Ngân hàng câu hỏi

34.266 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3021
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn xa, ruộng bậc thang giống gì?

  • A.những bậc thang khổng lồ
  • B.những chiếc ô
  • C.những con sóng

Nhìn xa, ruộng giống những bậc thang khổng lồ.

#3022
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ruộng bậc thang có từ bao giờ?

  • A.từ hàng trăm năm nay
  • B.mới có hôm qua
  • C.từ năm ngoái

Ruộng bậc thang đã có từ hàng trăm năm nay.

#3023
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Vịnh Hạ Long ở tỉnh nào?

  • A.Quảng Ninh
  • B.Khánh Hoà
  • C.Lào Cai

“Vịnh Hạ Long ở tỉnh Quảng Ninh.”

#3024
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaNhận biếtNhiều đáp án

Các hòn đảo ở Hạ Long giống những gì?

  • A.con cóc
  • B.con gà
  • C.cái cây

Hòn thì giống hai con gà đang chọi nhau, hòn thì giống con cóc. Đoạn văn không nhắc đến cái cây.

#3025
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaThông hiểuNhiều đáp án

Ai đã tạo nên những khu ruộng bậc thang?

  • A.người Dao
  • B.khách du lịch
  • C.người Hà Nhì
  • D.người H’Mông

Do bàn tay cần mẫn của người H’Mông, Dao, Hà Nhì…

#3026
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaThông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • khổng lồ → rất to lớn
  • bất tận → dài mãi không hết
  • cần mẫn → chăm chỉ, chịu khó

Đúng như nghĩa ở phần Từ ngữ.

#3027
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tên địa danh nào viết đúng?

  • A.Sa pa
  • B.sa pa
  • C.Sa Pa

Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng: Sa Pa.

#3028
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Mùa lúa chín,
  2. ruộng bậc thang
  3. vàng rực.

Câu đúng: Mùa lúa chín, ruộng bậc thang vàng rực.

#3029
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Ruộng bậc thang ở Sa PaVận dụngTự luận

Viết 2 câu giới thiệu một cảnh đẹp của đất nước mà em biết.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu tên cảnh đẹp (viết hoa đúng) và một nét đẹp; câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Hồ Gươm ở Hà Nội. Giữa hồ có Tháp Rùa cổ kính, nước hồ xanh trong.

#3030
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Nghe kể chuyện “Hai người bạn và con gấu”:

Hai người bạn cùng đi vào rừng. Bỗng một con gấu xuất hiện. Người gầy vội trèo lên cây trốn, bỏ mặc bạn. Người béo đành nằm im giả chết. Gấu ngửi ngửi rồi bỏ đi. Người gầy tụt xuống hỏi gấu nói gì. Người béo đáp: “Gấu bảo đừng chơi với người bỏ bạn lúc gặp nguy hiểm.”

#3031
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.mái
  • B.máy
  • C.mấy

Tiếng em nghe là máy – vần ay.

#3032
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Khi gặp gấu, người gầy làm gì?

  • A.Kéo bạn cùng chạy
  • B.Nằm giả chết
  • C.Trèo lên cây trốn, bỏ mặc bạn

Người gầy vội trèo lên cây trốn, bỏ mặc bạn.

#3033
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🐘 → voi
  • 🦐 → tôm
  • 🐦 → chim
  • 🌳 → cây

🐘 voi, 🦐 tôm, 🐦 chim, 🌳 cây.

#3034
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Na
  2. ôm
  3. bà.

Câu đúng: Na ôm bà.

#3035
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao gấu bỏ đi?

  • A.Vì gấu sợ người gầy
  • B.Vì tưởng người béo đã chết
  • C.Vì gấu no rồi

Người béo nằm im giả chết, gấu ngửi rồi bỏ đi vì tưởng anh đã chết.

#3036
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Người bạn tốt là người thế nào?

  • A.Bỏ chạy một mình
  • B.Không bỏ rơi bạn khi gặp nguy hiểm
  • C.Chỉ chơi khi vui

Câu chuyện khuyên: bạn tốt không bỏ rơi bạn lúc khó khăn, nguy hiểm.

#3037
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ơi.

  • A.đôi
  • B.bơi
  • C.phơi
  • D.chổi
  • E.trời

bơi, trời, phơi có vần ơi; chổi, đôi có vần ôi.

#3038
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bé có hai bàn (1)tai/tay để cầm, hai cái (2)tai/tay để nghe.

Đáp án: (1) tay; (2) tai

Để cầm là tay (vần ay); để nghe là tai (vần ai).

#3039
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bà xới (1)cơm/côm/com cho bé. Bé đi (2)chơi/chổi/chồi với bạn.

Đáp án: (1) cơm; (2) chơi

Bà xới cơm (vần ơm) cho bé. Bé đi chơi (vần ơi) với bạn; còn “chổi” (vần ôi) là đồ để quét nhà.

#3040
Lớp 1Tiếng ViệtBài 40. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “mây” có vần ây.Đ
  • b)Tiếng “kim” có vần im.Đ
  • c)Tiếng “nai” có vần ay.S
  • d)Tiếng “gối” có vần ơi.S

“gối” có vần ôi; “nai” có vần ai.