 1Tiếng ViệtBài 42. ao, eoThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “chào” có vần ao.Đ
  • b)Tiếng “leo” có vần ao.S

“chào”: ch – ao – chao – huyền – chào, có vần ao → Đúng. “leo” có vần eo, không phải ao → Sai.

#3067
Lớp 1Tiếng ViệtBài 42. ao, eoVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ao, eo) và các từ ngôi sao, con mèo. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (ao, eo); đúng độ cao: chữ g cao 5 li; chữ s cao 2,5 li; các chữ còn lại (n, ô, i, a, o, c, m, e) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: ao ao ao … / eo eo eo … / ngôi sao – con mèo

#3068
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Trên bãi cỏ

Bố cho trâu ra bãi cỏ. Trâu gặm cỏ non.

Châu chấu nhảy qua nhảy lại.

Chú sáo đậu ở bờ rào, kêu vui.

#3069
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.sau
  • B.sâu
  • C.sáu

Tiếng em nghe là sâu – vần âu, không dấu.

#3070
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🥬 → rau
  • 🚂 → tàu
  • 6️⃣ → sáu
  • 🐃 → con trâu

🥬 rau, 🚂 tàu, 6️⃣ sáu, 🐃 con trâu.

#3071
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bố cho trâu ra đâu?

  • A.bãi cỏ
  • B.bến đò
  • C.bờ ao

“Bố cho trâu ra bãi cỏ.”

#3072
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Con gì nhảy qua nhảy lại?

  • A.chú sáo
  • B.trâu
  • C.châu chấu

“Châu chấu nhảy qua nhảy lại.”

#3073
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần âu.

  • A.câu
  • B.châu
  • C.cau
  • D.rau
  • E.trâu

trâu, châu, câu có vần âu; cau, rau có vần au.

#3074
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng phễu có vần gì?

Đáp án: êu / vần êu

Đánh vần: ph – êu – phêu – ngã – phễu. Vần của tiếng là êu.

#3075
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bố cho (1)trâu/trau/trêu ra bãi cỏ.

Đáp án: (1) trâu

Con vật gặm cỏ, giúp cày ruộng là trâu (vần âu).

#3076
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chú sáo đậu ở đâu?

  • A.trên lưng trâu
  • B.trên cây cau
  • C.ở bờ rào

“Chú sáo đậu ở bờ rào, kêu vui.”

#3077
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Trâu
  2. gặm
  3. cỏ
  4. non.

Câu đúng: Trâu gặm cỏ non.

#3078
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “đậu” có vần êu.S
  • b)Tiếng “sáu” có vần au.Đ
  • c)Tiếng “phễu” có vần êu.Đ

“sáu” có vần au → Đúng. “đậu” có vần âu (chữ â có mũ), không phải êu → Sai. “phễu” có vần êu → Đúng.

#3079
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?

  • A.cau
  • B.kêu
  • C.lều
  • D.sếu

lều, kêu, sếu đều có vần êu; “cau” có vần au.

#3080
Lớp 1Tiếng ViệtBài 43. au, âu, êuVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (au, âu, êu) và các từ cây cau, con trâu, cái lều. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (au, âu, êu); đúng độ cao: chữ y, l cao 5 li; chữ t cao 3 li; chữ r cao 2,5 li; các chữ còn lại (c, â, a, u, o, n, i, ê) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: au au au … / âu âu âu … / êu êu êu … / cây cau – con trâu – cái lều